×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 9 sản phẩm
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,5 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2,5 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 2,5 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 225 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình E (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 2.500.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 125.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 250.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình E (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 2.500.000.000
Hồi hương 2.500.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 175.000.000
Chi phí thân nhân đi thăm 175.000.000
Đưa trẻ em hồi hương 175.000.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

500.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình E (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 2.500.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình E (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 75.000.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 10.500.000
Giới hạn một hạng mục 1.750.000
Mất giấy tờ thông hành 125.000.000
Trì hoãn chuyến đi 6.250.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi
225.000.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình E
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 2.500.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 62.500.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 2.500.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 75.000.000

 

Phí bảo hiểm
275 nghìn - 6,6 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (VNĐ)
Đến 3 ngày 275.000
Đến 5 ngày 375.000
Đến 8 ngày 400.000
Đến 15 ngày 650.000
Đến 24 ngày 925.000
Đến 31 ngày 1.075.000
Đến 45 ngày 1.525.000
Đến 60 ngày 1.950.000
Đến 90 ngày 2.800.000
Đến 120 ngày 3.600.000
Đến 150 ngày 4.450.000
Đến 180 ngày 5.275.000


 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (VNĐ)
Đến 3 ngày 300.000
Đến 5 ngày 425.000
Đến 8 ngày 500.000
Đến 15 ngày 875.000
Đến 24 ngày 1.225.000
Đến 31 ngày 1.375.000
Đến 45 ngày 1.950.000
Đến 60 ngày 2.500.000
Đến 90 ngày 3.225.000
Đến 120 ngày 3.600.000
Đến 150 ngày 4.625.000
Đến 180 ngày 5.750.000


 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (VNĐ)
Đến 3 ngày 325.000
Đến 5 ngày 450.000
Đến 8 ngày 575.000
Đến 15 ngày 1.125.000
Đến 24 ngày 1.425.000
Đến 31 ngày 1.700.000
Đến 45 ngày 2.300.000
Đến 60 ngày 2.900.000
Đến 90 ngày 3.300.000
Đến 120 ngày 4.225.000
Đến 150 ngày 5.425.000
Đến 180 ngày 6.625.000


 

 

Đối tượng BHDL
6 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 400 triệu
Chi phí y tế Không áp dụng
Tai nạn cá nhân Lên đến 400 triệu
Hỗ trợ đi lại Không áp dụng

 

Các quyền lợi chi phí y tể

Travel Care cơ bản

(1.000 VNĐ)

Chi phí y tế do tai nạn hoặc ốm đau (*) Chi trả các chi phí y tế hợp lý phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau trong chuyến đi, bao gồm cả các chi phí điều trị tiếp theo tại Việt Nam phát sinh trong vòng 1 tháng sau khi trở về từ chuyến đi. Không áp dụng

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng Không áp dụng
Hồi hương thi hài Không áp dụng
Chi phí mai táng Không áp dụng
Hồi hương trẻ em Không áp dụng
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu Chi trả các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp do Công ty cứu trợ cung cấp. 400.000

Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp

Công ty Cứu trợ sẽ thực hiện các dịch vụ trợ cứu y tế khẩn cấp và hỗ trợ du lịch như:

- Vận chuyển cấp cứu

- Bảo lãnh viện phí

- Tư vấn dịch vụ thông tin trước chuyến đi

- Trợ giúp thông tin về Đại sứ quán

- Trợ giúp thông tin về dịch thuật, văn phòng luật, dịch vụ y tế

Có bao gồm
Các quyền lợi tai nạn cá nhân Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)
Tử vong do tai nạn hoặc Thương tật vĩnh viễn do tai nạn từ 81% trở lên  400.000
Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng  400.000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn  Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật
Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)

Hành lý và tư trang

Chi trả chi phí thay thế cho đồ vật bị thất lạc, hư hỏng hoặc mất cắp (tối đa 10.000.000VND/đồ vật hoặc đôi/bộ đồ vật)

 Không áp dụng

Nhận hành lý chậm

Chi trả các chi phí thực tế trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do hành lý đến chậm tối thiểu 8 tiếng

Không áp dụng

Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành

Chi trả quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất cắp Tiền và/hoặc Giấy tờ thông hành mang theo

