×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 4 sản phẩm
Đối tượng BHDL
6 tuần - 75 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 850 triệu
Chi phí y tế Lên đến 850 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 850 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 15,75 triệu
Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ)
Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Chi phí y tế phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau/bệnh bất ngờ
- Từ 6 tuần tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
 420.000.000
210.000.000 
 850.000.000
850.000.000 
 630.000.000
315.000.000 

Giới hạn đối với chi phí điều trị Nội trú

Chi trả chi phí nằm viện, phẫu thuật, dịch vụ xe cứu thương và người trợ giúp y tế đi kèm, xét nghiệm chẩn đoán

 Không có giới hạn
phụ 
 Không có giới hạn
phụ
 Không có giới hạn
phụ 

Giới hạn đối với chi phí điều trị Ngoại trú

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh do điều trị ngoại trú bao gồm chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn, chụp x-quang, xét nghiệm chuẩn đoán được chỉ định bởi Bác sĩ điều trị

 84.000.000   Không có giới hạn
phụ
 84.000.000 

Giới hạn đối với chi phí điều trị tiếp theo

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm về đến Nước xuất hành

 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng 

Hỗ trợ nằm viện ở nước ngoài

Chi trả 1,050,000 VNĐ cho mỗi ngày nằm viện ở nước ngoài

 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng 

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Vận chuyển cấp cứu và hồi hương
a, Vận chuyển cấp cứu: Cung cấp phương tiện vận chuyển y tế khẩn cấp bằng đường không hay
đường bộ, để đưa Người được bảo hiểm đến bệnh viện gần nhất nơi có đủ khả năng cung cấp
dịch vụ y tế thích hợp.
b, Hồi hương: Sau khi được vận chuyển cấp
cứu, trong trường hợp cần thiết GIC hoặc công ty cứu trợ sẽ thu xếp đưa Người được bảo hiểm trở
về Việt Nam hoặc Quê Hương 
 420.000.000   850.000.000   Không giới hạn
Dịch vụ hỗ trợ y tế khác
- Tư vấn về dịch vụ y tế
- Thu xếp nhập viện/ bảo lãnh viện phí (trong trường hợp điều trị nội trú/nằm viện)
 Bao gồm  Bao gồm   Bao gồm 
– Hồi hương thi thể
Vận chuyển thi thể của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương.
 210.000.000   Không áp dụng   210.000.000
Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố
Mở rộng bảo hiểm cho chi phí y tế và chi phí vận chuyển cấp cứu và hồi hương do bị khủng bố
 Áp dụng   Áp dụng  Bao gồm
Trợ cấp học phí cho Trẻ em phụ thuộc
Trợ cấp 1 lần khi Người được bảo hiểm Tử vong do tai nạn (tối đa 4 trẻ)
 10.500.000/trẻ
Tối đa 42.000.000
 Không áp dụng   10.500.000/trẻ
Tối đa 42.000.000 
Thăm viếng tại bệnh viện
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến thăm Người được bảo hiểm trong trường hợp
Người được bảo hiểm nằm viện trên 5 ngày.
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng
Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến giúp thu xếp, chuẩn bị liên quan đến thi hài của Người được bảo hiểm.
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng
Chi phí đưa trẻ em hồi hương
Chi trả chi phí hợp lý và cần thiết phát sinh để đưa trẻ em không có người lớn đi kèm trở về Việt
Nam/Nước nguyên xứ.
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng
Chi phí điện thoại khẩn cấp
Bồi hoàn chi phí điện thoại cho cuộc gọi cấp cứu khẩn cấp.
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do Tai nạn
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi
 420.000.000
210.000.000
210.000.000 
 Không áp dụng  630.000.000
315.000.000
315.000.000

Gấp đôi Số tiền bảo hiểm khi đi trên phương tiện vận chuyển công cộng

Chi trả gấp đôi số tiền bảo hiểm đối với Tử vong nếu tai nạn xảy ra khi đang đi trên phương tiện vận chuyển công cộng có lịch trình đều đặn.
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi

 Không áp dụng  Không áp dụng  Không áp dụng 

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Dịch vụ Hỗ trợ du lịch khác
a, Hỗ trợ dịch vụ pháp lý
b, Hỗ trợ thông tin về Lãnh sự quán/Đại sứ quán
c, Hỗ trợ thông tin Công ty dịch thuật
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng
Mất hành lý cá nhân và tư trang
a, Mức trách nhiệm tối đa cho mỗi đô vật hoặc cặp / bộ đồ vật
b, Mức trách hiệm tối đa cho Laptop
 Tối đa 10.500.000
5.250.000
5.250.000

 Không áp dụng 

 

 Tối đa 15.750.000
5.250.000
5.250.000
Mất tiền & Giấy tờ thông hành
- Bồi thường cho trường hợp bị mất tiền khi ở nước ngoài do thiên tai, trộm, cướp.
- Chi trả chi phí cấp lại hộ chiếu và vé máy bay cũng như chi phí hợp lý phát sinh thêm do ăn ở đi
lại trong khi làm lại các giấy tờ đó.
 Không áp dụng  Không áp dụng
12.500.000
Không áp dụng
Không áp dụng
Hủy và rút ngắn chuyến đi
Chi trả chi phí cho các tổn thất tiền đặt cọc đã thanh toán cho chuyến đi không được hoàn do Người được bảo hiểm tử vong, ốm đau/bệnh bất ngờ, thương tật nghiêm trọng, ra tòa làm nhân
chứng, có giấy triệu tập của Tòa án, Hội đồng xét xử, bị xét xử tại tòa hay bị kiểm dịch bắt buộc.
 Không áp dụng  Không áp dụng  Không áp dụng
Hành lý đế chậm
Chi trả chi phí phát sinh khi cần mua gấp đồ dùng vệ sinh hoặc quần áo do tạm thời chưa nhận
được hành lý.
 Không áp dụng  Không áp dụng  Không áp dụng
Chuyến đi bị trì hoãn
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển theo lịch dự kiến bị hoãn
khi ở nước ngoài.
 Không áp dụng  2.500.000/6 giờ
Tối đa 12 giờ
 Không áp dụng
Lỡ nối chuyến
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển đến muộn để thực hiện nối chuyến và không có chuyến nào khác để thay thế.
 Không áp dụng

 2.500.000/6 giờ

Tối đa 12 giờ 

 Không áp dụng
Chuyến đi bị gián đoạn
Trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện tại nước ngoài nhiều hơn 5 ngày, GIC chi trả theo tỷ lệ cho mỗi ngày mà chuyến đi theo dự kiến bị gián đoạn.
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân đối với bên thứ ba khi ở nước ngoài
Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm về trách nhiệm pháp lý khi gây tổn hại đến thân thể hoặc tài sản của bên thứ ba xảy ra do tai nạn trong chuyến đi.
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng

Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm đối với phương tiện thuê

Bồi hoàn cho phần khấu trừ mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải trả trong trường hợp phương tiện thuê bị mất hay thiêt hại do tai nạn.

