×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 94 sản phẩm
Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
10 triệu - 100 triệu
Phí bảo hiểm
250 đồng - 100 nghìn
Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 694,8 triệu
Chi phí y tế Lên đến 30.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 30.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 3.000 USD

 

Quyền lợi chi phí y tế Chương trình B (USD/EUR)
Chi phí y tế  30.000
Giới hạn phụ  1.500

 

Quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình B (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ du lịch  Bao gồm
Hỗ trợ cấp cứu  30.000
Vận chuyển y tế cấp cứu  30.000
Hồi hương  30.000
Vận chuyển hài cốt mai táng  30.000
Bảo lãnh viện phí  2.500
Chi phí đi lại, ăn ở bổ sung  2.500
Chi phí cho nhân thân sang thăm  2.500 
Hồi hương trẻ em  2.500

 

Nội dung quyền lợi Chương trình B (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân

Người lớn dưới 70 tuổi 30.000
Trẻ em dưới 18 tuổi 15.000

 

Nội dung quyền lợi Hỗ trợ đi lại Chương trình B (USD/EUR)
Hành lý và tư trang  1.000
Nhận hành lý chậm  300
Mất giấy tờ thông hành  2.000
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi  3.000
Chuyến đi bị trì hoãn  125

 

Nội dung quyết lợi Phạm vi mở rộng Chương trình B (USD/EUR)
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh  700
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 1.500

 

Phí bảo hiểm
136 nghìn - 2,5 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (USD/EUR)
Đến 5 ngày  6
Đến 8 ngày  8
Đến 15 ngày  12
Đến 24 ngày  18
Đến 31 ngày  23
Đến 45 ngày  29
Đến 60 ngày  38
Đến 90 ngày  50
Đến 120 ngày  63
Đến 150 ngày  74
Đến 180 ngày  88

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (USD/EUR)
Đến 5 ngày  7
Đến 8 ngày  9
Đến 15 ngày  14
Đến 24 ngày  20
Đến 31 ngày  25
Đến 45 ngày  31
Đến 60 ngày  39
Đến 90 ngày  52
Đến 120 ngày  64
Đến 150 ngày  76
Đến 180 ngày  88

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (USD/EUR)
Đến 5 ngày  8
Đến 8 ngày  11
Đến 15 ngày  16
Đến 24 ngày  22
Đến 31 ngày  27
Đến 45 ngày  35
Đến 60 ngày  44
Đến 90 ngày  61
Đến 120 ngày  77
Đến 150 ngày  93
Đến 180 ngày  108

 

Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,158 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 50.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 50.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 4.500 USD

 

Quyền lợi chi phí y tế Chương trình C (USD/EUR)
Chi phí y tế  50.000
Giới hạn phụ  2.500

 

Quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình C (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ du lịch  50.000
Hỗ trợ cấp cứu  50.000
Vận chuyển y tế cấp cứu  50.000
Hồi hương  50.000
Vận chuyển hài cốt mai táng  50.000
Bảo lãnh viện phí   Bảo lãnh hoặc thanh toán viện phí cần thiết cho bệnh viện khi tổng viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 1.000 USD/EUR
Chi phí đi lại, ăn ở bổ sung  3.500
Chi phí cho nhân thân sang thăm  3.500
Hồi hương trẻ em  3.500
Nội dung quyền lợi Chương trình C (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân

Người lớn dưới 70 tuổi 50.000
Trẻ em dưới 18 tuổi 25.000

 

Nội dung quyền lợi Hỗ trợ đi lại Chương trình C (USD/EUR)
Hành lý và tư trang  1.500
Nhận hành lý chậm  400
Mất giấy tờ thông hành  3.000
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi  4.500
Chuyến đi bị trì hoãn  125

 

Nội dung quyết lợi Phạm vi mở rộng Chương trình C (USD/EUR)
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 1.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 2.000

 

