×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 94 sản phẩm
Đối tượng BHDL
6 tháng - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 100 triệu
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Bảo hiểm chi phí y tế  (Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn)
Chi phí điều trị nội trú: Giới hạn chính áp dụng đối với các chi phí điều trị nội trú, phẫu thuật, xe cứu thương và nhân viên y tế đi kèm, xét nghiệm...Đây là giới hạn cho tất cả các chi phí phát sinh theo phần này  1.000.000.000
Chi phí điều trị ngoại trú: Chi phí điều trị ngoại trú, bao gồm chi phí khám bệnh, thuốc kê theo đơn của bác sĩ điều trị, chụp X-quang, xét nghiệm theo chỉ định. Mức miễn thường 1.000.000 đ (Một triệu đồng) cho một lần điều trị. 50.000.000
Chi phí y tế do thai sản: Bồi thường chi phí y tế liên quan đến bệnh tật do thai sản khi đang ở nước ngoài.  100.000.000
Chi phí Điều trị tiếp theo: Chi phí y tế phát sinh trong lãnh thổ Nước xuất hành trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm.  160.000.000
Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện: Trả phụ cấp 1.000.000 đ (Một triệu đồng) cho một ngày nằm viện ở nước ngoài.  10.000.000
5. Chi phí cho thân nhân đi thăm: Chi phí đi lại (vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông) cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 7 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị chết.  70.000.000
Chi phí đưa trẻ em hồi hương: Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.  70.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Trợ giúp y tế khẩn cấp 
Vận chuyển cấp cứu: Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung
cấp dịch vụ y tế thích hợp.
 1.000.000.000
Hồi hương: Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm).  1.000.000.000
Vận chuyển hài cốt/mai táng: Vận chuyển hài cốt của Người được bảo biểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại địa phương.  250.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Bảo hiểm tai nạn cá nhân 

Tử vong do tai nạn

 1.000.000.000
Tử vong do tai nạn (Giới hạn phụ áp dụng cho trẻ em được bảo hiểm theo
Gói gia đình)
 500.000.000
Thương tật vĩnh viễn do tai nạn  1.000.000.000
Thương tật vĩnh viễn do tai nạn (Giới hạn phụ áp dụng cho trẻ em được bảo hiểm theo
Gói gia đình)
  500.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Hỗ trợ du lịch 
Thiệt hại hành lý và tư trang: Mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn. cướp. trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho một hạng mục là 5.000.000 đ (Năm triệu đồng)  20.000.000
Hành lý bị trì hoãn: Thanh toán chi phí mua các vật dụng thiết yếu cho vệ sinh cá nhân thiết và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn  8.000.000
Mất giấy tờ thông hành: Chi phí xin cấp lại hộ chiếu. visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh
do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.
 30.000.000
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi: Tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì
cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm/thành viên trong gia đình/người đi cùng bị chết. ốm đau thương tật nghiêm trọng hoặc Người được bảo hiểm phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch
 100.000.000
Lỡ nối chuyến: Thanh toán 2.000.000đ (Hai triệu đồng) cho mỗi tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến.  10.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân: Bảo hiệm trách nhiệm pháp lý của Người được bảo hiểm đối với thiệt hại thân thể hay tài sản của bên thứ ba gây ra do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm. (quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc sử dụng hay thuê xe cộ có động cơ).  1.000.000.000
Phí bảo hiểm
102 nghìn - 5,2 triệu

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  102   187
4-6 ngày  153   289 
7-10 ngày  187   357 
11-14 ngày  238   442
15-18 ngày  272   527
19-22 ngày  306   595
23-27 ngày  374   714
28-31 ngày  391   748
32-45 ngày  540   1.020 
46-60 ngày  640   1.220
61-90 ngày  680   1.300
91-120 ngày  880   1.680
121-150 ngày  1.140   2.140
151-180 ngày  1.380   2.620
Một tuần kéo dài thêm  120   220
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  1.800   3.400

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  136   255
4-6 ngày  221   408
7-10 ngày  255   493 
11-14 ngày  323   612 
15-18 ngày  391   731
19-22 ngày  425   816
23-27 ngày  527   986
28-31 ngày  544   1.054
32-45 ngày  740   1.400
46-60 ngày  880   1.680 
61-90 ngày  960   1.820 
91-120 ngày  1.220   2.380
121-150 ngày  1.560   2.980 
151-180 ngày  1.900   3.620
Một tuần kéo dài thêm  160   300
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  2.480   4.720 

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  153   289 
4-6 ngày  238   459 
7-10 ngày  289   544 
11-14 ngày  357   680 
15-18 ngày  425   816
19-22 ngày 476   901  
23-27 ngày  578   1.105 
28-31 ngày  612   1.156 
32-45 ngày 820   1.560
46-60 ngày  980   1.860
61-90 ngày 1.060   2.020
91-120 ngày 1.360   2.580
121-150 ngày 1.740   3.300
151-180 ngày  2.120   4.020 
Một tuần kéo dài thêm   180   340
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  2.760   5.240 
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,4 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1,4 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,4 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 150 triệu

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 5  (VNĐ)
Chi phí y tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)  
Người được bảo hiểm ≤ 70 tuổi 1.400.000.000
Người được bảo hiểm > 70 tuổi 800.000.000
Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định. 80.000.000

Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.

Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.

Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.

Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật).

Toàn bộ
Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày 80.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 5  (VNĐ)
Trợ cứu y tế & Hỗ trợ du lịch:  

Dịch vụ hỗ trợ du lịch
a.       Thông tin trước chuyến đi

b.      Thông tin về đại sứ quán

c.       Những vấn đề dịch thuật

d.      Những vấn đề về pháp luật

e.       Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Toàn bộ

Vận chuyển khẩn cấp

Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

Toàn bộ
Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và onhân viên y tế đi kèm) khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết.
Toàn bộ
Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong  trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000.000 đồng hoặc USD 2,500.
Bao gồm
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở, đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình, hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau.
100.000.000
Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị tử vong ở nước ngoài.
140.000.000
Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.
140.000.000

Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai táng

Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm .

300.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 5  (VNĐ)

Tai nạn cá nhân

Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)

1.400.000.000

Trợ cấp tiền mặt

Hỗ trợ 600.000 đồng cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài.

12.000.000

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (duới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khoá tại các trường đại học hay cao đẳng được nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.

20.000.000

 

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 5  (VNĐ)

Nhận hành lý chậm

Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12 giờ liên tục kể từ khi tới đích.

10.000.000

Mất giấy tờ thông hành

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

100.000.000

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

150.000.000

Chuyến đi bị trì hoãn

Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển.

-        Tối đa 2.500.000 đồng cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc

-        Tối đa 10.000.000 đồng trong trường hợp phát sinh chi phí đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng do hậu quả trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi nhưng chỉ với điều kiện Người được bảo hiểm phải thay đổi tuyến đi do bị huỷ bỏ xác nhận giữ vé trước đây.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 5 (VNĐ)
KHÔNG CÓ  KHÔNG CÓ
Phí bảo hiểm
160 nghìn - 940 nghìn
Thời hạn bảo hiểm Chương trình 5 (1000 VNĐ)
1-3 ngày 240
4-6 ngày 300 
7-10 ngày 360 
11-14 ngày 480 
15-18 ngày 620 
19-22 ngày 720 
23-27 ngày 820 
28-31 ngày 940 
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày) 160 

 

 

 

Đối tượng BHDL
1 tuổi -80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2,1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,8 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 180 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY 1

(1.000 VNĐ)

 Chi phí y tế (*)

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

- Giới hạn đối với gia đình (**)

1.600.000

1.300.000

1.200.000

2.100.000

 Trường hợp đang điều trị tại Việt Nam sau khi đi du lịch nước ngoài trở về (phải trả một phần chi phí chữa bệnh)

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

- Giới hạn đối với gia đình (**)

81.000

54.000

40.000

360.000

 Chi phí nằm viện tại nước ngoài 

- Giới hạn mỗi ngày

- Số ngày tối đa

- Giới hạn cao nhất

 1.000

20

20.000

Chi phí nằm viện tại Việt Nam

- Giới hạn mỗi ngày

- Số ngày tối đa

- Giới hạn cao nhất

 500

20

10.000


 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY 1

(1.000 VNĐ)

 Trợ cứu y tế khẩn cấp và hồi hương. (*)  1.600.000
 Hồi hương và mai táng, chi trả mỗi chi phí thực tế và mỗi giới hạn chỉ định  1.600.000
 Trường hợp xạc điện thoại khẩn cấp (*)  400
 Thăm bệnh tại bệnh viện ở Việt Nam (*)  72.000
 Thăm bệnh tại nước ngoài  72.000



QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY 1

(1.000 VNĐ)

Tử vong, mất chi, bị mù, bị điếc hoặc bị câm hoặc bị dị tật vĩnh viễn do tai nạn

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

1.800.000

900.000

450.000

Tai nạn do Phương tiện công cộng.