 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm đến 7 ngày nếu chuyến đi bị hoãn do tai nạn, tình trạng y tế khẩn cấp hoặc do chuyến bay bị trì hoãn ngoài dự kiến.
  Áp dụng  Áp dụng   Áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp bị không tặc
Chi trả tiền bảo hiểm cho trường hợp Người được bảo hiểm vận chuyển bằng máy bay bị không tặc khống chế trong hơn 24 giờ liên tục
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng

 

Phí bảo hiểm
26 nghìn - 1,136 triệu
Độ dài chuyến đi (ngày) Đông Nam Á (VNĐ)
1 - 3 ngày  26.000 
4 - 6 ngày  63.000 
7 - 10 ngày  98.000 
11 - 14 ngày  143.000 
15 - 18 ngày  181.000 
19 - 22 ngày  227.000 
23 - 27 ngày  268.000 
28 - 31 ngày  311.000 
32 - 38 ngày  334.000 
39 - 45 ngày  357.000 
46 - 52 ngày  380.000 
53 - 59 ngày  403.000 
60 - 66 ngày  426.000 
67 - 73 ngày  449.000 
74 - 80 ngày  472.000 
81 - 87 ngày  495.000 
88 - 94 ngày  518.000 
95 - 101 ngày  541.000 
102 - 108 ngày  564.000 
109 - 115 ngày  587.000 
116 - 122 ngày  610.000 
123 - 129 ngày  633.000 
130 - 136 ngày  656.000 
137 - 143 ngày  679.000 
144 - 150 ngày  702.000 
151 - 157 ngày  725.000 
158 - 164 ngày  748.000 
165 - 171 ngày  771.000 
172 - 178 ngày  794.000 
179 - 182 ngày  817.000 
Phí năm  726.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Châu Á (VNĐ)
1 - 3 ngày  31.000
4 - 6 ngày   72.000 
7 - 10 ngày  114.000 
11 - 14 ngày  166.000 
15 - 18 ngày  210.000 
19 - 22 ngày  263.000 
23 - 27 ngày  311.000 
28 - 31 ngày  361.000 
32 - 38 ngày  388.000 
39 - 45 ngày  415.000 
46 - 52 ngày  442.000 
53 - 59 ngày  469.000 
60 - 66 ngày  496.000 
67 - 73 ngày  523.000 
74 - 80 ngày  550.000 
81 - 87 ngày  577.000
88 - 94 ngày  604.000 
95 - 101 ngày  631.000 
102 - 108 ngày  658.000 
109 - 115 ngày  685.000 
116 - 122 ngày  712.000 
123 - 129 ngày  739.000 
130 - 136 ngày  766.000 
137 - 143 ngày  793.000 
144 - 150 ngày  820.000 
151 - 157 ngày  847.000 
158 - 164 ngày  874.000 
165 - 171 ngày  901.000 
172 - 178 ngày  928.000 
179 - 182 ngày  955.000
Phí năm  840.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Toàn cầu (VNĐ)
1 - 3 ngày 48.000
4 - 6 ngày 108.000 
7 - 10 ngày 158.000 
11 - 14 ngày 224.000 
15 - 18 ngày 284.000
19 - 22 ngày 337.000 
23 - 27 ngày 398.000 
28 - 31 ngày 434.000 
32 - 38 ngày 470.000 
39 - 45 ngày 506.000 
46 - 52 ngày 542.000
53 - 59 ngày 578.000 
60 - 66 ngày 614.000 
67 - 73 ngày 650.000 
74 - 80 ngày 686.000 
81 - 87 ngày 722.000 
88 - 94 ngày 758.000
95 - 101 ngày 794.000 
102 - 108 ngày 830.000 
109 - 115 ngày 866.000 
116 - 122 ngày 902.000 
123 - 129 ngày 938.000 
130 - 136 ngày 974.000 
137 - 143 ngày 1.010.000 
144 - 150 ngày 1.046.000 
151 - 157 ngày 1.082.000 
158 - 164 ngày 1.118.000 
165 - 171 ngày 1.154.000 
172 - 178 ngày 1.190.000 
179 - 182 ngày 1.226.000 
Phí năm 1.136.000

 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 75 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 3,15 tỷ
Chi phí y tế Lên đến  2,1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 3,15 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 168 triệu
Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Chi phí y tế phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau/bệnh bất ngờ
- Từ 6 tuần tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
1.680.000.000
840.000.000
 1.250.000.000
850.000.000
2.100.000.000
1.050.000.000 

Giới hạn đối với chi phí điều trị Nội trú

Chi trả chi phí nằm viện, phẫu thuật, dịch vụ xe cứu thương và người trợ giúp y tế đi kèm, xét nghiệm chẩn đoán

 Không có giới hạn
phụ 
 Không có giới hạn
phụ
 Không có giới hạn
phụ 

Giới hạn đối với chi phí điều trị Ngoại trú

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh do điều trị ngoại trú bao gồm chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn, chụp x-quang, xét nghiệm chuẩn đoán được chỉ định bởi Bác sĩ điều trị