Phí bảo hiểm
162 nghìn - 3 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (USD/EUR)
Đến 5 ngày  7
Đến 8 ngày  9
Đến 15 ngày  14
Đến 24 ngày  20
Đến 31 ngày  25
Đến 45 ngày  33
Đến 60 ngày  41
Đến 90 ngày  57
Đến 120 ngày  73
Đến 150 ngày  89
Đến 180 ngày  105

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (USD/EUR)
Đến 5 ngày 8
Đến 8 ngày 10
Đến 15 ngày 16
Đến 24 ngày 24
Đến 31 ngày 27
Đến 45 ngày 36
Đến 60 ngày 43
Đến 90 ngày 58
Đến 120 ngày 75
Đến 150 ngày 89
Đến 180 ngày  105

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (USD/EUR)
Đến 5 ngày  9
Đến 8 ngày  12
Đến 15 ngày  19
Đến 24 ngày  26
Đến 31 ngày  31
Đến 45 ngày  40
Đến 60 ngày  50
Đến 90 ngày  70
Đến 120 ngày  90
Đến 150 ngày  110
Đến 180 ngày  130

 

Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,621 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 70.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 70.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 6.000 USD

 

Quyền lợi chi phí y tế Chương trình D (USD/EUR)
Chi phí y tế  70.000
Giới hạn phụ  3.500

 

Quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình D (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ du lịch  Bao gồm
Hỗ trợ cấp cứu  70.000
Vận chuyển y tế cấp cứu   70.000
Hồi hương   70.000
Vận chuyển hài cốt mai táng   70.000
Bảo lãnh viện phí   Bảo lãnh hoặc thanh toán viện phí cần thiết cho bệnh viện khi tổng viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 1.000 USD/EUR
Chi phí đi lại, ăn ở bổ sung  5.000
Chi phí cho nhân thân sang thăm   5.000
Hồi hương trẻ em   5.000

 

Nội dung quyền lợi Chương trình D (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân

Người lớn dưới 70 tuổi 70.000
Trẻ em dưới 18 tuổi 35.000

 

Nội dung quyền lợi Hỗ trợ đi lại Chương trình D (USD/EUR)
Hành lý và tư trang  2.000
Nhận hành lý chậm  550
Mất giấy tờ thông hành 4.000 
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi  6.000
Chuyến đi bị trì hoãn  125

 

Nội dung quyết lợi Phạm vi mở rộng Chương trình D (USD/EUR)
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh  1.500
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp  2.500

 

Phí bảo hiểm
185 nghìn - 4,2 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (USD/EUR)
Đến 5 ngày  8
Đến 8 ngày  10
Đến 15 ngày  16
Đến 24 ngày  23
Đến 31 ngày  29
Đến 45 ngày  40
Đến 60 ngày  50
Đến 90 ngày  69
Đến 120 ngày  89
Đến 150 ngày  110
Đến 180 ngày  129

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (USD/EUR)
Đến 5 ngày  10
Đến 8 ngày  13
Đến 15 ngày  19
Đến 24 ngày  31
Đến 31 ngày  36
Đến 45 ngày  50
Đến 60 ngày  64
Đến 90 ngày  86
Đến 120 ngày  110
Đến 150 ngày  135
Đến 180 ngày  158

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (USD/EUR)
Đến 5 ngày  11
Đến 8 ngày  14
Đến 15 ngày  22
Đến 24 ngày  34
Đến 31 ngày  45
Đến 45 ngày  58
Đến 60 ngày  72
Đến 90 ngày  100
Đến 120 ngày  128
Đến 150 ngày  156
Đến 180 ngày  184

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
10 triệu - 100 triệu
Phí bảo hiểm
3 nghìn - 30 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 400 triệu
Chi phí y tế Lên đến 400 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 400 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 60 triệu

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 2 (VNĐ)
Chi phí y tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)  
Người được bảo hiểm ≤ 70 tuổi 400.000.000
Người được bảo hiểm > 70 tuổi 200.000.000
Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định. 20.000.000

Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.

Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.

Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.

Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật).