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

 Không bao gồm



QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY 1

(1.000 VNĐ)

Thay thế chuyến bay có sẵn

- Mỗi 6 giờ liên tiếp

- Số tiền chi trả cao nhất

 2.400

12.000

Thay thế chuyến bay không có sẵn (chuyến bay bị hủy)  12.000

Chuyến đi bị hủy bỏ hoặc bị hoãn (*)

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình

 72.000

180.000

Hạn chế chuyến đi (*)

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

 

72.000

180.000

Dịch vụ Đặt trước du lịch bị quá tải

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

 1.600

3.200

Lỡ chuyến bay quá giới hạn cho phép

- Mỗi 6 giờ liên tiếp

- Số tiền chi trả cao nhất

 

 1.000

5.000

Bị mất hoặc bị hư hại hành lý hoặc ảnh hưởng cá nhân bao gồm hành lý

- Mỗi món đồ hoặc một bộ gồm hai món đồ (*)(**)

- Giới hạn cao nhất

 4.000

24.000

Hư hại hoặc mất máy tính hoặc laptop (*)  20.000

Trường hợp mua khẩn cấp nếu bị mất hành lý (**)

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

 1.900

5.400

Trường hợp lấy hành lý bị chậm

- Mỗi 6 giờ liên tiếp

- Số tiền chi trả cao nhất

 2.900

12.000

 Mất hoặc hư hại  tài liệu du lịch (*)  22.000

 Mất hoặc hư hại tiền bạc

- Bị mất đi trên 1000 USD (*)

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

 2.700

5.400



QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY 1

(1.000 VNĐ)

 Trợ cứu y tế khẩn cấp và hồi hương. (*)  1.600.000
 Hồi hương và mai táng, chi trả mỗi chi phí thực tế và mỗi giới hạn chỉ định  1.600.000
 Trường hợp xạc điện thoại khẩn cấp (*)  400
 Thăm bệnh tại bệnh viện ở Việt Nam (*)  72.000
 Thăm bệnh tại nước ngoài  72.000



Phí bảo hiểm
100 nghìn - 3,259 triệu
 Thời gian bảo hiểm Đông Nam Á (VNĐ)
1-5 100.000
6-10 160.000
11-15 320.000
16-20 380.000
21-25 419.000
26-31 455.000
32-38 573.000
39-45 632.000
46-52 691.000
53-59 751.000
60-66 801.000
67-73 860.000
74-80 918.000
81-87 1.028.000
88-94 1.113.000
95-101 1.199.000

102-108

1.285.000
109-115 1.370.000
116-122 1.456.000
123-129 1.542.000
130-136 1.627.000
137-143 1.713.000
144-150 1.798.000
151-157 1.884.000
158-164 1.970.000
165-171 2.055.000
172-178 2.141.000
179-180 2.190.000
 Thời gian bảo hiểm Châu Á (VNĐ)
1-5 140.000
6-10 200.000
11-15 360.000
16-20 439.000
21-25 479.000
26-31 533.000
32-38 632.000
39-45 711.000
46-52 790.000
53-59 869.000
60-66 938.000
67-73 1.039.000
74-80 1.143.000
81-87 1.247.000
88-94 1.350.000
95-101 1,454.000

102-108

1.558.000
109-115 1.662.000
116-122 1.766.000
123-129 1.870.000
130-136 1.973.000
137-143 2.077.000
144-150 2.181.000
151-157 2.285.000
158-164 2.389.000
165-171 2.493.000
172-178 2.596.000
179-180 2.656.000
 Thời gian bảo hiểm Toàn cầu (VNĐ)
1-5 ngày 160.000
6-10  220.000
11-15 419.000
16-20 459.000
21-25 519.000
26-31 565.000
32-38 691.000
39-45 790.000
46-52 892.000
53-59 1.020.000
60-66 1.147.000
67-73 1.275.000
74-80 1.402.000
81-87 1.530.000
88-94 1.657.000
95-101 1.784.000

102-108

1.912.000
109-115 2.039.000
116-122 2.167.000
123-129 2.294.000
130-136 2.422.000
137-143 2.549.000
144-150 2.676.000
151-157 2.804.000
158-164 2.931.000
165-171 3.059.000
172-178 3.186.000
179-180 3.259.000
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 250 triệu
Chi phí y tế Lên đến 250 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 250 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 18,75 triệu
Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình A (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 250.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 12.500.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 75.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình A (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 250.000.000
Hồi hương 250.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 25.000.000
Chi phí thân nhân đi thăm 25.000.000
Đưa trẻ em hồi hương 25.000.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

75.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình A (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 250.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình A (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 6.250.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 1.750.000
Giới hạn một hạng mục 750.000
Mất giấy tờ thông hành 6.250.000
Trì hoãn chuyến đi 750.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi 18.750.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình A (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 250.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 6.250.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 1.000.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 12.500.000

