×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 7 sản phẩm
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
100 triệu - 1,6 tỷ
Phí bảo hiểm
4 nghìn - 115 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,6 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,6 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 10 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W1 (VNĐ)
Điều trị ngoại trú 1.000.000.000
Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi ( như băng, nẹp), và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do Bác sỹ chỉ định
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, phương pháp điều trị tương tự khác do Bác sỹ chỉ định
Điều trị răng nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính
Điều trị nội trú
Chi phí liên quan đến phẫu thuật
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W1 (VNĐ)
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
Một vé máy bay hạng thường cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm về Việt Nam.  10.000.000
Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm khi phát sinh thêm chi phí do Người được bảo hiểm phải ở lại do ốm đau bệnh tật.
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W1 (VNĐ)
TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn. 1.600.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W1 (VNĐ)
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W1 (VNĐ)
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
Phí bảo hiểm
164 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 3,2 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1,6 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 3,2 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 10 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W2  (VNĐ)
Điều trị ngoại trú 1.600.000.000
Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi ( như băng, nẹp), và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do Bác sỹ chỉ định
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, phương pháp điều trị tương tự khác do Bác sỹ chỉ định
Điều trị răng nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính
Điều trị nội trú
Chi phí liên quan đến phẫu thuật
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W2  (VNĐ)
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
Một vé máy bay hạng thường cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm về Việt Nam.  10.000.000
Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm khi phát sinh thêm chi phí do Người được bảo hiểm phải ở lại do ốm đau bệnh tật.
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W2  (VNĐ)
TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn. 3.200.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W2  (VNĐ)
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W2  (VNĐ)
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
Phí bảo hiểm
283 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 200 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 200 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 10 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn. 200.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
CHI PHÍ Y TẾ  
Điều trị ngoại trú 100.000.000
Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi ( như băng, nẹp), và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do Bác sỹ chỉ định
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, phương pháp điều trị tương tự khác do Bác sỹ chỉ định
Điều trị răng nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính
Điều trị nội trú
Chi phí liên quan đến phẫu thuật
SỰ CỐ PHIỀN TOÁI DU LỊCH NƯỚC NGOÀI  
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
TRÁCH NHIỆM CÁ NHÂN  
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
HỖ TRỢ CẤP CỨU DU LỊCH NƯỚC NGOÀI  
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
BỔ SUNG CHI PHÍ ĂN Ở ĐI LẠI  
Một vé máy bay hạng thường cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm về Việt Nam.  10.000.000
Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm khi phát sinh thêm chi phí do Người được bảo hiểm phải ở lại do ốm đau bệnh tật.
DỊCH VỤ HỖ TRỢ DU LỊCH  
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn. 200.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
Phí bảo hiểm
37 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 200 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 200 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 10 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W5 (VNĐ)
Điều trị ngoại trú 200.000.000
Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi ( như băng, nẹp), và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do Bác sỹ chỉ định
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, phương pháp điều trị tương tự khác do Bác sỹ chỉ định
Điều trị răng nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính
Điều trị nội trú
Chi phí liên quan đến phẫu thuật
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W5 (VNĐ)
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
Một vé máy bay hạng thường cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm về Việt Nam.  10.000.000
Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm khi phát sinh thêm chi phí do Người được bảo hiểm phải ở lại do ốm đau bệnh tật.
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
CHƯƠNG TRÌNH W5 (VNĐ)
TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn. 200.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
CHƯƠNG TRÌNH W5 (VNĐ)
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
CHƯƠNG TRÌNH W5 (VNĐ)
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
Phí bảo hiểm
43 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 100 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 400 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 10 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W6 (VNĐ)
Điều trị ngoại trú 100.000.000
Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi ( như băng, nẹp), và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do Bác sỹ chỉ định
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, phương pháp điều trị tương tự khác do Bác sỹ chỉ định
Điều trị răng nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính
Điều trị nội trú
Chi phí liên quan đến phẫu thuật

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W6 (VNĐ)
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W6 (VNĐ)
Tử vong do tai nạn. 400.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W6 (VNĐ)
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W6 (VNĐ)
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)

 

Phí bảo hiểm
48 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 200 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 400 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 10 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W7 (VNĐ)
Điều trị ngoại trú 200.000.000
Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi ( như băng, nẹp), và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do Bác sỹ chỉ định
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, phương pháp điều trị tương tự khác do Bác sỹ chỉ định
Điều trị răng nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính
Điều trị nội trú
Chi phí liên quan đến phẫu thuật
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W7 (VNĐ)
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W7 (VNĐ)
Tử vong do tai nạn. 400.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W7 (VNĐ)
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W7 (VNĐ)
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
Phí bảo hiểm
54 nghìn