Toàn bộ
Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày 20.000.000

 


PHẠM VI BẢO HIỂM
Chương trình 2 (VNĐ)
Trợ cứu y tế & Hỗ trợ du lịch:  

Dịch vụ hỗ trợ du lịch
a.       Thông tin trước chuyến đi

b.      Thông tin về đại sứ quán

c.       Những vấn đề dịch thuật

d.      Những vấn đề về pháp luật

e.       Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Toàn bộ

Vận chuyển khẩn cấp

Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

Toàn bộ
Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và onhân viên y tế đi kèm) khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết.
Toàn bộ
Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong  trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000.000 đồng hoặc USD 2,500.
Bao gồm
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở, đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình, hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau.
40.000.000
Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị tử vong ở nước ngoài.
60.000.000
Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.
60.000.000

Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai táng

Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm .

100.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 2 (VNĐ)

Tai nạn cá nhân

Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)

400.000.000

Trợ cấp tiền mặt

Hỗ trợ 600.000 đồng cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài.

6.000.000

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (duới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khoá tại các trường đại học hay cao đẳng được nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.

6.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 2 (VNĐ)

Nhận hành lý chậm

Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12 giờ liên tục kể từ khi tới đích.

2.000.000

Mất giấy tờ thông hành

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

20.000.000

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

60.000.000

Chuyến đi bị trì hoãn

Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển.

-        Tối đa 2.500.000 đồng cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc

-        Tối đa 10.000.000 đồng trong trường hợp phát sinh chi phí đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng do hậu quả trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi nhưng chỉ với điều kiện Người được bảo hiểm phải thay đổi tuyến đi do bị huỷ bỏ xác nhận giữ vé trước đây.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 2 (VNĐ)
KHÔNG CÓ  KHÔNG CÓ
Phí bảo hiểm
60 nghìn - 600 nghìn
Thời hạn bảo hiểm Chương trình 2 (1000 VNĐ)
1-3 ngày  140
4-6 ngày 200 
7-10 ngày 260 
11-14 ngày 360 
15-18 ngày 460 
19-22 ngày 500 
23-27 ngày 540 
28-31 ngày 600 
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày)  60

 

 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 600 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 600 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 90 triệu

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 3 (VNĐ)
Chi phí y tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)  
Người được bảo hiểm ≤ 70 tuổi 600.000.000
Người được bảo hiểm > 70 tuổi 300.000.000
Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định. 30.000.000

Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.

Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.

Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.

Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật).

Toàn bộ
Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày 30.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 3 (VNĐ)
Trợ cứu y tế & Hỗ trợ du lịch:  

Dịch vụ hỗ trợ du lịch
a.       Thông tin trước chuyến đi

b.      Thông tin về đại sứ quán

c.       Những vấn đề dịch thuật

d.      Những vấn đề về pháp luật

e.       Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Toàn bộ

Vận chuyển khẩn cấp

Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

Toàn bộ
Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và onhân viên y tế đi kèm) khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết.
Toàn bộ
Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong  trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000.000 đồng hoặc USD 2,500.
Bao gồm
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở, đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình, hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau.
50.000.000
Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị tử vong ở nước ngoài.
70.000.000
Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.
70.000.000

Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai táng

Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm .

140.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 3 (VNĐ)

Tai nạn cá nhân

Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)

600.000.000

Trợ cấp tiền mặt

Hỗ trợ 600.000 đồng cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài.

6.000.000

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (duới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khoá tại các trường đại học hay cao đẳng được nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.

10.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 3 (VNĐ)

Nhận hành lý chậm

Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12 giờ liên tục kể từ khi tới đích.

2.500.000

Mất giấy tờ thông hành

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

30.000.000

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

90.000.000

Chuyến đi bị trì hoãn

Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển.

