×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 87 sản phẩm
Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,158 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 50.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 50.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 4.500 USD

 

Quyền lợi chi phí y tế Chương trình C (USD/EUR)
Chi phí y tế  50.000
Giới hạn phụ  2.500

 

Quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình C (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ du lịch  50.000
Hỗ trợ cấp cứu  50.000
Vận chuyển y tế cấp cứu  50.000
Hồi hương  50.000
Vận chuyển hài cốt mai táng  50.000
Bảo lãnh viện phí   Bảo lãnh hoặc thanh toán viện phí cần thiết cho bệnh viện khi tổng viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 1.000 USD/EUR
Chi phí đi lại, ăn ở bổ sung  3.500
Chi phí cho nhân thân sang thăm  3.500
Hồi hương trẻ em  3.500
Nội dung quyền lợi Chương trình C (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân

Người lớn dưới 70 tuổi 50.000
Trẻ em dưới 18 tuổi 25.000

 

Nội dung quyền lợi Hỗ trợ đi lại Chương trình C (USD/EUR)
Hành lý và tư trang  1.500
Nhận hành lý chậm  400
Mất giấy tờ thông hành  3.000
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi  4.500
Chuyến đi bị trì hoãn  125

 

Nội dung quyết lợi Phạm vi mở rộng Chương trình C (USD/EUR)
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 1.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 2.000

 

Phí bảo hiểm
162 nghìn - 3 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (USD/EUR)
Đến 5 ngày  7
Đến 8 ngày  9
Đến 15 ngày  14
Đến 24 ngày  20
Đến 31 ngày  25
Đến 45 ngày  33
Đến 60 ngày  41
Đến 90 ngày  57
Đến 120 ngày  73
Đến 150 ngày  89
Đến 180 ngày  105

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (USD/EUR)
Đến 5 ngày 8
Đến 8 ngày 10
Đến 15 ngày 16
Đến 24 ngày 24
Đến 31 ngày 27
Đến 45 ngày 36
Đến 60 ngày 43
Đến 90 ngày 58
Đến 120 ngày 75
Đến 150 ngày 89
Đến 180 ngày  105

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (USD/EUR)
Đến 5 ngày  9
Đến 8 ngày  12
Đến 15 ngày  19
Đến 24 ngày  26
Đến 31 ngày  31
Đến 45 ngày  40
Đến 60 ngày  50
Đến 90 ngày  70
Đến 120 ngày  90
Đến 150 ngày  110
Đến 180 ngày  130

 

Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,621 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 70.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 70.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 6.000 USD

 

Quyền lợi chi phí y tế Chương trình D (USD/EUR)
Chi phí y tế  70.000
Giới hạn phụ  3.500

 

Quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình D (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ du lịch  Bao gồm
Hỗ trợ cấp cứu  70.000
Vận chuyển y tế cấp cứu   70.000
Hồi hương   70.000
Vận chuyển hài cốt mai táng   70.000
Bảo lãnh viện phí   Bảo lãnh hoặc thanh toán viện phí cần thiết cho bệnh viện khi tổng viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 1.000 USD/EUR
Chi phí đi lại, ăn ở bổ sung  5.000
Chi phí cho nhân thân sang thăm   5.000
Hồi hương trẻ em   5.000

 

Nội dung quyền lợi Chương trình D (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân

Người lớn dưới 70 tuổi 70.000
Trẻ em dưới 18 tuổi 35.000

 

Nội dung quyền lợi Hỗ trợ đi lại Chương trình D (USD/EUR)
Hành lý và tư trang  2.000
Nhận hành lý chậm  550
Mất giấy tờ thông hành 4.000 
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi  6.000
Chuyến đi bị trì hoãn  125

 

Nội dung quyết lợi Phạm vi mở rộng Chương trình D (USD/EUR)
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh  1.500
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp  2.500

 