Không có giới hạn
phụ
 Không có giới hạn
phụ
Không có giới hạn
phụ

Giới hạn đối với chi phí điều trị tiếp theo

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm về đến Nước xuất hành

Không có giới hạn
phụ
 Không áp dụng   Không áp dụng 

Hỗ trợ nằm viện ở nước ngoài

Chi trả 1,050,000 VNĐ cho mỗi ngày nằm viện ở nước ngoài

1.050.000/ngày
Tối đa 20 ngày
 Không áp dụng  1.050.000/ngày
Tối đa 50 ngày

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Vận chuyển cấp cứu và hồi hương
a, Vận chuyển cấp cứu: Cung cấp phương tiện vận chuyển y tế khẩn cấp bằng đường không hay
đường bộ, để đưa Người được bảo hiểm đến bệnh viện gần nhất nơi có đủ khả năng cung cấp
dịch vụ y tế thích hợp.
b, Hồi hương: Sau khi được vận chuyển cấp
cứu, trong trường hợp cần thiết GIC hoặc công ty cứu trợ sẽ thu xếp đưa Người được bảo hiểm trở
về Việt Nam hoặc Quê Hương 
Không giới hạn     1.250.000.000   Không giới hạn
Dịch vụ hỗ trợ y tế khác
- Tư vấn về dịch vụ y tế
- Thu xếp nhập viện/ bảo lãnh viện phí (trong trường hợp điều trị nội trú/nằm viện)
 Bao gồm  Bao gồm   Bao gồm 
– Hồi hương thi thể
Vận chuyển thi thể của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương.
420.000.000 1.250.000.000 420.000.000
Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố
Mở rộng bảo hiểm cho chi phí y tế và chi phí vận chuyển cấp cứu và hồi hương do bị khủng bố
 Áp dụng   Áp dụng Áp dụng
Trợ cấp học phí cho Trẻ em phụ thuộc
Trợ cấp 1 lần khi Người được bảo hiểm Tử vong do tai nạn (tối đa 4 trẻ)
 10.500.000/trẻ
Tối đa 42.000.000
12.500.000/trẻ
Tối đa 50.000.000
 42.000.000/trẻ
Thăm viếng tại bệnh viện
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến thăm Người được bảo hiểm trong trường hợp
Người được bảo hiểm nằm viện trên 5 ngày.
84.000.000 Không áp dụng 126.000.000
Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến giúp thu xếp, chuẩn bị liên quan đến thi hài của Người được bảo hiểm.
 84.000.000  Không áp dụng 126.000.000
Chi phí đưa trẻ em hồi hương
Chi trả chi phí hợp lý và cần thiết phát sinh để đưa trẻ em không có người lớn đi kèm trở về Việt
Nam/Nước nguyên xứ.
84.000.000  Không áp dụng  126.000.000
Chi phí điện thoại khẩn cấp
Bồi hoàn chi phí điện thoại cho cuộc gọi cấp cứu khẩn cấp.
1.050.000  Không áp dụng  1.050.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do Tai nạn
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi
1.890.000.000
945.000.000
945.000.000
1.250.000.000
625.000.000
625.000.000
3.150.000.000
1.575.000,000
1.575.000,000

Gấp đôi Số tiền bảo hiểm khi đi trên phương tiện vận chuyển công cộng

Chi trả gấp đôi số tiền bảo hiểm đối với Tử vong nếu tai nạn xảy ra khi đang đi trên phương tiện vận chuyển công cộng có lịch trình đều đặn.
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi

 Không áp dụng  Không áp dụng 6.300.000.000
3.150.000.000
3.150.000.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Dịch vụ Hỗ trợ du lịch khác
a, Hỗ trợ dịch vụ pháp lý
b, Hỗ trợ thông tin về Lãnh sự quán/Đại sứ quán
c, Hỗ trợ thông tin Công ty dịch thuật
Bao gồm Bao gồm Bao gồm
Mất hành lý cá nhân và tư trang
a, Mức trách nhiệm tối đa cho mỗi đô vật hoặc cặp / bộ đồ vật
b, Mức trách hiệm tối đa cho Laptop
Tối đa 42.000.000
10.500.000
21.000.000

Tối đa 37.500.000
12.500.000
25.000.000

 

Tối đa 52500.000
10.500.000
21.000.000
Mất tiền & Giấy tờ thông hành
- Bồi thường cho trường hợp bị mất tiền khi ở nước ngoài do thiên tai, trộm, cướp.
- Chi trả chi phí cấp lại hộ chiếu và vé máy bay cũng như chi phí hợp lý phát sinh thêm do ăn ở đi
lại trong khi làm lại các giấy tờ đó.
6.300.000
42.000.000
7.500.000
25.000.000
6.300.000
63.000.000
Hủy và rút ngắn chuyến đi
Chi trả chi phí cho các tổn thất tiền đặt cọc đã thanh toán cho chuyến đi không được hoàn do Người được bảo hiểm tử vong, ốm đau/bệnh bất ngờ, thương tật nghiêm trọng, ra tòa làm nhân
chứng, có giấy triệu tập của Tòa án, Hội đồng xét xử, bị xét xử tại tòa hay bị kiểm dịch bắt buộc.
105.000.000  Không áp dụng 168.000.000
Hành lý đế chậm
Chi trả chi phí phát sinh khi cần mua gấp đồ dùng vệ sinh hoặc quần áo do tạm thời chưa nhận
được hành lý.
10.500.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
5.000.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
 8.400.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
Chuyến đi bị trì hoãn
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển theo lịch dự kiến bị hoãn
khi ở nước ngoài.
2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
2.500.000/6 giờ
Tối đa 12 giờ
2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
Lỡ nối chuyến
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển đến muộn để thực hiện nối chuyến và không có chuyến nào khác để thay thế.
 2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
 2.500.000/6 giờ
Tối đa 12giờ 
 2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
Chuyến đi bị gián đoạn
Trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện tại nước ngoài nhiều hơn 5 ngày, GIC chi trả theo tỷ lệ cho mỗi ngày mà chuyến đi theo dự kiến bị gián đoạn.
63.000.000  Không áp dụng  126.000.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân đối với bên thứ ba khi ở nước ngoài
Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm về trách nhiệm pháp lý khi gây tổn hại đến thân thể hoặc tài sản của bên thứ ba xảy ra do tai nạn trong chuyến đi.
1.050.000.000  Không áp dụng  1.575.000.000

Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm đối với phương tiện thuê

Bồi hoàn cho phần khấu trừ mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải trả trong trường hợp phương tiện thuê bị mất hay thiêt hại do tai nạn.