-        Tối đa 2.500.000 đồng cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc

-        Tối đa 10.000.000 đồng trong trường hợp phát sinh chi phí đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng do hậu quả trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi nhưng chỉ với điều kiện Người được bảo hiểm phải thay đổi tuyến đi do bị huỷ bỏ xác nhận giữ vé trước đây.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 3 (VNĐ)
KHÔNG CÓ  KHÔNG CÓ
Phí bảo hiểm
80 nghìn - 620 nghìn
Thời hạn bảo hiểm Chương trình 3  (1000 VNĐ)
1-3 ngày  240
4-6 ngày 300 
7-10 ngày 360 
11-14 ngày 480 
15-18 ngày 620 
19-22 ngày 720 
23-27 ngày 820 
28-31 ngày 940 
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày) 160 

 

 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 100 triệu

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 4 (VNĐ)
Chi phí y tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)  
Người được bảo hiểm ≤ 70 tuổi 1.000.000.000
Người được bảo hiểm > 70 tuổi 500.000.000
Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định. 50.000.000

Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.

Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.

Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.

Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật).

Toàn bộ
Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày 50.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 4 (VNĐ)
Trợ cứu y tế & Hỗ trợ du lịch:  

Dịch vụ hỗ trợ du lịch
a.       Thông tin trước chuyến đi

b.      Thông tin về đại sứ quán

c.       Những vấn đề dịch thuật

d.      Những vấn đề về pháp luật

e.       Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Toàn bộ

Vận chuyển khẩn cấp

Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

Toàn bộ
Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và onhân viên y tế đi kèm) khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết.
Toàn bộ
Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong  trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000.000 đồng hoặc USD 2,500.
Bao gồm
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở, đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình, hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau.
70.000.000
Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị tử vong ở nước ngoài.
100.000.000
Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.
100.000.000

Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai táng

Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm .

200.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 4 (VNĐ)

Tai nạn cá nhân

Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)

1.000.000.000

Trợ cấp tiền mặt

Hỗ trợ 600.000 đồng cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài.

9.000.000

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (duới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khoá tại các trường đại học hay cao đẳng được nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.

14.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 4 (VNĐ)

Nhận hành lý chậm

Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12 giờ liên tục kể từ khi tới đích.

5.000.000

Mất giấy tờ thông hành

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

60.000.000

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

100.000.000

Chuyến đi bị trì hoãn

Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển.

-        Tối đa 2.500.000 đồng cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc

-        Tối đa 10.000.000 đồng trong trường hợp phát sinh chi phí đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng do hậu quả trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi nhưng chỉ với điều kiện Người được bảo hiểm phải thay đổi tuyến đi do bị huỷ bỏ xác nhận giữ vé trước đây.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 4 (VNĐ)
KHÔNG CÓ  KHÔNG CÓ
Phí bảo hiểm
120 nghìn - 660 nghìn
Thời hạn bảo hiểm Chương trình 4 (1000 VNĐ)
1-3 ngày  240
4-6 ngày 300 
7-10 ngày 360 
11-14 ngày 480 
15-18 ngày 620 
19-22 ngày 720 
23-27 ngày 820 
28-31 ngày 940 
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày) 160 

 