Phí bảo hiểm
185 nghìn - 4,2 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (USD/EUR)
Đến 5 ngày  8
Đến 8 ngày  10
Đến 15 ngày  16
Đến 24 ngày  23
Đến 31 ngày  29
Đến 45 ngày  40
Đến 60 ngày  50
Đến 90 ngày  69
Đến 120 ngày  89
Đến 150 ngày  110
Đến 180 ngày  129

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (USD/EUR)
Đến 5 ngày  10
Đến 8 ngày  13
Đến 15 ngày  19
Đến 24 ngày  31
Đến 31 ngày  36
Đến 45 ngày  50
Đến 60 ngày  64
Đến 90 ngày  86
Đến 120 ngày  110
Đến 150 ngày  135
Đến 180 ngày  158

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình D (USD/EUR)
Đến 5 ngày  11
Đến 8 ngày  14
Đến 15 ngày  22
Đến 24 ngày  34
Đến 31 ngày  45
Đến 45 ngày  58
Đến 60 ngày  72
Đến 90 ngày  100
Đến 120 ngày  128
Đến 150 ngày  156
Đến 180 ngày  184

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2 tỷ triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 2 tỷ triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 100 triệu
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế nhập viện ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 2.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 1.000.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
bao gồm 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
Chi phí y tế điều trị nội trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "2.1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "3,1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 100.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 50.000.000
Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở nước ngoài
1.000.000/ngày, tối đa 20.000.000
Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở Việt Nam
200.000/ngày, tối đa 4.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương (bao gồm cả thi hài) về Việt Nam  
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi Bồi thường toàn bộ 600.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi
Chi phí cho thân nhân đưa trẻ em về nước
Chi trả các chi phí cho một người thân hộ tống trẻ em là con cái của bạn mà không còn ai trông coi về nước trong trường hợp bạn phải nằm viện ở nước ngoài
100.000.000
Chi phí cho thân nhân thăm viếng  
- Do bạn bị thương, ốm hoặc bệnh dẫn tới phải nhập viện từ 5 ngày trở lên 100.000.000
- Do bạn bị chết 20.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Tai nạn cá nhân
Bồi thường cho chết và thương tật vĩnh viễn do tai nạn
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 2.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi trẻ em được bảo hiểm 700.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Mất mát hay thiệt hại với hành lí và đồ dùng cá nhân
Hạn mức trách nhiệm
-2.000.000 mỗi một đồ vật hoặc một cặp, một bộ đồ vật
-10.000.000 mỗi thiết bị quay phim, máy tính bảng, máy ảnh, máy tính xách tay
-10.000.000 tổng cộng cho đồ nữ trang
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi thiết bị điện tử.
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi túi/vali hành lí
40.000.000
Mất tiền và giấy tờ thông hành
Bao gồm 6.000.000 cho tiền bị mất do trộm cắp và tối đa 10.000.000 cho thẻ tín dụng bị kẻ gian dùng thanh toán ở nước ngoài.
20.000.000
Hoãn hoặc hủy chuyến đi
Bồi thường cho việc hủy, hoãn hoặc thay thế chuyến đi phát sinh từ các sự kiện được bảo hiểm trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành.
100.000.000
Rút ngắn chuyến đi bao gồm cả chuyến đi bị phá vỡ
Bồi thường cho các thiệt hại do các phần chi phí du lịch đã thanh toán trước mà chưa được sử dụng đến:
-Chuyến đi bị rút ngắn sau khi khởi hành do một trong các sự kiện được bảo hiểm khiến bạn phải quay trở về Việt Nam sớm hơn.
-Chuyến đi bị gián đoạn ở nước ngoài do bạn phải nhập viện ở nước ngoài hơn 24 giờ.
100.000.000
Quyền lợi trả bằng tiền (Giới hạn tối đa áp dụng cho mỗi người được bảo hiểm)  
Hành lí bị đến muộn   3.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 2.000.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
  Trì hoãn chuyến bay   2.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 1.500.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
 Hoãn chuyến đi do máy bay bị cướp   4.000.000, tối đa 20.000.000
 Lỡ chuyến bay chuyển tiếp kéo dài hơn 6 giờ  4.000.000
 Bồi thường khi bị bắt cóc tống tiền  6.000.000 tối đa 60.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Thượng hạng (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân 2.000.000.000
Bảo hiểm cho rủi ro khủng bố
Áp dụng cho tất cả các quyền lợi trên đây nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000
1.000.000.000
Các hoạt động giải trí dưới nước, nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000 1.000.000.000
Phẫu thuật tái tạo da do bỏng
Bồi thường cho việc cấy ghép da do bỏng do tai nạn.
150.000.000
Phí bảo hiểm
150 nghìn - 6,3 triệu
Thời gian Đông Nam Á (VNĐ)
1-3 ngày 230.000
4-6 ngày 330.000
7-10 ngày 410.000
11-14 ngày 495.000
15-18 ngày 580.000
19-22 ngày 690.000
23-27 ngày 810.000
28-31 ngày 880.000
Mỗi tuần tiếp theo 150.000
Cả năm Không áp dụng