 Không áp dụng  Không áp dụng  1.575.000.000
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm đến 7 ngày nếu chuyến đi bị hoãn do tai nạn, tình trạng y tế khẩn cấp hoặc do chuyến bay bị trì hoãn ngoài dự kiến.
  Áp dụng  Áp dụng   Áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp bị không tặc
Chi trả tiền bảo hiểm cho trường hợp Người được bảo hiểm vận chuyển bằng máy bay bị không tặc khống chế trong hơn 24 giờ liên tục
1.575.000/24 giờ
Tối đa 15.750.000
 Không áp dụng  1.575.000/ 24 giờ
Tối đa 15.750.000

 

Phí bảo hiểm
186 nghìn - 5,139 triệu
Độ dài chuyến đi (ngày) Đông Nam Á (VNĐ)
1 - 3 ngày 186.000 
4 - 6 ngày  261.000 
7 - 10 ngày  339.000 
11 - 14 ngày  435.000 
15 - 18 ngày  515.000 
19 - 22 ngày  616.000 
23 - 27 ngày  703.000 
28 - 31 ngày  799.000 
32 - 38 ngày  926.000 
39 - 45 ngày  1.053.000 
46 - 52 ngày  1.180.000 
53 - 59 ngày  1.307.000 
60 - 66 ngày  1.434.000 
67 - 73 ngày  1.561.000 
74 - 80 ngày  1.688.000 
81 - 87 ngày  1.815.000 
88 - 94 ngày  1.942.000 
95 - 101 ngày  2.069.000 
102 - 108 ngày  2.196.000 
109 - 115 ngày  2.323.000 
116 - 122 ngày  2.450.000 
123 - 129 ngày  2.577.000 
130 - 136 ngày  2.704.000 
137 - 143 ngày  2.831.000 
144 - 150 ngày  2.958.000 
151 - 157 ngày  3.085.000 
158 - 164 ngày  3.212.000 
165 - 171 ngày  3.339.000 
172 - 178 ngày  3.466.000 
179 - 182 ngày  3.593.000 
Phí năm  2.060.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Châu Á (VNĐ)
1 - 3 ngày  191.000 
4 - 6 ngày  275.000 
7 - 10 ngày  359.000 
11 - 14 ngày  465.000 
15 - 18 ngày  553.000 
19 - 22 ngày  664.000 
23 - 27 ngày  760.000
28 - 31 ngày   865.000 
32 - 38 ngày  997.000 
39 - 45 ngày  1.129.000 
46 - 52 ngày  1.261.000 
53 - 59 ngày  1.393.000
60 - 66 ngày  1.525.000 
67 - 73 ngày  1.657.000 
74 - 80 ngày  1.789.000 
81 - 87 ngày  1.921.000 
88 - 94 ngày  2.053.000 
95 - 101 ngày  2.185.000 
102 - 108 ngày  2.317.000 
109 - 115 ngày  2.449.000 
116 - 122 ngày  2.581.000 
123 - 129 ngày  2.713.000 
130 - 136 ngày  2.845.000 
137 - 143 ngày 2.977.000 
144 - 150 ngày  3.109.000 
151 - 157 ngày  3.241.000  
158 - 164 ngày  3.373.000 
165 - 171 ngày  3.505.000 
172 - 178 ngày  3.637.000 
179 - 182 ngày  3.769.000 
Phí năm  2.212.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Toàn cầu (VNĐ)
1 - 3 ngày 307.000 
4 - 6 ngày  422.000 
7 - 10 ngày  524.000 
11 - 14 ngày  674.000  
15 - 18 ngày  807.000 
19 - 22 ngày  923.000 
23 - 27 ngày  1.057.000 
28 - 31 ngày  1.135.000 
32 - 38 ngày  1.317.000 
39 - 45 ngày  1.499.000 
46 - 52 ngày  1.681.000 
53 - 59 ngày  1.863.000 
60 - 66 ngày  2.045.000 
67 - 73 ngày  2.227.000 
74 - 80 ngày  2.409.000 
81 - 87 ngày  2.591.000 
88 - 94 ngày  2.773.000 
95 - 101 ngày  2.955.000 
102 - 108 ngày  3.137.000 
109 - 115 ngày  3.319.000 
116 - 122 ngày  3.501.000 
123 - 129 ngày  3.683.000 
130 - 136 ngày  3.865.000 
137 - 143 ngày  4.047.000 
144 - 150 ngày  4.229.000 
151 - 157 ngày  4.411.000 
158 - 164 ngày  4.593.000 
165 - 171 ngày  4.775.000 
172 - 178 ngày  4.957.000 
179 - 182 ngày  5.139.000 
Phí năm  3.226.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Schengen (VNĐ)
1 - 3 ngày 125.000 
4 - 6 ngày  207.000 
7 - 10 ngày  277.000 
11 - 14 ngày  377.000 
15 - 18 ngày  465.000 
19 - 22 ngày  541.000 
23 - 27 ngày  631.000 
28 - 31 ngày  683.000 
32 - 38 ngày  764.000 
39 - 45 ngày  845.000 
46 - 52 ngày  926.000 
53 - 59 ngày  1.007.000 
60 - 66 ngày  1.088.000 
67 - 73 ngày  1.169.000 
74 - 80 ngày  1.250.000 
81 - 87 ngày  1.331.000 
88 - 94 ngày  1.412.000 
95 - 101 ngày  1.493.000 
102 - 108 ngày  1.574.000 
109 - 115 ngày  1.655.000 
116 - 122 ngày  1.736.000 
123 - 129 ngày  1.817.000 
130 - 136 ngày  1.898.000 
137 - 143 ngày  1.979.000 
144 - 150 ngày  2.060.000 
151 - 157 ngày  2.141.000 
158 - 164 ngày  2.222.000 
165 - 171 ngày  2.303.000 
172 - 178 ngày  2.384.000 
179 - 182 ngày  2.465.000 
Phí năm  1.858.000

 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 75 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,68 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1,68 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,68 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 105 triệu
Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Chi phí y tế phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau/bệnh bất ngờ
- Từ 6 tuần tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
1.260.000.000
630.000.000   
 1.250.000.000
850.000.000
1.680.000.000
840.000.000  

Giới hạn đối với chi phí điều trị Nội trú

Chi trả chi phí nằm viện, phẫu thuật, dịch vụ xe cứu thương và người trợ giúp y tế đi kèm, xét nghiệm chẩn đoán