Không áp dụng

Chuyến đi bị trì hoãn

Chi trả 2.100.000VND mỗi 8 tiếng liên tục chuyến đi bị trì hoãn do phương tiện vận tải công cộng

Không áp dụng

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi

Chi trả đối với các khoản đặt cọc và thanh toán mà không được hoàn lại do hủy chuyến đi

 Không áp dụng

 Rút ngắn chuyến đi

Chi trả các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự

Không áp dụng
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)

Trách nhiệm cá nhân

Chi trả cho Người được bảo hiểm các tránh nhiệm pháp lý đối với bên thứ ba hoặc những thiệt hại về tài sản của bên thứ ba do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm gây ra trong chuyến đi

Không áp dụng
Phí bảo hiểm
60 nghìn - 300 nghìn
Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  60.000   120.000
4 - 6 ngày  90.000   180.000
7 - 10 ngày  110.000   220.000
11 – 14 ngày  150.000   300.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  40.000   80.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  60.000   120.000
4 - 6 ngày  90.000   180.000
7 - 10 ngày  110.000   220.000
11 – 14 ngày  150.000   300.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  40.000   80.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  60.000   120.000
4 - 6 ngày  90.000   180.000
7 - 10 ngày  110.000   220.000
11 – 14 ngày  150.000   300.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  40.000   80.000

  Đơn vị: VNĐ

không áp dụng

Đối tượng BHDL
6 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 4 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 150 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Travel Care nâng cao (1.000 VNĐ)
Chi phí y tế do tai nạn hoặc ốm đau (*) Chi trả các chi phí y tế hợp lý phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau trong chuyến đi, bao gồm cả các chi phí điều trị tiếp theo tại Việt Nam phát sinh trong vòng 1 tháng sau khi trở về từ chuyến đi. 2.000.000
Trợ cấp nằm viện: Chi trả trợ cấp cho mỗi ngày nằm viện Người được bảo hiểm khi điều trị nội trú ở nước ngoài 1.000/ngày và 20.000 tổng cộng cho một sự kiện

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Travel Care Nâng cao (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng 100.000
Hồi hương thi hài 2.000.000
Chi phí mai táng 200.000
Hồi hương trẻ em 100.000
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu Chi trả các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp do Công ty cứu trợ cung cấp. 2.000.000

Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp

Công ty Cứu trợ sẽ thực hiện các dịch vụ trợ cứu y tế khẩn cấp và hỗ trợ du lịch như:

- Vận chuyển cấp cứu

- Bảo lãnh viện phí

- Tư vấn dịch vụ thông tin trước chuyến đi

- Trợ giúp thông tin về Đại sứ quán

- Trợ giúp thông tin về dịch thuật, văn phòng luật, dịch vụ y tế

Có bao gồm
Các quyền lợi tai nạn cá nhân

Travel Care Nâng cao

(1.000 VNĐ)

Tử vong do tai nạn hoặc Thương tật vĩnh viễn do tai nạn từ 81% trở lên  2.000.000
Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng  4.000.000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn  Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật
Các quyền lợi hỗ trợ đi lại

Travel Care Nâng cao

(1.000 VNĐ)

Hành lý và tư trang

Chi trả chi phí thay thế cho đồ vật bị thất lạc, hư hỏng hoặc mất cắp (tối đa 10.000.000VND/đồ vật hoặc đôi/bộ đồ vật)

 32.000

Nhận hành lý chậm

Chi trả các chi phí thực tế trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do hành lý đến chậm tối thiểu 8 tiếng

 5.000 cho mỗi người được bảo hiểm

Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành

Chi trả quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất cắp Tiền và/hoặc Giấy tờ thông hành mang theo

 4.200/tiền mang theo và 21.000/chi phí khác

Chuyến đi bị trì hoãn

Chi trả 2.100.000VND mỗi 8 tiếng liên tục chuyến đi bị trì hoãn do phương tiện vận tải công cộng

 10.500

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi

Chi trả đối với các khoản đặt cọc và thanh toán mà không được hoàn lại do hủy chuyến đi

 105.000

 Rút ngắn chuyến đi

Chi trả các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự

 105.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng

 Travel Care Nâng cao

(1.000 VNĐ)

Trách nhiệm cá nhân

Chi trả cho Người được bảo hiểm các tránh nhiệm pháp lý đối với bên thứ ba hoặc những thiệt hại về tài sản của bên thứ ba do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm gây ra trong chuyến đi