 

Thời gian Châu Á (VNĐ)
1-3 ngày 310.000
4-6 ngày 460.000
7-10 ngày 560.000
11-14 ngày 690.000
15-18 ngày 815.000
19-22 ngày 940.000
23-27 ngày 1.130.000
28-31 ngày 1.210.000
Mỗi tuần tiếp theo 200.000
Cả năm 4.600.000

 

Thời gian Toàn cầu (VNĐ)
1-3 ngày 350.000
4-6 ngày 500.000
7-10 ngày 625.000
11-14 ngày 770.000
15-18 ngày 900.000
19-22 ngày 1.040.000
23-27 ngày 1.250.000
28-31 ngày 1.340.000
Mỗi tuần tiếp theo 280.000
Cả năm 6.300.000

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 3,9 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 60 triệu
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế nhập viện ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
bao gồm 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 500.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 250.000.000
Chi phí y tế điều trị nội trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "2.1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 600.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 300.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "3,1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 70.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 35.000.000
Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở nước ngoài
1.000.000/ngày, tối đa 15.000.000
Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở Việt Nam
100.000/ngày tối đa 2.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương (bao gồm cả thi hài) về Việt Nam  
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi Bồi thường toàn bộ 400.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi
Chi phí cho thân nhân đưa trẻ em về nước
Chi trả các chi phí cho một người thân hộ tống trẻ em là con cái của bạn mà không còn ai trông coi về nước trong trường hợp bạn phải nằm viện ở nước ngoài
60.000.000
Chi phí cho thân nhân thăm viếng  
- Do bạn bị thương, ốm hoặc bệnh dẫn tới phải nhập viện từ 5 ngày trở lên 60.000.000
- Do bạn bị chết 20.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Tai nạn cá nhân
Bồi thường cho chết và thương tật vĩnh viễn do tai nạn
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 1.000.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 500.000.000
- Với mỗi trẻ em được bảo hiểm 350.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Mất mát hay thiệt hại với hành lí và đồ dùng cá nhân
Hạn mức trách nhiệm
-2.000.000 mỗi một đồ vật hoặc một cặp, một bộ đồ vật
-10.000.000 mỗi thiết bị quay phim, máy tính bảng, máy ảnh, máy tính xách tay
-10.000.000 tổng cộng cho đồ nữ trang
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi thiết bị điện tử.
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi túi/vali hành lí
20.000.000
Mất tiền và giấy tờ thông hành
Bao gồm 6.000.000 cho tiền bị mất do trộm cắp và tối đa 10.000.000 cho thẻ tín dụng bị kẻ gian dùng thanh toán ở nước ngoài.
20.000.000
Hoãn hoặc hủy chuyến đi
Bồi thường cho việc hủy, hoãn hoặc thay thế chuyến đi phát sinh từ các sự kiện được bảo hiểm trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành.
60.000.000
Rút ngắn chuyến đi bao gồm cả chuyến đi bị phá vỡ
Bồi thường cho các thiệt hại do các phần chi phí du lịch đã thanh toán trước mà chưa được sử dụng đến:
-Chuyến đi bị rút ngắn sau khi khởi hành do một trong các sự kiện được bảo hiểm khiến bạn phải quay trở về Việt Nam sớm hơn.
-Chuyến đi bị gián đoạn ở nước ngoài do bạn phải nhập viện ở nước ngoài hơn 24 giờ.
60.000.000
Quyền lợi trả bằng tiền (Giới hạn tối đa áp dụng cho mỗi người được bảo hiểm)  
Hành lí bị đến muộn   3.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 2.000.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
  Trì hoãn chuyến bay   2.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 1.500.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