 

Phí bảo hiểm
125 nghìn - 1,95 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (VNĐ)
Đến 3 ngày 125.000
Đến 5 ngày 150.000
Đến 8 ngày 200.000
Đến 15 ngày 250.000
Đến 24 ngày 350.000
Đến 31 ngày 425.000
Đến 45 ngày 600.000
Đến 60 ngày 725.000
Đến 90 ngày 1.025.000
Đến 120 ngày 1.300.000
Đến 150 ngày 1.575.000
Đến 180 ngày 1.850.000


 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (VNĐ)
Đến 3 ngày 150.000
Đến 5 ngày 175.000
Đến 8 ngày 225.000
Đến 15 ngày 275.000
Đến 24 ngày 375.000
Đến 31 ngày 475.000
Đến 45 ngày 625.000
Đến 60 ngày 750.000
Đến 90 ngày 1.050.000
Đến 120 ngày 1.325.000
Đến 150 ngày 1.625.000
Đến 180 ngày 1.900.000


 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (VNĐ)
Đến 3 ngày 175.000
Đến 5 ngày 200.000
Đến 8 ngày 250.000
Đến 15 ngày 300.000
Đến 24 ngày 425.000
Đến 31 ngày 500.000
Đến 45 ngày 675.000
Đến 60 ngày 800.000
Đến 90 ngày 1.075.000
Đến 120 ngày 1.375.000
Đến 150 ngày 1.675.000
Đến 180 ngày 1.950.000


 

 

Đối tượng BHDL
Độ tuổi tối đa đến 80 tuổi.
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,621 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 70.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 70.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Lên đến 7.000 USD/EUR
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Chương trình 4 (USD/EUR)
Chi phí y tế  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 70.000
Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên). 35.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Chương trình 4 (USD/EUR)

Di chuyển y tế khẩn cấp

Thanh toán các chi phí cấp cứu khẩn cấp do SOS cung cấp.

70.000

Hồi hương thi hài về Việt Nam

Chi phí hồi hương thi hài về Việt Nam hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

70.000

Hồi hương thi hài về nước nguyên xứ

Chi phí hồi hương về nước nguyên xứ hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

15.000

Dịch vụ cứu trợ SOS

  Luôn sẵn sàng 24/7 để phục người được bảo hiểm trong suốt chuyến đi và được cung cấp hoàn toàn miễn phí. Các dịch vụ trợ giúp chính:

     - Dịch vụ thông tin trước chuyến đi: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng ở nước ngoài;

     - Dịch vụ trợ giúp y tế: tư vấn tình trạng sức khỏe qua điện thoại; giới thiệu, cung cấp thông tin về cơ sở y tế;

     - Thu xếp các thủ tục nhập viện bệnh viện;

     - Vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương thi hài;

     - Dịch vụ pháp lý.

Bao gồm
Thăm viếng tại bệnh viện

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang chăm sóc nếu Người được bảo hiểm không thể vận chuyển cấp cứu và cần phải nằm viện từ mười (10) ngày trở lên ở nước ngoài.

7.000

Thăm viếng để thu xếp tang lễ

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để thu xếp những thủ tục cuối cùng khi Người được bảo hiểm bị tử vong ở nước ngoài.

7.000

Chăm sóc trẻ em

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để đưa trẻ em về nhà khi Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài.

7.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Chương trình 4 (USD/EUR)
HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 70.000
Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi) 35.000
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình). 20.000
Thương tật do tai nạn (trả tiền theo tỷ lệ thương tật quy định trong Bảng tỷ lệ bồi thường)  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 70.000
Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi) 35.000
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình). 20.000
A. HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI Chương trình 4 (USD/EUR)
HỖ TRỢ ĐI LẠI  

Hủy bỏ chuyến đi

Thanh toán tiền vé và tiền phòng đã trả trước nhưng không đòi lại được do hủy chuyến đi trước ngày khởi hành chuyến đi.

7.000

Hỗ trợ người đi cùng

01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân hay Người đi cùng đã trả trước do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn.

7.000

Hành lý đến chậm

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục khi hành lý của Người được bảo hiểm bị đến chậm ở nước ngoài.

400

Giấy tờ đi đường

Chi phí đi lại và chỗ ở của Người được bảo hiểm và các chi phí để xin cấp hộ chiếu mới, vé vận chuyển và các giấy tờ đi lại khác.

1.000

Chuyến đi bị trì hoãn

Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục Người được bảo hiểm bị chậm chuyến đi ở nước ngoài.