 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2 tỷ triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 2 tỷ triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 100 triệu
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế nhập viện ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 2.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 1.000.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
bao gồm 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
Chi phí y tế điều trị nội trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "2.1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "3,1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 100.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 50.000.000
Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở nước ngoài
1.000.000/ngày, tối đa 20.000.000
Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở Việt Nam
200.000/ngày, tối đa 4.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương (bao gồm cả thi hài) về Việt Nam  
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi Bồi thường toàn bộ 600.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi
Chi phí cho thân nhân đưa trẻ em về nước
Chi trả các chi phí cho một người thân hộ tống trẻ em là con cái của bạn mà không còn ai trông coi về nước trong trường hợp bạn phải nằm viện ở nước ngoài
100.000.000
Chi phí cho thân nhân thăm viếng  
- Do bạn bị thương, ốm hoặc bệnh dẫn tới phải nhập viện từ 5 ngày trở lên 100.000.000
- Do bạn bị chết 20.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Tai nạn cá nhân
Bồi thường cho chết và thương tật vĩnh viễn do tai nạn
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 2.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi trẻ em được bảo hiểm 700.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Mất mát hay thiệt hại với hành lí và đồ dùng cá nhân
Hạn mức trách nhiệm
-2.000.000 mỗi một đồ vật hoặc một cặp, một bộ đồ vật
-10.000.000 mỗi thiết bị quay phim, máy tính bảng, máy ảnh, máy tính xách tay
-10.000.000 tổng cộng cho đồ nữ trang
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi thiết bị điện tử.
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi túi/vali hành lí
40.000.000
Mất tiền và giấy tờ thông hành
Bao gồm 6.000.000 cho tiền bị mất do trộm cắp và tối đa 10.000.000 cho thẻ tín dụng bị kẻ gian dùng thanh toán ở nước ngoài.
20.000.000
Hoãn hoặc hủy chuyến đi
Bồi thường cho việc hủy, hoãn hoặc thay thế chuyến đi phát sinh từ các sự kiện được bảo hiểm trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành.
100.000.000
Rút ngắn chuyến đi bao gồm cả chuyến đi bị phá vỡ
Bồi thường cho các thiệt hại do các phần chi phí du lịch đã thanh toán trước mà chưa được sử dụng đến:
-Chuyến đi bị rút ngắn sau khi khởi hành do một trong các sự kiện được bảo hiểm khiến bạn phải quay trở về Việt Nam sớm hơn.
-Chuyến đi bị gián đoạn ở nước ngoài do bạn phải nhập viện ở nước ngoài hơn 24 giờ.
100.000.000
Quyền lợi trả bằng tiền (Giới hạn tối đa áp dụng cho mỗi người được bảo hiểm)  
Hành lí bị đến muộn   3.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 2.000.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
  Trì hoãn chuyến bay   2.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 1.500.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
 Hoãn chuyến đi do máy bay bị cướp   4.000.000, tối đa 20.000.000
 Lỡ chuyến bay chuyển tiếp kéo dài hơn 6 giờ  4.000.000
 Bồi thường khi bị bắt cóc tống tiền  6.000.000 tối đa 60.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân 2.000.000.000
Bảo hiểm cho rủi ro khủng bố
Áp dụng cho tất cả các quyền lợi trên đây nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000
1.000.000.000
Các hoạt động giải trí dưới nước, nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000 1.000.000.000
Phẫu thuật tái tạo da do bỏng
Bồi thường cho việc cấy ghép da do bỏng do tai nạn.
150.000.000
Phí bảo hiểm
150 nghìn - 6,3 triệu
Thời gian Đông Nam Á (VNĐ)
1-3 ngày 230.000
4-6 ngày 330.000
7-10 ngày 410.000
11-14 ngày 495.000
15-18 ngày 580.000
19-22 ngày 690.000
23-27 ngày 810.000
28-31 ngày 880.000
Mỗi tuần tiếp theo 150.000
Cả năm Không áp dụng

 

Thời gian Châu Á (VNĐ)
1-3 ngày 310.000
4-6 ngày 460.000
7-10 ngày 560.000
11-14 ngày 690.000
15-18 ngày 815.000
19-22 ngày 940.000
23-27 ngày 1.130.000
28-31 ngày 1.210.000
Mỗi tuần tiếp theo 200.000
Cả năm 4.600.000

 

Thời gian Toàn cầu (VNĐ)
1-3 ngày 350.000
4-6 ngày 500.000
7-10 ngày 625.000
11-14 ngày 770.000
15-18 ngày 900.000
19-22 ngày 1.040.000
23-27 ngày 1.250.000
28-31 ngày 1.340.000
Mỗi tuần tiếp theo 280.000
Cả năm 6.300.000

