×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 87 sản phẩm
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,5 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2,5 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 2,5 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 225 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Chương trình E (VNĐ)
Chi phí y tế điều trị nội trú 2.500.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú 125.000.000
Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo 250.000.000

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình E (VNĐ)
Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú Bao gồm
Vận chuyển cấp cứu khẩn 2.500.000.000
Hồi hương 2.500.000.000
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung 175.000.000
Chi phí thân nhân đi thăm 175.000.000
Đưa trẻ em hồi hương 175.000.000

Vận chuyển hài cốt, mai táng

500.000.000

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

 

Các quyền lợi  tai nạn cá nhân Chương trình E (VNĐ)
Tai nạn cá nhân 2.500.000.000

 

Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Chương trình E (VNĐ)
Hành lý tư trang  
Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm 75.000.000
Giới hạn một bộ 6.250.000
Trì hoãn hành lý  
Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng 10.500.000
Giới hạn một hạng mục 1.750.000
Mất giấy tờ thông hành 125.000.000
Trì hoãn chuyến đi 6.250.000
Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi
225.000.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng  Chương trình E
Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba 2.500.000.000
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 62.500.000
Giới hạn tối đa chi phí/ngày 2.500.000
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 75.000.000

 

Phí bảo hiểm
275 nghìn - 6,6 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (VNĐ)
Đến 3 ngày 275.000
Đến 5 ngày 375.000
Đến 8 ngày 400.000
Đến 15 ngày 650.000
Đến 24 ngày 925.000
Đến 31 ngày 1.075.000
Đến 45 ngày 1.525.000
Đến 60 ngày 1.950.000
Đến 90 ngày 2.800.000
Đến 120 ngày 3.600.000
Đến 150 ngày 4.450.000
Đến 180 ngày 5.275.000


 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (VNĐ)
Đến 3 ngày 300.000
Đến 5 ngày 425.000
Đến 8 ngày 500.000
Đến 15 ngày 875.000
Đến 24 ngày 1.225.000
Đến 31 ngày 1.375.000
Đến 45 ngày 1.950.000
Đến 60 ngày 2.500.000
Đến 90 ngày 3.225.000
Đến 120 ngày 3.600.000
Đến 150 ngày 4.625.000
Đến 180 ngày 5.750.000


 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (VNĐ)
Đến 3 ngày 325.000
Đến 5 ngày 450.000
Đến 8 ngày 575.000
Đến 15 ngày 1.125.000
Đến 24 ngày 1.425.000
Đến 31 ngày 1.700.000
Đến 45 ngày 2.300.000
Đến 60 ngày 2.900.000
Đến 90 ngày 3.300.000
Đến 120 ngày 4.225.000
Đến 150 ngày 5.425.000
Đến 180 ngày 6.625.000


 

 

Đối tượng BHDL
6 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 400 triệu
Chi phí y tế Không áp dụng
Tai nạn cá nhân Lên đến 400 triệu
Hỗ trợ đi lại Không áp dụng

 

Các quyền lợi chi phí y tể

Travel Care cơ bản

(1.000 VNĐ)

Chi phí y tế do tai nạn hoặc ốm đau (*) Chi trả các chi phí y tế hợp lý phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau trong chuyến đi, bao gồm cả các chi phí điều trị tiếp theo tại Việt Nam phát sinh trong vòng 1 tháng sau khi trở về từ chuyến đi. Không áp dụng

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng Không áp dụng
Hồi hương thi hài Không áp dụng
Chi phí mai táng Không áp dụng
Hồi hương trẻ em Không áp dụng
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu Chi trả các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp do Công ty cứu trợ cung cấp. 400.000

Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp

Công ty Cứu trợ sẽ thực hiện các dịch vụ trợ cứu y tế khẩn cấp và hỗ trợ du lịch như:

- Vận chuyển cấp cứu

- Bảo lãnh viện phí

- Tư vấn dịch vụ thông tin trước chuyến đi

- Trợ giúp thông tin về Đại sứ quán

- Trợ giúp thông tin về dịch thuật, văn phòng luật, dịch vụ y tế

Có bao gồm
Các quyền lợi tai nạn cá nhân Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)
Tử vong do tai nạn hoặc Thương tật vĩnh viễn do tai nạn từ 81% trở lên  400.000
Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng  400.000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn  Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật
Các quyền lợi hỗ trợ đi lại Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)