700
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Chương trình 4 (USD/EUR)

Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm

Đối với hợp đồng bảo hiểm theo chuyến đi, thời gian bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài thêm 72 giờ hoàn toàn miễn phí trong trường hợp Người được bảo hiểm gặp phải những sự cố nằm ngoài tầm kiểm soát.

Phí bảo hiểm
390 nghìn - 9,26 triệu
Số ngày Đông Nam Á (USD/EUR)
Đến 3 ngày 7
Đến 6 ngày 9
Đến 10 ngày 11
Đến 14 ngày 14
Đến 18 ngày 18
Đến 22 ngày 22
Đến 27 ngày 25
Đến 31 ngày 28
Đến 45 ngày 34
Đến 60 ngày 40
Đến 90 ngày 52
Đến 120 ngày 64
Đến 150 ngày 76
Đến 180 ngày 88
Cả năm -

 

Số ngày Châu Á (USD/EUR)
Đến 3 ngày 8
Đến 6 ngày 10
Đến 10 ngày 13
Đến 14 ngày 18
Đến 18 ngày 23
Đến 22 ngày 25
Đến 27 ngày 27
Đến 31 ngày 30
Đến 45 ngày 38
Đến 60 ngày 46
Đến 90 ngày 62
Đến 120 ngày 78
Đến 150 ngày 94
Đến 180 ngày 110
Cả năm -

 

Số ngày Toàn thế giới (USD/EUR)
Đến 3 ngày 9
Đến 6 ngày 12
Đến 10 ngày 15
Đến 14 ngày 20
Đến 18 ngày 25
Đến 22 ngày 27
Đến 27 ngày 29
Đến 31 ngày 32
Đến 45 ngày 40
Đến 60 ngày 48
Đến 90 ngày 64
Đến 120 ngày 80
Đến 150 ngày 96
Đến 180 ngày 112
Cả năm -

 

Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 115,8 triệu
Chi phí y tế Lên đến 5.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 5.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 500 USD

 

QUYỀN LỢI CHI PHÍ Y TẾ  

Nhóm


(USD)

Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn  

Chi phí điều trị nội trú

 5.000

Chi phí điều trị ngoại trú

không có

Chi phí phát sinh cho điều trị các biến chứng thai sản phải nằm viện 

không có

Chi phí điều trị tiếp theo

 800

Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện

không có
Chi phí cho thân nhân đi thăm không có

Đưa trẻ em đi kèm hồi hương

không có

 

QUYỀN LỢI TRỢ CỨU Y TẾ  

Nhóm


(USD)

Vận chuyển khẩn cấp  5.000

Hồi hương

 5.000
Vận chuyển hài cốt/mai táng  5.000

Bảo lãnh thanh toán viện phí

bao gồm

 

QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN

Nhóm

(USD)

Tử vong do tai nạn  5.000

Thương tật vĩnh viễn

 5.000

Gấp đôi số tiền bảo hiểm khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng, áp dụng cho chương trình cao cấp và thượng hạng

không áp dụng

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

không có

 

 QUYỀN LỢI HỖ TRỢ DU LỊCH  

Nhóm

(USD)

Thiệt hại hành lý và tư trang  500

Hỗ trợ du lịch toàn cầu

bao gồm
Hành lý bị trì hoãn không có
Mất giấy tờ thông hành không có

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

không có
Lỡ nối chuyến do lịch trình không có

 

QUYỀN LỢI PHẠM VI MỞ RỘNG

Nhóm

(USD)

Trách nhiệm cá nhân không có
Bắt cóc và con tin không có

Hỗ trợ tổn thất tư gia vì hỏa hoạn

không có

Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố

bao gồm

 

Phí bảo hiểm
45 nghìn - 1 triệu
Số ngày/Nhóm Đông Nam Á (USD)
1 đến 3 ngày 2
4 đến 6 ngày 3
7 đến 10 ngày 3
11 đến 14 ngày 5
15 đến 18 ngày 5
19 đến 22 ngày 6
23 đến 27 ngày 7
28 đến 31 ngày 8
32 đến 45 ngày 8
46 đến 60 ngày 10
61 đến 90 ngày 11
91 đến 120 ngày 14
121 đến 150 ngày 18
151 đến 180 ngày 22
Một tuần kéo dài thêm 3
Một năm 29

 

Số ngày/Nhóm Châu Á (USD)
1 đến 3 ngày 3
4 đến 6 ngày 4
7 đến 10 ngày 5
11 đến 14 ngày 6
15 đến 18 ngày 7
19 đến 22 ngày 8
23 đến 27 ngày 10
28 đến 31 ngày 11
32 đến 45 ngày 12
46 đến 60 ngày 14
61 đến 90 ngày 15
91 đến 120 ngày 20
121 đến 150 ngày 25
151 đến 180 ngày 31
Một tuần kéo dài thêm 5
Một năm 40