 Không có giới hạn
phụ 
 Không có giới hạn
phụ
 Không có giới hạn
phụ 

Giới hạn đối với chi phí điều trị Ngoại trú

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh do điều trị ngoại trú bao gồm chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn, chụp x-quang, xét nghiệm chuẩn đoán được chỉ định bởi Bác sĩ điều trị

Không có giới hạn
phụ
 Không có giới hạn
phụ
Không có giới hạn
phụ

Giới hạn đối với chi phí điều trị tiếp theo

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm về đến Nước xuất hành

Không có giới hạn
phụ
 Không áp dụng   Không áp dụng 

Hỗ trợ nằm viện ở nước ngoài

Chi trả 1,050,000 VNĐ cho mỗi ngày nằm viện ở nước ngoài

1.050.000/ngày
Tối đa 20 ngày
 Không áp dụng  1.050.000/ngày
Tối đa 20 ngày 

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Vận chuyển cấp cứu và hồi hương
a, Vận chuyển cấp cứu: Cung cấp phương tiện vận chuyển y tế khẩn cấp bằng đường không hay
đường bộ, để đưa Người được bảo hiểm đến bệnh viện gần nhất nơi có đủ khả năng cung cấp
dịch vụ y tế thích hợp.
b, Hồi hương: Sau khi được vận chuyển cấp
cứu, trong trường hợp cần thiết GIC hoặc công ty cứu trợ sẽ thu xếp đưa Người được bảo hiểm trở
về Việt Nam hoặc Quê Hương 
Không giới hạn     1.250.000.000   Không giới hạn
Dịch vụ hỗ trợ y tế khác
- Tư vấn về dịch vụ y tế
- Thu xếp nhập viện/ bảo lãnh viện phí (trong trường hợp điều trị nội trú/nằm viện)
 Bao gồm  Bao gồm   Bao gồm 
– Hồi hương thi thể
Vận chuyển thi thể của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương.
315.000.000 Không áp dụng 315.000.000
Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố
Mở rộng bảo hiểm cho chi phí y tế và chi phí vận chuyển cấp cứu và hồi hương do bị khủng bố
 Áp dụng   Áp dụng  Bao gồm
Trợ cấp học phí cho Trẻ em phụ thuộc
Trợ cấp 1 lần khi Người được bảo hiểm Tử vong do tai nạn (tối đa 4 trẻ)
 10.500.000/trẻ
Tối đa 42.000.000
 Không áp dụng   10.500.000/trẻ
Tối đa 42.000.000 
Thăm viếng tại bệnh viện
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến thăm Người được bảo hiểm trong trường hợp
Người được bảo hiểm nằm viện trên 5 ngày.
 63.000.000 Không áp dụng 84.000.000
Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến giúp thu xếp, chuẩn bị liên quan đến thi hài của Người được bảo hiểm.
 63.000.000  Không áp dụng  84.000.000
Chi phí đưa trẻ em hồi hương
Chi trả chi phí hợp lý và cần thiết phát sinh để đưa trẻ em không có người lớn đi kèm trở về Việt
Nam/Nước nguyên xứ.
63.000.000  Không áp dụng  84.000.000
Chi phí điện thoại khẩn cấp
Bồi hoàn chi phí điện thoại cho cuộc gọi cấp cứu khẩn cấp.
 525.000  Không áp dụng  1.050.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do Tai nạn
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi
1.050.000.000
525.000.000
525.000.000
Không áp dụng 1.680.000.000
840.000.000
840.000.000

Gấp đôi Số tiền bảo hiểm khi đi trên phương tiện vận chuyển công cộng

Chi trả gấp đôi số tiền bảo hiểm đối với Tử vong nếu tai nạn xảy ra khi đang đi trên phương tiện vận chuyển công cộng có lịch trình đều đặn.
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi

 Không áp dụng  Không áp dụng  Không áp dụng 

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Dịch vụ Hỗ trợ du lịch khác
a, Hỗ trợ dịch vụ pháp lý
b, Hỗ trợ thông tin về Lãnh sự quán/Đại sứ quán
c, Hỗ trợ thông tin Công ty dịch thuật
Bao gồm Không áp dụng Bao gồm
Mất hành lý cá nhân và tư trang
a, Mức trách nhiệm tối đa cho mỗi đô vật hoặc cặp / bộ đồ vật
b, Mức trách hiệm tối đa cho Laptop
Tối đa 31.500.000
10.500.000
21.000.000

Không áp dụng

 

Tối đa 31.500.000
10.500.000
21.000.000
Mất tiền & Giấy tờ thông hành
- Bồi thường cho trường hợp bị mất tiền khi ở nước ngoài do thiên tai, trộm, cướp.
- Chi trả chi phí cấp lại hộ chiếu và vé máy bay cũng như chi phí hợp lý phát sinh thêm do ăn ở đi
lại trong khi làm lại các giấy tờ đó.
 6.300.000
31.500.000
Không áp dụng
12.500.000
6.300.000
42.000.000
Hủy và rút ngắn chuyến đi
Chi trả chi phí cho các tổn thất tiền đặt cọc đã thanh toán cho chuyến đi không được hoàn do Người được bảo hiểm tử vong, ốm đau/bệnh bất ngờ, thương tật nghiêm trọng, ra tòa làm nhân
chứng, có giấy triệu tập của Tòa án, Hội đồng xét xử, bị xét xử tại tòa hay bị kiểm dịch bắt buộc.
84.000.000  Không áp dụng  105.000.000
Hành lý đế chậm
Chi trả chi phí phát sinh khi cần mua gấp đồ dùng vệ sinh hoặc quần áo do tạm thời chưa nhận
được hành lý.
6.300.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
Không áp dụng  6.300.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
Chuyến đi bị trì hoãn
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển theo lịch dự kiến bị hoãn
khi ở nước ngoài.
2.100000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
 2.500.000/6 giờ
Tối đa 12 giờ
2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
Lỡ nối chuyến
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển đến muộn để thực hiện nối chuyến và không có chuyến nào khác để thay thế.
 2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
 2.500.000/6 giờ
Tối đa 12 giờ 
 2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
Chuyến đi bị gián đoạn
Trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện tại nước ngoài nhiều hơn 5 ngày, GIC chi trả theo tỷ lệ cho mỗi ngày mà chuyến đi theo dự kiến bị gián đoạn.
 Không áp dụng  Không áp dụng  63.000.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân đối với bên thứ ba khi ở nước ngoài
Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm về trách nhiệm pháp lý khi gây tổn hại đến thân thể hoặc tài sản của bên thứ ba xảy ra do tai nạn trong chuyến đi.
735.000.000  Không áp dụng  1.050.000.000

Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm đối với phương tiện thuê

Bồi hoàn cho phần khấu trừ mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải trả trong trường hợp phương tiện thuê bị mất hay thiêt hại do tai nạn.