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 3,9 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 60 triệu
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế nhập viện ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
bao gồm 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 500.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 250.000.000
Chi phí y tế điều trị nội trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "2.1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 600.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 300.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "3,1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 70.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 35.000.000
Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở nước ngoài
1.000.000/ngày, tối đa 15.000.000
Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở Việt Nam
100.000/ngày tối đa 2.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương (bao gồm cả thi hài) về Việt Nam  
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi Bồi thường toàn bộ 400.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi
Chi phí cho thân nhân đưa trẻ em về nước
Chi trả các chi phí cho một người thân hộ tống trẻ em là con cái của bạn mà không còn ai trông coi về nước trong trường hợp bạn phải nằm viện ở nước ngoài
60.000.000
Chi phí cho thân nhân thăm viếng  
- Do bạn bị thương, ốm hoặc bệnh dẫn tới phải nhập viện từ 5 ngày trở lên 60.000.000
- Do bạn bị chết 20.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Tai nạn cá nhân
Bồi thường cho chết và thương tật vĩnh viễn do tai nạn
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
- Với mỗi trẻ em được bảo hiểm 350.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Mất mát hay thiệt hại với hành lí và đồ dùng cá nhân
Hạn mức trách nhiệm
-2.000.000 mỗi một đồ vật hoặc một cặp, một bộ đồ vật
-10.000.000 mỗi thiết bị quay phim, máy tính bảng, máy ảnh, máy tính xách tay
-10.000.000 tổng cộng cho đồ nữ trang
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi thiết bị điện tử.
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi túi/vali hành lí
20.000.000
Mất tiền và giấy tờ thông hành
Bao gồm 6.000.000 cho tiền bị mất do trộm cắp và tối đa 10.000.000 cho thẻ tín dụng bị kẻ gian dùng thanh toán ở nước ngoài.
20.000.000
Hoãn hoặc hủy chuyến đi
Bồi thường cho việc hủy, hoãn hoặc thay thế chuyến đi phát sinh từ các sự kiện được bảo hiểm trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành.
60.000.000
Rút ngắn chuyến đi bao gồm cả chuyến đi bị phá vỡ
Bồi thường cho các thiệt hại do các phần chi phí du lịch đã thanh toán trước mà chưa được sử dụng đến:
-Chuyến đi bị rút ngắn sau khi khởi hành do một trong các sự kiện được bảo hiểm khiến bạn phải quay trở về Việt Nam sớm hơn.
-Chuyến đi bị gián đoạn ở nước ngoài do bạn phải nhập viện ở nước ngoài hơn 24 giờ.
60.000.000
Quyền lợi trả bằng tiền (Giới hạn tối đa áp dụng cho mỗi người được bảo hiểm)  
Hành lí bị đến muộn   3.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 2.000.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
  Trì hoãn chuyến bay   2.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 1.500.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
 Hoãn chuyến đi do máy bay bị cướp   4.000.000, tối đa 20.000.000
 Lỡ chuyến bay chuyển tiếp kéo dài hơn 6 giờ  4.000.000
 Bồi thường khi bị bắt cóc tống tiền  6.000.000 tối đa 60.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân 1.000.000.000
Bảo hiểm cho rủi ro khủng bố
Áp dụng cho tất cả các quyền lợi trên đây nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000
500.000.000
Các hoạt động giải trí dưới nước, nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000 500.000.000
Phẫu thuật tái tạo da do bỏng
Bồi thường cho việc cấy ghép da do bỏng do tai nạn.
100.000.000
Phí bảo hiểm
120 nghìn - 4,2 triệu
Thời gian Đông Nam Á (VNĐ)
1-3 ngày 120.000
4-6 ngày 180.000
7-10 ngày 225.000
11-14 ngày 285.000
15-18 ngày 330.000
19-22 ngày 370.000
23-27 ngày 455.000
28-31 ngày 475.000
Mỗi tuần tiếp theo 80.000
Cả năm Không áp dụng

 

Thời gian Châu Á (VNĐ)
1-3 ngày 160.000
4-6 ngày 260.000
7-10 ngày 300.000
11-14 ngày 385.000
15-18 ngày 475.000
19-22 ngày 515.000
23-27 ngày 645.000
28-31 ngày 660.000
Mỗi tuần tiếp theo 100.000
Cả năm 3.000.000

 

Thời gian Toàn cầu (VNĐ)
1-3 ngày 180.000
4-6 ngày 285.000
7-10 ngày 350.000
11-14 ngày 430.000
15-18 ngày 515.000
19-22 ngày 580.000
23-27 ngày 700.000
28-31 ngày 745.000
Mỗi tuần tiếp theo 120.000
Cả năm 4.200.000