 

Số ngày/Nhóm Toàn cầu (USD)
1 đến 3 ngày 3
4 đến 6 ngày 4
7 đến 10 ngày 5
11 đến 14 ngày 7
15 đến 18 ngày 8
19 đến 22 ngày 9
23 đến 27 ngày 11
28 đến 31 ngày 12
32 đến 45 ngày 13
46 đến 60 ngày 16
61 đến 90 ngày 17
91 đến 120 ngày 22
121 đến 150 ngày 28
151 đến 180 ngày 34
Một tuần kéo dài thêm 5
Một năm 44

 

Đối tượng BHDL
1 tuổi -80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2,1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,2 tỷ
Hỗ trợ đi lại Không bao gồm

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY Visa

(1.000 VNĐ)

 Chi phí y tế (*)

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

- Giới hạn đối với gia đình (**)

  1.200.000

1.200.000

1.200.000

2.100.000

 Trường hợp đang điều trị tại Việt Nam sau khi đi du lịch nước ngoài trở về (phải trả một phần chi phí chữa bệnh)

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

- Giới hạn đối với gia đình (**)

 48.000

24.000

24.000

96.000

 Chi phí nằm viện tại nước ngoài 

- Giới hạn mỗi ngày

- Số ngày tối đa

- Giới hạn cao nhất

 Không bao gồm

Chi phí nằm viện tại Việt Nam

- Giới hạn mỗi ngày

- Số ngày tối đa

- Giới hạn cao nhất

 Không bao gồm


 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY Visa

(1.000 VNĐ)

 Trợ cứu y tế khẩn cấp và hồi hương. (*)  1.200.000
 Hồi hương và mai táng, chi trả mỗi chi phí thực tế và mỗi giới hạn chỉ định  1.200.000
Trường hợp xạc điện thoại khẩn cấp (*)  400
 Thăm bệnh tại bệnh viện ở Việt Nam (*)  Không bao gồm
Thăm bệnh tại nước ngoài  Không bao gồm

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY Visa

(1.000 VNĐ)

Tử vong, mất chi, bị mù, bị điếc hoặc bị câm hoặc bị dị tật vĩnh viễn do tai nạn

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

 1.200.000

900.000

450.000

Tai nạn do Phương tiện công cộng.

- Tuổi từ 15-75 tuổi

- Tuổi từ 1-14 tuổi

- Tuổi từ 76-80 tuổi

 Không bao gồm

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY Visa

(1.000 VNĐ)

Thay thế chuyến bay có sẵn

- Mỗi 6 giờ liên tiếp

- Số tiền chi trả cao nhất

 Không bao gồm
Thay thế chuyến bay không có sẵn (chuyến bay bị hủy)   Không bao gồm

Chuyến đi bị hủy bỏ hoặc bị hoãn (*)

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình

  Không bao gồm

Hạn chế chuyến đi (*)

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

  Không bao gồm

Dịch vụ Đặt trước du lịch bị quá tải

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

  Không bao gồm

Lỡ chuyến bay quá giới hạn cho phép

- Mỗi 6 giờ liên tiếp

- Số tiền chi trả cao nhất

 

  Không bao gồm

Bị mất hoặc bị hư hại hành lý hoặc ảnh hưởng cá nhân bao gồm hành lý

- Mỗi món đồ hoặc một bộ gồm hai món đồ (*)(**)

- Giới hạn cao nhất

  Không bao gồm
Hư hại hoặc mất máy tính hoặc laptop (*)   Không bao gồm
Trường hợp mua khẩn cấp nếu bị mất hành lý (**)   Không bao gồm

Trường hợp lấy hành lý bị chậm

- Mỗi 6 giờ liên tiếp

- Số tiền chi trả cao nhất

  Không bao gồm
 Mất hoặc hư hại  tài liệu du lịch (*)   Không bao gồm

 Mất hoặc hư hại tiền bạc

- Bị mất đi trên 1000 USD (*)

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

  Không bao gồm

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

EASY Visa

(1.000 VNĐ)

Trường hợp xạc điện thoại khẩn cấp (*)  400
Trông trẻ em  

Đặc quyền chơi golf

- Hư hại hoặc mất dụng cụ chơi golf

- Miễn phí sân tập

- Trường hợp đánh bóng vào golf trong lần đánh duy nhất (*)

 Không bao gồm
 Phạm vi mở rộng 
Mở rộng tự động  Không bao gồm

Bảo vệ nhà do hỏa hoạn

- Giới hạn đối với cá nhân

- Giới hạn đối với gia đình (**)