 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm đến 7 ngày nếu chuyến đi bị hoãn do tai nạn, tình trạng y tế khẩn cấp hoặc do chuyến bay bị trì hoãn ngoài dự kiến.
  Áp dụng  Áp dụng   Áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp bị không tặc
Chi trả tiền bảo hiểm cho trường hợp Người được bảo hiểm vận chuyển bằng máy bay bị không tặc khống chế trong hơn 24 giờ liên tục
 1.575.000/24 giờ
Tối đa 15.750.000
 Không áp dụng   1.575.000/24 giờ
Tối đa 15.750.000

 

Phí bảo hiểm
151 nghìn - 3,838 triệu
Độ dài chuyến đi (ngày) Đông Nam Á (VNĐ)
1 - 3 ngày  151.000 
4 - 6 ngày  204.000 
7 - 10 ngày  260.000 
11 - 14 ngày  328.000 
15 - 18 ngày  385.000 
19 - 22 ngày  458.000 
23 - 27 ngày  519.000 
28 - 31 ngày  589.000 
32 - 38 ngày  690.000 
39 - 45 ngày  791.000
46 - 52 ngày   892.000 
53 - 59 ngày  993.000 
60 - 66 ngày  1.094.000 
67 - 73 ngày  1.195.000 
74 - 80 ngày  1.296.000 
81 - 87 ngày  1.397.000
88 - 94 ngày   1.498.000 
95 - 101 ngày  1.599.000 
102 - 108 ngày  1.700.000 
109 - 115 ngày  1.801.000 
116 - 122 ngày  1.902.000 
123 - 129 ngày  2.003.000 
130 - 136 ngày  2.104.000 
137 - 143 ngày  2.205.000 
144 - 150 ngày  2.306.000 
151 - 157 ngày  2.407.000 
158 - 164 ngày  2.508.000 
165 - 171 ngày  2.609.000 
172 - 178 ngày  2.710.000 
179 - 182 ngày  2.811.000 
Phí năm  1.539.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Châu Á (VNĐ)
1 - 3 ngày  155.000 
4 - 6 ngày  215.000 
7 - 10 ngày  276.000 
11 - 14 ngày  353.000 
15 - 18 ngày  416.000 
19 - 22 ngày  497.000 
23 - 27 ngày  566.000 
28 - 31 ngày  643.000 
32 - 38 ngày  748.000 
39 - 45 ngày  853.000 
46 - 52 ngày  958.000 
53 - 59 ngày  1.063.000 
60 - 66 ngày  1.168.000 
67 - 73 ngày  1.273.000 
74 - 80 ngày  1.378.000 
81 - 87 ngày 1.483.000 
88 - 94 ngày  1.588.000 
95 - 101 ngày  1.693.000 
102 - 108 ngày  1.798.000 
109 - 115 ngày  1.903.000 
116 - 122 ngày  2.008.000 
123 - 129 ngày  2.113.000 
130 - 136 ngày  2.218.000 
137 - 143 ngày  2.323.000 
144 - 150 ngày  2.428.000 
151 - 157 ngày  2.533.000 
158 - 164 ngày  2.638.000 
165 - 171 ngày  2.743.000 
172 - 178 ngày  2.848.000 
179 - 182 ngày  2.953.000 
Phí năm  1.664.000 

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Toàn cầu (VNĐ)
1 - 3 ngày  235.000 
4 - 6 ngày  314.000 
7 - 10 ngày  382.000 
11 - 14 ngày  485.000 
15 - 18 ngày  577.000 
19 - 22 ngày  655.000 
23 - 27 ngày  748.000 
28 - 31 ngày  802.000 
32 - 38 ngày  940.000
39 - 45 ngày   1.078.000 
46 - 52 ngày  1.216.000 
53 - 59 ngày  1.354.000 
60 - 66 ngày  1.492.000 
67 - 73 ngày  1.630.000 
74 - 80 ngày  1.768.000 
81 - 87 ngày  1.906.000
88 - 94 ngày   2.044.000 
95 - 101 ngày  2.182.000 
102 - 108 ngày  2.320.000
109 - 115 ngày  2.458.000 
116 - 122 ngày  2.596.000 
123 - 129 ngày  2.734.000 
130 - 136 ngày  2.872.000 
137 - 143 ngày  3.010.000 
144 - 150 ngày  3.148.000 
151 - 157 ngày  3.286.000 
158 - 164 ngày  3.424.000 
165 - 171 ngày  3.562.000 
172 - 178 ngày  3.700.000 
179 - 182 ngày  3.838.000 
Phí năm  2.307.000

 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 75 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,05 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1,05 tỷ 
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,05 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 105 triệu
Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Chi phí y tế phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau/bệnh bất ngờ
- Từ 6 tuần tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
630.000.000
315.000.000  
 850.000.000
850.000.000 
1.050.000.000
525.000.000  

Giới hạn đối với chi phí điều trị Nội trú

Chi trả chi phí nằm viện, phẫu thuật, dịch vụ xe cứu thương và người trợ giúp y tế đi kèm, xét nghiệm chẩn đoán

 Không có giới hạn
phụ 
 Không có giới hạn
phụ
 Không có giới hạn
phụ 

Giới hạn đối với chi phí điều trị Ngoại trú

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh do điều trị ngoại trú bao gồm chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn, chụp x-quang, xét nghiệm chuẩn đoán được chỉ định bởi Bác sĩ điều trị

 210.000.000   Không có giới hạn
phụ
Không có giới hạn
phụ

Giới hạn đối với chi phí điều trị tiếp theo

Chi trả chi phí y tế hợp lý và cần thiết phát sinh trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm về đến Nước xuất hành