 Hoãn chuyến đi do máy bay bị cướp   4.000.000, tối đa 20.000.000
 Lỡ chuyến bay chuyển tiếp kéo dài hơn 6 giờ  4.000.000
 Bồi thường khi bị bắt cóc tống tiền  6.000.000 tối đa 60.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Cao cấp (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân 1.000.000.000
Bảo hiểm cho rủi ro khủng bố
Áp dụng cho tất cả các quyền lợi trên đây nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000
500.000.000
Các hoạt động giải trí dưới nước, nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000 500.000.000
Phẫu thuật tái tạo da do bỏng
Bồi thường cho việc cấy ghép da do bỏng do tai nạn.
100.000.000
Phí bảo hiểm
120 nghìn - 4,2 triệu
Thời gian Đông Nam Á (VNĐ)
1-3 ngày 120.000
4-6 ngày 180.000
7-10 ngày 225.000
11-14 ngày 285.000
15-18 ngày 330.000
19-22 ngày 370.000
23-27 ngày 455.000
28-31 ngày 475.000
Mỗi tuần tiếp theo 80.000
Cả năm Không áp dụng

 

Thời gian Châu Á (VNĐ)
1-3 ngày 160.000
4-6 ngày 260.000
7-10 ngày 300.000
11-14 ngày 385.000
15-18 ngày 475.000
19-22 ngày 515.000
23-27 ngày 645.000
28-31 ngày 660.000
Mỗi tuần tiếp theo 100.000
Cả năm 3.000.000

 

Thời gian Toàn cầu (VNĐ)
1-3 ngày 180.000
4-6 ngày 285.000
7-10 ngày 350.000
11-14 ngày 430.000
15-18 ngày 515.000
19-22 ngày 580.000
23-27 ngày 700.000
28-31 ngày 745.000
Mỗi tuần tiếp theo 120.000
Cả năm 4.200.000

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 600 triệu
Chi phí y tế Lên đến 600 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 600 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 60 triệu
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Tiêu chuẩn (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế nhập viện ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 600.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 300.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài
Bồi thường cho chi phí y tế điều trị ngoại trú ở nước ngoài phát sinh do tai nạn hay ốm đau, chi phí điều trị răng cấp cứu do tai nạn và xảy thai do tai nạn.
bao gồm 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 300.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 150.000.000
Chi phí y tế điều trị nội trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "2.1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 400.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 200.000.000
Chi phí y tế điều trị ngoại trú khi trở về Việt Nam
Việc điều trị tiếp theo trong vòng 31 ngày kể từ ngày trở về. Mức trách nhiệm của phần này đã được bao gồm trong giới hạn của phần "3,1"
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 50.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 25.000.000
Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở nước ngoài
1.000.000/ngày, tối đa 15.000.000
Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Cho mỗi ngày trọn vẹn bạn nằm viện ở Việt Nam
100.000/ngày tối đa 2.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Tiêu chuẩn (VNĐ)
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương (bao gồm cả thi hài) về Việt Nam  
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi Bồi thường toàn bộ 200.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi
Chi phí cho thân nhân đưa trẻ em về nước
Chi trả các chi phí cho một người thân hộ tống trẻ em là con cái của bạn mà không còn ai trông coi về nước trong trường hợp bạn phải nằm viện ở nước ngoài
40.000.000
Chi phí cho thân nhân thăm viếng  
- Do bạn bị thương, ốm hoặc bệnh dẫn tới phải nhập viện từ 5 ngày trở lên 40.000.000
- Do bạn bị chết 20.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Tiêu chuẩn (VNĐ)
Tai nạn cá nhân
Bồi thường cho chết và thương tật vĩnh viễn do tai nạn
 