4.000.000
Phí bảo hiểm
80 nghìn - 789 nghìn

Không áp dụng

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  120.000   240.000
4 - 6 ngày  160.000   320.000
7 - 10 ngày  200.000   400.000
11 – 14 ngày  260.000   520.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  80.000   160.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  130.000   260.000
4 - 6 ngày  180.000   360.000
7 - 10 ngày  220.000   440.000
11 – 14 ngày  300.000   600.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  100.000   200.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  170.000   340.000
4 - 6 ngày  240.000   480.000
7 - 10 ngày  290.000   580.000
11 – 14 ngày  290.000   580.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  100.000   200.000

  Đơn vị: VNĐ

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 250 triệu
Chi phí y tế Lên đến 250 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 250 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 18,75 triệu
Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình A (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 250.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 12.500.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 75.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình A (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 250.000.000
Hồi hương 250.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 25.000.000
Chi phí thân nhân đi thăm 25.000.000
Đưa trẻ em hồi hương 25.000.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

75.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình A (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 250.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình A (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 6.250.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 1.750.000
Giới hạn một hạng mục 750.000
Mất giấy tờ thông hành 6.250.000
Trì hoãn chuyến đi 750.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi 18.750.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình A (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 250.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 6.250.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 1.000.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 12.500.000

 

Phí bảo hiểm
125 nghìn - 1,95 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (VNĐ)
Đến 3 ngày 125.000
Đến 5 ngày 150.000
Đến 8 ngày 200.000
Đến 15 ngày 250.000
Đến 24 ngày 350.000
Đến 31 ngày 425.000
Đến 45 ngày 600.000
Đến 60 ngày 725.000
Đến 90 ngày 1.025.000
Đến 120 ngày 1.300.000
Đến 150 ngày 1.575.000
Đến 180 ngày 1.850.000


 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (VNĐ)
Đến 3 ngày 150.000
Đến 5 ngày 175.000
Đến 8 ngày 225.000
Đến 15 ngày 275.000
Đến 24 ngày 375.000
Đến 31 ngày 475.000
Đến 45 ngày 625.000
Đến 60 ngày 750.000
Đến 90 ngày 1.050.000
Đến 120 ngày 1.325.000
Đến 150 ngày 1.625.000
Đến 180 ngày 1.900.000


 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (VNĐ)
Đến 3 ngày 175.000
Đến 5 ngày 200.000
Đến 8 ngày 250.000
Đến 15 ngày 300.000
Đến 24 ngày 425.000
Đến 31 ngày 500.000
Đến 45 ngày 675.000
Đến 60 ngày 800.000
Đến 90 ngày 1.075.000
Đến 120 ngày 1.375.000
Đến 150 ngày 1.675.000
Đến 180 ngày 1.950.000


 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 500 triệu
Chi phí y tế Lên đến 500 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 500 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 37,5 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình B (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 500.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 25.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 125.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình B (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 500.000.000
Hồi hương 500.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 50.000.000
Chi phí thân nhân đi thăm 50.000.000
Đưa trẻ em hồi hương 50.000.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

125.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình B (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 500.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình B (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 12.500.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 2.500.000
Giới hạn một hạng mục 1.250.000
Mất giấy tờ thông hành 12.500.000
Trì hoãn chuyến đi 1.250.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi 37.500.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình B (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 500.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 12.500.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 1.250.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 25.000.000

 

Phí bảo hiểm
150 nghìn - 2 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (VNĐ)
Đến 3 ngày 150.000
Đến 5 ngày 200.000
Đến 8 ngày 275.000
Đến 15 ngày 300.000
Đến 24 ngày 425.000
Đến 31 ngày 475.000
Đến 45 ngày 675.000
Đến 60 ngày 825.000
Đến 90 ngày 1.100.000
Đến 120 ngày 1.375.000
Đến 150 ngày 1.650.000
Đến 180 ngày 1.900.000


 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (VNĐ)
Đến 3 ngày 175.000
Đến 5 ngày 225.000
Đến 8 ngày 300.000
Đến 15 ngày 325.000
Đến 24 ngày 450.000
Đến 31 ngày 525.000
Đến 45 ngày 700.000
Đến 60 ngày 850.000
Đến 90 ngày 1.125.000
Đến 120 ngày 1.400.000
Đến 150 ngày 1.675.000
Đến 180 ngày 1.950.000