 168.000.000  Không áp dụng   Không áp dụng 

Hỗ trợ nằm viện ở nước ngoài

Chi trả 1,050,000 VNĐ cho mỗi ngày nằm viện ở nước ngoài

1.050.000/ngày
Tối đa 16 ngày
 Không áp dụng  1.050.000/ngày
Tối đa 20 ngày  

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Vận chuyển cấp cứu và hồi hương
a, Vận chuyển cấp cứu: Cung cấp phương tiện vận chuyển y tế khẩn cấp bằng đường không hay
đường bộ, để đưa Người được bảo hiểm đến bệnh viện gần nhất nơi có đủ khả năng cung cấp
dịch vụ y tế thích hợp.
b, Hồi hương: Sau khi được vận chuyển cấp
cứu, trong trường hợp cần thiết GIC hoặc công ty cứu trợ sẽ thu xếp đưa Người được bảo hiểm trở
về Việt Nam hoặc Quê Hương 
630.000.000    850.000.000   Không giới hạn
Dịch vụ hỗ trợ y tế khác
- Tư vấn về dịch vụ y tế
- Thu xếp nhập viện/ bảo lãnh viện phí (trong trường hợp điều trị nội trú/nằm viện)
 Bao gồm  Bao gồm   Bao gồm 
– Hồi hương thi thể
Vận chuyển thi thể của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương.
 210.000.000  250.000.000    210.000.000
Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố
Mở rộng bảo hiểm cho chi phí y tế và chi phí vận chuyển cấp cứu và hồi hương do bị khủng bố
 Áp dụng   Áp dụng  Bao gồm
Trợ cấp học phí cho Trẻ em phụ thuộc
Trợ cấp 1 lần khi Người được bảo hiểm Tử vong do tai nạn (tối đa 4 trẻ)
 10.500.000/trẻ
Tối đa 42.000.000
 12.500.000/trẻ
Tối đa 50.000.000  
 10.500.000/trẻ
Tối đa 42.000.000 
Thăm viếng tại bệnh viện
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến thăm Người được bảo hiểm trong trường hợp
Người được bảo hiểm nằm viện trên 5 ngày.
 63.000.000 37.500.000  63.000.000
Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ
Chi trả chi phí cho một người thân hoặc bạn bè đến giúp thu xếp, chuẩn bị liên quan đến thi hài của Người được bảo hiểm.
 63.000.000  37.500.000  63.000.000
Chi phí đưa trẻ em hồi hương
Chi trả chi phí hợp lý và cần thiết phát sinh để đưa trẻ em không có người lớn đi kèm trở về Việt
Nam/Nước nguyên xứ.
63.000.000  Không áp dụng   63.000.000
Chi phí điện thoại khẩn cấp
Bồi hoàn chi phí điện thoại cho cuộc gọi cấp cứu khẩn cấp.
 525.000  Không áp dụng   525.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do Tai nạn
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi
630.000.000
315.000.000
315.000.000
 850.000.000
425.000.000
425.000.000
1.050.000.000
525.000.000
525.000.000

Gấp đôi Số tiền bảo hiểm khi đi trên phương tiện vận chuyển công cộng

Chi trả gấp đôi số tiền bảo hiểm đối với Tử vong nếu tai nạn xảy ra khi đang đi trên phương tiện vận chuyển công cộng có lịch trình đều đặn.
- Từ 18 tuổi đến 65 tuổi
- Trên 65 tuổi
- Từ 6 tuần tuổi đến 18 tuổi

 Không áp dụng  Không áp dụng  Không áp dụng 

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Dịch vụ Hỗ trợ du lịch khác
a, Hỗ trợ dịch vụ pháp lý
b, Hỗ trợ thông tin về Lãnh sự quán/Đại sứ quán
c, Hỗ trợ thông tin Công ty dịch thuật
Bao gồm Bao gồm Bao gồm
Mất hành lý cá nhân và tư trang
a, Mức trách nhiệm tối đa cho mỗi đô vật hoặc cặp / bộ đồ vật
b, Mức trách hiệm tối đa cho Laptop
Tối đa 21.000.000
5.250.000
10.500.000

Tối đa 18.750.000
6.250.000
12.500.000

 

Tối đa 21.000.000
10.500.000
21.000.000
Mất tiền & Giấy tờ thông hành
- Bồi thường cho trường hợp bị mất tiền khi ở nước ngoài do thiên tai, trộm, cướp.
- Chi trả chi phí cấp lại hộ chiếu và vé máy bay cũng như chi phí hợp lý phát sinh thêm do ăn ở đi
lại trong khi làm lại các giấy tờ đó.
 6.300.000
21.000.000
 7.500.000
25.000.000
6.300.000
21.000.000
Hủy và rút ngắn chuyến đi
Chi trả chi phí cho các tổn thất tiền đặt cọc đã thanh toán cho chuyến đi không được hoàn do Người được bảo hiểm tử vong, ốm đau/bệnh bất ngờ, thương tật nghiêm trọng, ra tòa làm nhân
chứng, có giấy triệu tập của Tòa án, Hội đồng xét xử, bị xét xử tại tòa hay bị kiểm dịch bắt buộc.
 Không áp dụng  Không áp dụng  105.000.000
Hành lý đế chậm
Chi trả chi phí phát sinh khi cần mua gấp đồ dùng vệ sinh hoặc quần áo do tạm thời chưa nhận
được hành lý.
6.300.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
 5.000.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
 6.300.000/8 giờ
Tối đa 16 giờ
Chuyến đi bị trì hoãn
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển theo lịch dự kiến bị hoãn
khi ở nước ngoài.
 Không áp dụng  2.500.000/6 giờ
Tối đa 12 giờ
 Không áp dụng
Lỡ nối chuyến
Chi trả tiền mặt cho mỗi 6 giờ chờ liên tục do phương tiện vận chuyển đến muộn để thực hiện nối chuyến và không có chuyến nào khác để thay thế.
 Không áp dụng  2.500.000/6 giờ
Tối đa 12 giờ 
 2.100.000/6 giờ
Tối đa 30 giờ
Chuyến đi bị gián đoạn
Trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện tại nước ngoài nhiều hơn 5 ngày, GIC chi trả theo tỷ lệ cho mỗi ngày mà chuyến đi theo dự kiến bị gián đoạn.
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng

 

Quyền lợi bảo hiểm Đông Nam Á và Châu Á (VNĐ) Khối Schengen (VNĐ) Toàn cầu (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân đối với bên thứ ba khi ở nước ngoài
Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm về trách nhiệm pháp lý khi gây tổn hại đến thân thể hoặc tài sản của bên thứ ba xảy ra do tai nạn trong chuyến đi.
525.000.000  Không áp dụng  525.000.000

Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm đối với phương tiện thuê

Bồi hoàn cho phần khấu trừ mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải trả trong trường hợp phương tiện thuê bị mất hay thiêt hại do tai nạn.