- Với mỗi người được bảo hiểm tới 65 tuổi 600.000.000
- Với mỗi người được bảo hiểm trên 65 tuổi 300.000.000
- Với mỗi trẻ em được bảo hiểm 200.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Tiêu chuẩn (VNĐ)
Mất mát hay thiệt hại với hành lí và đồ dùng cá nhân
Hạn mức trách nhiệm
-2.000.000 mỗi một đồ vật hoặc một cặp, một bộ đồ vật
-10.000.000 mỗi thiết bị quay phim, máy tính bảng, máy ảnh, máy tính xách tay
-10.000.000 tổng cộng cho đồ nữ trang
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi thiết bị điện tử.
-20.000.000 tổng cộng cho mỗi túi/vali hành lí
20.000.000
Mất tiền và giấy tờ thông hành
Bao gồm 6.000.000 cho tiền bị mất do trộm cắp và tối đa 10.000.000 cho thẻ tín dụng bị kẻ gian dùng thanh toán ở nước ngoài.
20.000.000
Hoãn hoặc hủy chuyến đi
Bồi thường cho việc hủy, hoãn hoặc thay thế chuyến đi phát sinh từ các sự kiện được bảo hiểm trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành.
60.000.000
Rút ngắn chuyến đi bao gồm cả chuyến đi bị phá vỡ
Bồi thường cho các thiệt hại do các phần chi phí du lịch đã thanh toán trước mà chưa được sử dụng đến:
-Chuyến đi bị rút ngắn sau khi khởi hành do một trong các sự kiện được bảo hiểm khiến bạn phải quay trở về Việt Nam sớm hơn.
-Chuyến đi bị gián đoạn ở nước ngoài do bạn phải nhập viện ở nước ngoài hơn 24 giờ.
Không áp dụng
Quyền lợi trả bằng tiền (Giới hạn tối đa áp dụng cho mỗi người được bảo hiểm)  
Hành lí bị đến muộn   3.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 2.000.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
  Trì hoãn chuyến bay   2.000.000 cho 6 giờ trọn vẹn đầu tiên & 1.500.000 cho 4 giờ tiếp theo, tối đa 10.000.000
 Hoãn chuyến đi do máy bay bị cướp   4.000.000, tối đa 20.000.000
 Lỡ chuyến bay chuyển tiếp kéo dài hơn 6 giờ  4.000.000
 Bồi thường khi bị bắt cóc tống tiền  6.000.000 tối đa 60.000.000
Quyền lợi/Chương trình bảo hiểm Tiêu chuẩn (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân 600.000.000
Bảo hiểm cho rủi ro khủng bố
Áp dụng cho tất cả các quyền lợi trên đây nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000
300.000.000
Các hoạt động giải trí dưới nước, nhưng giới hạn tối đa cho cả nhóm người được bảo hiểm đi cùng một chuyến là 10.000.000.000 300.000.000
Phẫu thuật tái tạo da do bỏng
Bồi thường cho việc cấy ghép da do bỏng do tai nạn.
60.000.000
Phí bảo hiểm
60 nghìn - 650 nghìn
Thời gian Đông Nam Á (VNĐ)
1-3 ngày 100.000
4-6 ngày 150.000
7-10 ngày 190.000
11-14 ngày 240.000
15-18 ngày 290.000
19-22 ngày 340.000
23-27 ngày 390.000
28-31 ngày 440.000
Mỗi tuần tiếp theo 60.000
Cả năm Không áp dụng