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (VNĐ)
Đến 3 ngày 225.000
Đến 5 ngày 250.000
Đến 8 ngày 325.000
Đến 15 ngày 350.000
Đến 24 ngày 500.000
Đến 31 ngày 575.000
Đến 45 ngày 725.000
Đến 60 ngày 875.000
Đến 90 ngày 1.150.000
Đến 120 ngày 1.150.000
Đến 150 ngày 1.725.000
Đến 180 ngày 2.000.000


 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 750 triệu
Chi phí y tế Lên đến 750 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 750 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 75 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình C (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 750.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 37.500.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 150.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình C (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 750.000.000
Hồi hương 750.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 62.500.000
Chi phí thân nhân đi thăm 62.500.000
Đưa trẻ em hồi hương 62.500.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

175.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình C (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 750.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình C (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 25.000.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 3.500.000
Giới hạn một hạng mục 1.750.000
Mất giấy tờ thông hành 50.000.000
Trì hoãn chuyến đi 1.875.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi 75.000.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình C
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 750.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 17.500.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 1.500.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 37.500.000

 

Phí bảo hiểm
175 nghìn - 3,65 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (VNĐ)
Đến 3 ngày 175.000
Đến 5 ngày 250.000
Đến 8 ngày 300.000
Đến 15 ngày 375.000
Đến 24 ngày 525.000
Đến 31 ngày 650.000
Đến 45 ngày 975.000
Đến 60 ngày 1.275.000
Đến 90 ngày 1.850.000
Đến 120 ngày 2.375.000
Đến 150 ngày 2.900.000
Đến 180 ngày 3.475.000


 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (VNĐ)
Đến 3 ngày 200.000
Đến 5 ngày 300.000
Đến 8 ngày 325.000
Đến 15 ngày 425.000
Đến 24 ngày 575.000
Đến 31 ngày 700.000
Đến 45 ngày 1.000.000
Đến 60 ngày 1.300.000
Đến 90 ngày 1.875.000
Đến 120 ngày 2.425.000
Đến 150 ngày 2.975.000
Đến 180 ngày 3.550.000



 

 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (VNĐ)
Đến 3 ngày 275.000
Đến 5 ngày 300.000
Đến 8 ngày 350.000
Đến 15 ngày 450.000
Đến 24 ngày 625.000
Đến 31 ngày 750.000
Đến 45 ngày 1.025.000
Đến 60 ngày 1.350.000
Đến 90 ngày 1.925.000
Đến 120 ngày 2.500.000
Đến 150 ngày 3.050.000
Đến 180 ngày 3.650.000


 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,25 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1,25 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,25 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 112,5 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình D (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 1.250.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 62.500.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo

200.000.000 

 

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình D (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn

1.250.000.000 

 

Hồi hương

1.250.000.000

 

Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 87.500.000
Chi phí thân nhân đi thăm 87.500.000
Đưa trẻ em hồi hương 87.500.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

250.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình D (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 1.250.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình D (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 37.500.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 5.250.000
Giới hạn một hạng mục 1.750.000
Mất giấy tờ thông hành 75.000.000
Trì hoãn chuyến đi 3.125.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi 112.500.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình D (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 1.250.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 25.000.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 2.000.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 50.000.000

 

Phí bảo hiểm
225 nghìn - 4,55 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (VNĐ)
Đến 3 ngày 225.000
Đến 5 ngày 325.000
Đến 8 ngày 350.000
Đến 15 ngày 475.000
Đến 24 ngày 725.000
Đến 31 ngày 900.000
Đến 45 ngày 1.325.000
Đến 60 ngày 1.675.000
Đến 90 ngày 2.350.000
Đến 120 ngày 3.000.000
Đến 150 ngày 3.650.000
Đến 180 ngày 4.325.000


 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (VNĐ)
Đến 3 ngày 250.000
Đến 5 ngày 375.000
Đến 8 ngày 400.000
Đến 15 ngày 550.000
Đến 24 ngày 775.000
Đến 31 ngày 875.000
Đến 45 ngày 1.375.000
Đến 60 ngày 1.725.000
Đến 90 ngày 2.400.000
Đến 120 ngày 3.075.000
Đến 150 ngày 3.725.000
Đến 180 ngày 4.425.000