 Không bao gồm
Đóng cửa đại lý du lịch  Không bao gồm
Xe thuê được bị cũ (*)  Không bao gồm
Trách nhiệm cá nhân (*)  Không bao gồm
Không tặc (*)  Không bao gồm

 

Phí bảo hiểm
99 nghìn - 3,064 triệu
Thời gian bảo hiểm  Đông Nam Á (VNĐ)
1-5 ngày  99.000
6-10 ngày 112.000
11-15 ngày 208.000
16-20 ngày 247.000
21-25 ngày 294.000
26-31 ngày 346.000
32-38 ngày 403.000
39-45 ngày 519.000
46-52 ngày 602.000
53-59 ngày 691.000
60-66 ngày 737.000
67-73 ngày 792.000
74-80 ngày 854.000
81-87 ngày 957.000
88-94 ngày 1.036.000
95-101 ngày 1.116.000

102-108 ngày

1.196.000
109-115 ngày 1.275.000
116-122 ngày 1.355.000
123-129 ngày 1.435.000
130-136 ngày 1.514.000
137-143 ngày 1.594.000
144-150 ngày 1.673.000
151-157 ngày 1.753.000
158-164 ngày 1.833.000
165-171 ngày 1.912.000
172-178 ngày 1.992.000
179-180 ngày 2.037.000

 

Thời gian bảo hiểm  Châu Á (VNĐ)
1-5 ngày 102.000
6-10 ngày 138.000
11-15 ngày 234.000
16-20 ngày 286.000
21-25 ngày 345.000
26-31 ngày 427.000
32-38 ngày 487.000
39-45 ngày 576.000
46-52 ngày 672.000
53-59 ngày 774.000
60-66 ngày 863.000
67-73 ngày 966.000
74-80 ngày 1.075.000
81-87 ngày 1.173.000
88-94 ngày 1.269.000
95-101 ngày 1.367.000

102-108 ngày

1.465.000
109-115 ngày 1.563.000
116-122 ngày 1.661.000
123-129 ngày 1.758.000
130-136 ngày 1.855.000
137-143 ngày 1.953.000
144-150 ngày 2.051.000
151-157 ngày 2.148.000
158-164 ngày 2.246.000
165-171 ngày 2.344.000
172-178 ngày 2.441.000
179-180 ngày 2.497.000

 

Thời gian bảo hiểm  Toàn cầu (VNĐ)
1-5 ngày  104.000
6-10 ngày 172.000
11-15 ngày 273.000
16-20 ngày 345.000
21-25 ngày 431.000
26-31 ngày 532.000
32-38 ngày 622.000
39-45 ngày 719.000
46-52 ngày 839.000
53-59 ngày 959.000
60-66 ngày 1.097.000
67-73 ngày 1.199.000
74-80 ngày 1.318.000
81-87 ngày 1.439.000
88-94 ngày 1.558.000
95-101 ngày  1.677.000

102-108 ngày

1.798.000
109-115 ngày 1.917.000
116-122 ngày 2.037.000
123-129 ngày 2.157.000
130-136 ngày 2.277.000
137-143 ngày 2.397.000
144-150 ngày 2.516.000
151-157 ngày 2.636.000
158-164 ngày 2.756.000
165-171 ngày 2.876.000
172-178 ngày 2.995.000
179-180 ngày 3.064.000

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 232 triệu
Chi phí y tế Lên đến 10.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 10.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Áp dụng
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A2 (USD/EUR)
Chi phí y tế 10.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A2 (USD/EUR)
Cứu trợ y tế 10.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A2 (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 10.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A2 (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng
Phí bảo hiểm
228 nghìn - 5,3 triệu
Thời hạn bảo hiểm Hạng A2  (USD/EUR)
Đến 3 ngày 136.000
Đến 5 ngày 170.000
Đến 8 ngày 184.000
Đến 10 ngày  195.000 
Đến 12 ngày  215.000 
Đến 15 ngày 238.000
Đến 18 ngày 256.000
Đến 21 ngày 258.000
Đến 24 ngày 261.000
Đến 27 ngày 276.000
Đến 31 ngày 320.000
Đến 35 ngày 353.000
Đến 38 ngày 378.000
Đến 41 ngày  403.000
Đến 45 ngày  440.000
Đến 60 ngày   574.000 
Đến 90 ngày   820.000 
Đến 120 ngày 1.066.000 
Đến 150 ngày 1.304.000
Đến 180 ngày  1.557.000 


 

Đối tượng BHDL
6 tháng - 85 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Đến 400 triệu
Chi phí y tế Lên đến 400 triệu
Tai nạn cá nhân Không có
Hỗ trợ đi lại không có

 