 

Thời gian Châu Á (VNĐ)
1-3 ngày 130.000
4-6 ngày 200.000
7-10 ngày 250.000
11-14 ngày 310.000
15-18 ngày 380.000
19-22 ngày 420.000
23-27 ngày 510.000
28-31 ngày 550.000
Mỗi tuần tiếp theo 80.000
Cả năm Không áp dụng

 

Thời gian Toàn cầu (VNĐ)
1-3 ngày 150.000
4-6 ngày 230.000
7-10 ngày 280.000
11-14 ngày 350.000
15-18 ngày 420.000
19-22 ngày 490.000
23-27 ngày 570.000
28-31 ngày 650.000
Mỗi tuần tiếp theo 100.000
Cả năm Không áp dụng

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 463,2 triệu
Chi phí y tế Lên đến 20.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 20.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Lên đến 2.000 USD/EUR

 

QUYỀN LỢI CHI PHÍ Y TẾ HẠNG A1 (USD/EUR)
Chi phí y tế   
Người được bảo hiểm (từ 65 tuổi trở xuống) 20.000
Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên) 10.000

 

QUYỀN LỢI/CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM HẠNG A1 (USD/EUR)
Vận chuyển khẩn cấp 20.000
Đưa thi hài về Việt Nam 20.000
Đưa thi hài về nước nguyên xứ 3.000
 Hỗ trợ y tế toàn cầu và hỗ trợ du lịch (IPA) 20.000
Thăm viếng tại bệnh viện 2.000
Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ 2.000
Chăm sóc trẻ em 3.000
Tử vong do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 20.000

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình)

5.000

 

QUYỀN LỢI/CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM HẠNG A1 (USD/EUR)
Tử vong do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 20.000

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình)

5.000
Thương tật do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 20.000
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình) 5.000

 

QUYỀN LỢI/CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM HẠNG A1 (USD/EUR)
Cắt bớt hay Hủy bỏ chuyến đi 3.000
Hoãn chuyến đi Không áp dụng
Hỗ trợ người đi cùng 2.000
Hành lý cá nhân 750
Hành lý bị đến chậm 100
Mất giấy tờ thông hành 1.000
Chuyến đi bị trì hoãn Không áp dụng

 

QUYỀN LỢI/CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM HẠNG A1 (USD/EUR)
Không có  Không có
Phí bảo hiểm
304 nghìn - 8,713 triệu
Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  13,12  26,24
Đến 5 ngày  16,4  32,8
Đến 8 ngày  17,77  35,54
Đến 15 ngày  23,04  46,08
Đến 24 ngày  25,2  50,4
Đến 31 ngày  30,96  61,92
Đến 45 ngày  42,48  84,96
Đến 60 ngày  55,44  110,88
Đến 90 ngày  79,2  158,4
Đến 120 ngày  102,96  205,92
Đến 150 ngày  126 315 
Đến 180 ngày  150,48 376,2 

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  13,12  26,24
Đến 5 ngày  16,4  32,8
Đến 8 ngày  17,77  35,54
Đến 15 ngày  23,04  46,08
Đến 24 ngày  25,2  50,4
Đến 31 ngày  30,96  61,92
Đến 45 ngày  42,48  84,96
Đến 60 ngày  55,44  110,88
Đến 90 ngày  79,2  158,4
Đến 120 ngày  102,96  205,92
Đến 150 ngày  126 315 
Đến 180 ngày  150,48 376,2 