 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (VNĐ)
Đến 3 ngày 300.000
Đến 5 ngày 375.000
Đến 8 ngày 425.000
Đến 15 ngày 625.000
Đến 24 ngày 850.000
Đến 31 ngày 1.050.000
Đến 45 ngày 1.400.000
Đến 60 ngày 1.775.000
Đến 90 ngày 2.475.000
Đến 120 ngày 3.150.000
Đến 150 ngày 3.825.000
Đến 180 ngày 4.550.000


 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
10 triệu - 50 triệu
Phí bảo hiểm
1,5 nghìn - 7,5 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 2 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 51 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể  Travel Care toàn diện (1.000 VNĐ)
Chi phí y tế do tai nạn hoặc ốm đau (*) Chi trả các chi phí y tế hợp lý phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau trong chuyến đi, bao gồm cả các chi phí điều trị tiếp theo tại Việt Nam phát sinh trong vòng 1 tháng sau khi trở về từ chuyến đi. 1.000.000
Trợ cấp nằm viện: Chi trả trợ cấp cho mỗi ngày nằm viện Người được bảo hiểm khi điều trị nội trú ở nước ngoài 500/ngày và 10.000 tổng cộng cho một sự kiện

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Travel Care Toàn diện (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng 100.000
Hồi hương thi hài 1.000.000
Chi phí mai táng 200.000
Hồi hương trẻ em 100.000
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu Chi trả các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp do Công ty cứu trợ cung cấp. 1.000.000

Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp

Công ty Cứu trợ sẽ thực hiện các dịch vụ trợ cứu y tế khẩn cấp và hỗ trợ du lịch như:

- Vận chuyển cấp cứu

- Bảo lãnh viện phí

- Tư vấn dịch vụ thông tin trước chuyến đi

- Trợ giúp thông tin về Đại sứ quán

- Trợ giúp thông tin về dịch thuật, văn phòng luật, dịch vụ y tế

Có bao gồm
Các quyền lợi tai nạn cá nhân Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)
Tử vong do tai nạn hoặc Thương tật vĩnh viễn do tai nạn từ 81% trở lên  1.000.000
Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng  2.000.000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn  Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật
Các quyền lợi hỗ trợ đi lại  Travel Care Toàn diện (1.000 VNĐ)

Hành lý và tư trang

Chi trả chi phí thay thế cho đồ vật bị thất lạc, hư hỏng hoặc mất cắp (tối đa 10.000.000VND/đồ vật hoặc đôi/bộ đồ vật)

 21.000

Nhận hành lý chậm

Chi trả các chi phí thực tế trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do hành lý đến chậm tối thiểu 8 tiếng

 2.500 cho mỗi người được bảo hiểm

Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành

Chi trả quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất cắp Tiền và/hoặc Giấy tờ thông hành mang theo

 2.100/tiền mang theo và 10.500/chi phí khác

Chuyến đi bị trì hoãn

Chi trả 2.100.000VND mỗi 8 tiếng liên tục chuyến đi bị trì hoãn do phương tiện vận tải công cộng

 6.300

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi

Chi trả đối với các khoản đặt cọc và thanh toán mà không được hoàn lại do hủy chuyến đi

 51.000

 Rút ngắn chuyến đi

Chi trả các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự

 51.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Travel Care Toàn diện (1.000 VNĐ)

Trách nhiệm cá nhân

Chi trả cho Người được bảo hiểm các tránh nhiệm pháp lý đối với bên thứ ba hoặc những thiệt hại về tài sản của bên thứ ba do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm gây ra trong chuyến đi

2.000.000
Phí bảo hiểm
79 nghìn - 688 nghìn

Không áp dụng

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  110.800   221.600
4 - 6 ngày  144.400   288.800
7 - 10 ngày  189.200   378.400
11 – 14 ngày  221.000   442.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  78.000   156.000

 Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  110.800   221.600
4 - 6 ngày  144.400   288.800
7 - 10 ngày  189.400   378.800
11 – 14 ngày  222.000   444.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  79.000   158.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  144.600   289.200
4 - 6 ngày  211.200   422.400
7 - 10 ngày  254.000   508.000
11 – 14 ngày  344.000   688.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  89.000   178.000

  Đơn vị: VNĐ