Quyền lợi chi phí y tế Đồng (1.000 VNĐ)

Chi phí y tế

Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt
Nam

Không áp
dụng
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
Không áp dụng

 

Quyền lợi Trợ cứu y tế Đồng (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng Không áp dụng
Hồi hương thi hài Không áp dụng
Chi phí mai táng Không áp dụng
Hồi hương trẻ em Không áp dụng
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu (VCYTCC):
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa
điểm mới
Chi trả toàn bộ
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84-8 3823 2429)  Chi trả toàn bộ
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
Không áp dụng
Hành lý và tư trang 
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi
Không áp dụng
Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết
do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng
Không áp dụng
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành
mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm
Không áp dụng

 

Quyền lợi Tai nạn cá nhân Đồng (1.000 VNĐ)
Tai nạn cá nhân  
Chết do tai nạn  400.000
Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi 400.000
Mất một mắt hoặc một chi 200.000
Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông
công cộng hoặc xe riêng
400.000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn khác 400.000
Bảo hiểm thẻ tín dụng 10.000
Quyền lợi Hỗ trợ đi lại Đồng (1.000 VNĐ)
Hành lý và tư trang 
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi
Không áp dụng
Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết
do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng
Không áp dụng
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành
mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm
Không áp dụng

Chuyến đi bị trì hoãn:

Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát
chậm ít nhất 8 tiếng

Không áp dụng

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được
hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm

Không áp dụng
Rút ngắn chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc
chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm
đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự
Không áp dụng

 

Quyền lợi phạm vi mở rộng Đồng (1.000 VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý
đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi
Không áp dụng
Chơi golf 'Hole in One':
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú
đánh "hole in one" trong chuyến đi
Không áp dụng
Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người
được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê
Không áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố áp dụng cho tất cả các chương trình 
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động gia hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí, trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành
trình. 
Phí bảo hiểm
70 nghìn - 320 nghìn
Thời hạn bảo hiểm đến  Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  240.000  480.000
4-6 ngày  280.000  560.000
7-10 ngày  360.000  720.000
11-14 ngày  480.000  960.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  140.000  280.000

 

Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 463 triệu
Chi phí y tế Lên đến 20.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 20.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Lên đến 2.000 USD/EUR

 

Quyền lợi chi phí y tế Chương trình A (USD/EUR)
Chi phí y tế  20.000
Giới hạn phụ  1.000

 

Quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình A
Dịch vụ hỗ trợ du lịch  Bao gồm
Hỗ trợ cấp cứu  20.000
Vận chuyển y tế cấp cứu  20.000
Hồi hương  20.000
Vận chuyển hài cốt mai táng  20.000
Bảo lãnh viện phí  Bảo lãnh hoặc thanh toán viện phí cần thiết cho bệnh viện khi tổng viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 1.000 USD/EUR
Chi phí đi lại, ăn ở bổ sung  2.000
Chi phí cho nhân thân sang thăm  2.000
Hồi hương trẻ em  2.000

 

Nội dung quyền lợi Chương trình A (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân

Người lớn dưới 70 tuổi 20.000
Trẻ em dưới 18 tuổi 10.000

 

Nội dung quyền lợi Hỗ trợ đi lại Chương trình A (USD/EUR)
Hành lý và tư trang  750
Nhận hành lý chậm  200
Mất giấy tờ thông hành  1.500
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi  2.000
Chuyến đi bị trì hoãn  125

 

Nội dung quyết lợi Phạm vi mở rộng Chương trình A (USD/EUR)
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh  500
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 1.000

 

Phí bảo hiểm
116 nghìn - 2 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (USD/EUR)
Đến 5 ngày  5
Đến 8 ngày  7
Đến 15 ngày  11
Đến 24 ngày  17
Đến 31 ngày  22
Đến 45 ngày  26
Đến 60 ngày  30
Đến 90 ngày  39
Đến 120 ngày  47
Đến 150 ngày  55
Đến 180 ngày  63

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (USD/EUR)
Đến 5 ngày  6
Đến 8 ngày  8
Đến 15 ngày  13
Đến 24 ngày  19
Đến 31 ngày  23
Đến 45 ngày  27
Đến 60 ngày  31
Đến 90 ngày  40
Đến 120 ngày  48
Đến 150 ngày  56
Đến 180 ngày  64

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A (USD/EUR)
Đến 5 ngày  7
Đến 8 ngày  10
Đến 15 ngày  15
Đến 24 ngày  20
Đến 31 ngày  25
Đến 45 ngày  31
Đến 60 ngày  37
Đến 90 ngày  50
Đến 120 ngày  62
Đến 150 ngày  74
Đến 180 ngày  86