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  13,12  26,24
Đến 5 ngày  16,4  32,8
Đến 8 ngày  17,77  35,54
Đến 15 ngày  23,04  46,08
Đến 24 ngày  25,2  50,4
Đến 31 ngày  30,96  61,92
Đến 45 ngày  42,48  84,96
Đến 60 ngày  55,44  110,88
Đến 90 ngày  79,2  158,4
Đến 120 ngày  102,96  205,92
Đến 150 ngày  126 315 
Đến 180 ngày  150,48 376,2 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 695 triệu
Chi phí y tế Lên đến 30.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 30.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Lên đến 3000 USD/EUR

 

QUYỀN LỢI CHI PHÍ Y TẾ HẠNG A (USD/EUR)
Chi phí y tế   
Người được bảo hiểm (từ 65 tuổi trở xuống) 30.000
Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên) 15.000

 

QUYỀN LỢI TRỢ CỨU Y TẾ HẠNG A (USD/EUR)
Vận chuyển khẩn cấp Toàn bộ
Đưa thi hài về Việt Nam 30.000
Đưa thi hài về nước nguyên xứ 5.000
Hỗ trợ y tế toàn cầu và hỗ trợ du lịch (IPA) Toàn bộ
Thăm viếng tại bệnh viện 3.000
Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ 3.000
Chăm sóc trẻ em 3.500

 

QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN HẠNG A (USD/EUR)
Tử vong do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 30.000

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình)

7.500
Thương tật do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 30.000
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình) 7.500

 

QUYỀN LỢI HỖ TRỢ ĐI LẠI HẠNG A (USD/EUR)
10. Cắt bớt hay Hủy bỏ chuyến đi 3.500
11. Hoãn chuyến đi Không áp dụng
12. Hỗ trợ người đi cùng 3.000
13. Hành lý cá nhân 1.000
14. Hành lý bị đến chậm 125
15. Mất giấy tờ thông hành 1.500
16. Chuyến đi bị trì hoãn không áp dụng

 

QUYỀN LỢI PHẠM VI MỞ RỘNG HẠNG A (USD/EUR)
KHÔNG CÓ  KHÔNG CÓ
Phí bảo hiểm
205 nghìn - 3,8 triệu
Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  16,4  32,8
Đến 5 ngày 20,5  41 
Đến 8 ngày 22,21  44,42 
Đến 15 ngày 28,8  57,6 
Đến 24 ngày 31,5  63
Đến 31 ngày 38,7  77,4 
Đến 45 ngày 53,1  106,2 
Đến 60 ngày 69,3  138,6 
Đến 90 ngày 99  198 
Đến 120 ngày 128,7  257,4 
Đến 150 ngày 157,5   315
Đến 180 ngày 188,1  376,2 

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  16,4  32,8
Đến 5 ngày 20,5  41 
Đến 8 ngày 22,21  44,42 
Đến 15 ngày 28,8  57,6 
Đến 24 ngày 31,5  63
Đến 31 ngày 38,7  77,4 
Đến 45 ngày 53,1  106,2 
Đến 60 ngày 69,3  138,6 
Đến 90 ngày 99  198 
Đến 120 ngày 128,7  257,4 
Đến 150 ngày 157,5   315
Đến 180 ngày 188,1  376,2 

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  16,4  32,8
Đến 5 ngày 20,5  41 
Đến 8 ngày 22,21  44,42 
Đến 15 ngày 28,8  57,6 
Đến 24 ngày 31,5  63
Đến 31 ngày 38,7  77,4 
Đến 45 ngày 53,1  106,2 
Đến 60 ngày 69,3  138,6 
Đến 90 ngày 99  198 
Đến 120 ngày 128,7  257,4 
Đến 150 ngày 157,5   315
Đến 180 ngày 188,1  376,2 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
10 triệu - 100 triệu
Phí bảo hiểm
1,7 nghìn - 17 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 500 triệu
Chi phí y tế Lên đến 500 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 500 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 37,5 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình B (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 500.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 25.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 125.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình B (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 500.000.000
Hồi hương 500.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 50.000.000
Chi phí thân nhân đi thăm 50.000.000
Đưa trẻ em hồi hương 50.000.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