 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm đến 7 ngày nếu chuyến đi bị hoãn do tai nạn, tình trạng y tế khẩn cấp hoặc do chuyến bay bị trì hoãn ngoài dự kiến.
  Áp dụng  Áp dụng   Áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp bị không tặc
Chi trả tiền bảo hiểm cho trường hợp Người được bảo hiểm vận chuyển bằng máy bay bị không tặc khống chế trong hơn 24 giờ liên tục
 Không áp dụng  Không áp dụng   Không áp dụng

 

Phí bảo hiểm
44 nghìn - 3,83 triệu
Độ dài chuyến đi (ngày) Đông Nam Á (VNĐ)
1 - 3 ngày  44.000 
4 - 6 ngày  96.000 
7 - 10 ngày  145.000 
11 - 14 ngày  208.000 
15 - 18 ngày  260.000 
19 - 22 ngày  324.000 
23 - 27 ngày  383.000 
28 - 31 ngày  443.000 
32 - 38 ngày  480.000 
39 - 45 ngày  517.000 
46 - 52 ngày  554.000 
53 - 59 ngày  591.000 
60 - 66 ngày  628.000
67 - 73 ngày   665.000 
74 - 80 ngày  702.000 
81 - 87 ngày  739.000 
88 - 94 ngày  776.000 
95 - 101 ngày  813.000 
102 - 108 ngày  850.000 
109 - 115 ngày  887.000 
116 - 122 ngày  924.000 
123 - 129 ngày  961.000 
130 - 136 ngày  998.000 
137 - 143 ngày  1.035.000 
144 - 150 ngày  1.072.000 
151 - 157 ngày  1.109.000 
158 - 164 ngày  1.146.000 
165 - 171 ngày  1.183.000 
172 - 178 ngày  1.220.000 
179 - 182 ngày  1.257.000 
Phí năm  1.041.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Châu Á (VNĐ)
1 - 3 ngày  50.000 
4 - 6 ngày  106.000 
7 - 10 ngày  162.000 
11 - 14 ngày  232.000 
15 - 18 ngày  292.000 
19 - 22 ngày  362.000 
23 - 27 ngày  428.000 
28 - 31 ngày  495.000 
32 - 38 ngày  536.000 
39 - 45 ngày  577.000 
46 - 52 ngày  618.000 
53 - 59 ngày  659.000 
60 - 66 ngày  700.000 
67 - 73 ngày  741.000 
74 - 80 ngày  782.000 
81 - 87 ngày  823.000 
88 - 94 ngày  864.000 
95 - 101 ngày  905.000 
102 - 108 ngày  946.000 
109 - 115 ngày  987.000 
116 - 122 ngày  1.028.000 
123 - 129 ngày  1.069.000 
130 - 136 ngày  1.110.000 
137 - 143 ngày  1.151.000 
144 - 150 ngày  1.192.000 
151 - 157 ngày  1.233.000 
158 - 164 ngày  1.274.000 
165 - 171 ngày  1.315.000 
172 - 178 ngày  1.356.000 
179 - 182 ngày  1.397.000 
Phí năm  1.167.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Toàn cầu (VNĐ)
1 - 3 ngày  187.000 
4 - 6 ngày  253.000 
7 - 10 ngày  311.000 
11 - 14 ngày  398.000 
15 - 18 ngày  474.000 
19 - 22 ngày  541.000 
23 - 27 ngày  619.000 
28 - 31 ngày  663.000 
32 - 38 ngày  773.000 
39 - 45 ngày  883.000 
46 - 52 ngày  993.000 
53 - 59 ngày  1.103.000 
60 - 66 ngày  1.213.000 
67 - 73 ngày  1.323.000 
74 - 80 ngày  1.433.000 
81 - 87 ngày  1.543.000 
88 - 94 ngày  1.653.000 
95 - 101 ngày  1.763.000 
102 - 108 ngày  1.873.000 
109 - 115 ngày  1.983.000 
116 - 122 ngày  2.093.000 
123 - 129 ngày  2.203.000 
130 - 136 ngày  2.313.000 
137 - 143 ngày  2.423.000 
144 - 150 ngày  2.533.000 
151 - 157 ngày  2.643.000 
158 - 164 ngày  2.753.000 
165 - 171 ngày  2.863.000 
172 - 178 ngày  2.973.000 
179 - 182 ngày  3.083.000 
Phí năm  1.896.000

 

 

Độ dài chuyến đi (ngày) Schengen (VNĐ)
1 - 3 ngày  118.000 
4 - 6 ngày  189.000 
7 - 10 ngày  250.000 
11 - 14 ngày  337.000 
15 - 18 ngày  413.000 
19 - 22 ngày  480.000 
23 - 27 ngày  558.000 
28 - 31 ngày  604.000 
32 - 38 ngày  679.000 
39 - 45 ngày  754.000 
46 - 52 ngày  829.000 
53 - 59 ngày  904.000 
60 - 66 ngày  979.000 
67 - 73 ngày  1.054.000 
74 - 80 ngày  1.129.000 
81 - 87 ngày  1.204.000 
88 - 94 ngày  1.279.000 
95 - 101 ngày  1.354.000 
102 - 108 ngày  1.429.000 
109 - 115 ngày  1.504.000 
116 - 122 ngày  1.579.000 
123 - 129 ngày  1.654.000 
130 - 136 ngày  1.729.000 
137 - 143 ngày  1.804.000 
144 - 150 ngày  1.879.000 
151 - 157 ngày  1.954.000 
158 - 164 ngày  2.029.000 
165 - 171 ngày  2.104.000 
172 - 178 ngày  2.179.000 
179 - 182 ngày  2.254.000 
Phí năm  1.653.000