125.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình B (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 500.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình B (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 12.500.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 2.500.000
Giới hạn một hạng mục 1.250.000
Mất giấy tờ thông hành 12.500.000
Trì hoãn chuyến đi 1.250.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi 37.500.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình B (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 500.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 12.500.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 1.250.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 25.000.000

 

Phí bảo hiểm
150 nghìn - 2 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (VNĐ)
Đến 3 ngày 150.000
Đến 5 ngày 200.000
Đến 8 ngày 275.000
Đến 15 ngày 300.000
Đến 24 ngày 425.000
Đến 31 ngày 475.000
Đến 45 ngày 675.000
Đến 60 ngày 825.000
Đến 90 ngày 1.100.000
Đến 120 ngày 1.375.000
Đến 150 ngày 1.650.000
Đến 180 ngày 1.900.000


 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (VNĐ)
Đến 3 ngày 175.000
Đến 5 ngày 225.000
Đến 8 ngày 300.000
Đến 15 ngày 325.000
Đến 24 ngày 450.000
Đến 31 ngày 525.000
Đến 45 ngày 700.000
Đến 60 ngày 850.000
Đến 90 ngày 1.125.000
Đến 120 ngày 1.400.000
Đến 150 ngày 1.675.000
Đến 180 ngày 1.950.000

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình B (VNĐ)
Đến 3 ngày 225.000
Đến 5 ngày 250.000
Đến 8 ngày 325.000
Đến 15 ngày 350.000
Đến 24 ngày 500.000
Đến 31 ngày 575.000
Đến 45 ngày 725.000
Đến 60 ngày 875.000
Đến 90 ngày 1.150.000
Đến 120 ngày 1.150.000
Đến 150 ngày 1.725.000
Đến 180 ngày 2.000.000


 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 750 triệu
Chi phí y tế Lên đến 750 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 750 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 75 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình C (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 750.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 37.500.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 150.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình C (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 750.000.000
Hồi hương 750.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 62.500.000
Chi phí thân nhân đi thăm 62.500.000
Đưa trẻ em hồi hương 62.500.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

175.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình C (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 750.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình C (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 25.000.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 3.500.000
Giới hạn một hạng mục 1.750.000
Mất giấy tờ thông hành 50.000.000
Trì hoãn chuyến đi 1.875.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi 75.000.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình C
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 750.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 17.500.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 1.500.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 37.500.000

 

Phí bảo hiểm
175 nghìn - 3,65 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (VNĐ)
Đến 3 ngày 175.000
Đến 5 ngày 250.000
Đến 8 ngày 300.000
Đến 15 ngày 375.000
Đến 24 ngày 525.000
Đến 31 ngày 650.000
Đến 45 ngày 975.000
Đến 60 ngày 1.275.000
Đến 90 ngày 1.850.000
Đến 120 ngày 2.375.000
Đến 150 ngày 2.900.000
Đến 180 ngày 3.475.000


 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (VNĐ)
Đến 3 ngày 200.000
Đến 5 ngày 300.000
Đến 8 ngày 325.000
Đến 15 ngày 425.000
Đến 24 ngày 575.000
Đến 31 ngày 700.000
Đến 45 ngày 1.000.000
Đến 60 ngày 1.300.000
Đến 90 ngày 1.875.000
Đến 120 ngày 2.425.000
Đến 150 ngày 2.975.000
Đến 180 ngày 3.550.000



 

 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình C (VNĐ)
Đến 3 ngày 275.000
Đến 5 ngày 300.000
Đến 8 ngày 350.000
Đến 15 ngày 450.000
Đến 24 ngày 625.000
Đến 31 ngày 750.000
Đến 45 ngày 1.025.000
Đến 60 ngày 1.350.000
Đến 90 ngày 1.925.000
Đến 120 ngày 2.500.000
Đến 150 ngày 3.050.000
Đến 180 ngày 3.650.000