Hành lý và tư trang

Chi trả chi phí thay thế cho đồ vật bị thất lạc, hư hỏng hoặc mất cắp (tối đa 10.000.000VND/đồ vật hoặc đôi/bộ đồ vật)

 Không áp dụng

Nhận hành lý chậm

Chi trả các chi phí thực tế trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do hành lý đến chậm tối thiểu 8 tiếng

Không áp dụng

Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành

Chi trả quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất cắp Tiền và/hoặc Giấy tờ thông hành mang theo

Không áp dụng

Chuyến đi bị trì hoãn

Chi trả 2.100.000VND mỗi 8 tiếng liên tục chuyến đi bị trì hoãn do phương tiện vận tải công cộng

Không áp dụng

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi

Chi trả đối với các khoản đặt cọc và thanh toán mà không được hoàn lại do hủy chuyến đi

 Không áp dụng

 Rút ngắn chuyến đi

Chi trả các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự

Không áp dụng
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng Travel Care Cơ bản (1.000 VNĐ)

Trách nhiệm cá nhân

Chi trả cho Người được bảo hiểm các tránh nhiệm pháp lý đối với bên thứ ba hoặc những thiệt hại về tài sản của bên thứ ba do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm gây ra trong chuyến đi

Không áp dụng
Phí bảo hiểm
60 nghìn - 300 nghìn
Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  60.000   120.000
4 - 6 ngày  90.000   180.000
7 - 10 ngày  110.000   220.000
11 – 14 ngày  150.000   300.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  40.000   80.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  60.000   120.000
4 - 6 ngày  90.000   180.000
7 - 10 ngày  110.000   220.000
11 – 14 ngày  150.000   300.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  40.000   80.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  60.000   120.000
4 - 6 ngày  90.000   180.000
7 - 10 ngày  110.000   220.000
11 – 14 ngày  150.000   300.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  40.000   80.000

  Đơn vị: VNĐ

không áp dụng

Đối tượng BHDL
6 tháng - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 2 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 200 triệu
Quyền lợi bảo hiểm  Vàng (VNĐ)
Bảo hiểm chi phí y tế 
Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn 
Chi phí điều trị nội trú: Giới hạn chính áp dụng đối với các chi phí điều trị nội trú, phẫu thuật, xe cứu thương và nhân viên y tế đi kèm, xét nghiệm...Đây là giới hạn cho tất cả các chi phí phát sinh theo phần này 1.400.000.000
Chi phí điều trị ngoại trú: Chi phí điều trị ngoại trú, bao gồm chi phí khám bệnh, thuốc kê theo đơn của bác sĩ điều trị, chụp X-quang, xét nghiệm theo chỉ định. Mức miễn thường 1.000.000 đ (Một triệu đồng) cho một lần điều trị.   70.000.000
Chi phí y tế do thai sản: Bồi thường chi phí y tế liên quan đến bệnh tật do thai sản khi đang ở nước ngoài. 140.000.000
Chi phí Điều trị tiếp theo: Chi phí y tế phát sinh trong lãnh thổ Nước xuất hành trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm.   200.000.000
Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện: Trả phụ cấp 1.000.000 đ (Một triệu đồng) cho một ngày nằm viện ở nước ngoài. 140.000.000
5. Chi phí cho thân nhân đi thăm: Chi phí đi lại (vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông) cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 7 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị chết.   100.000.000
Chi phí đưa trẻ em hồi hương: Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.  100.000.000
Quyền lợi bảo hiểm  Vàng (VNĐ)
Trợ giúp y tế khẩn cấp 
Vận chuyển cấp cứu: Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung
cấp dịch vụ y tế thích hợp.
 1.400.000.000
Hồi hương: Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm).  1.400.000.000
Vận chuyển hài cốt/mai táng: Vận chuyển hài cốt của Người được bảo biểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại địa phương.  500.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Vàng (VNĐ)
Bảo hiểm tai nạn cá nhân 

Tử vong do tai nạn

 2.000.000.000
Tử vong do tai nạn (Giới hạn phụ áp dụng cho trẻ em được bảo hiểm theo
Gói gia đình)
1.000.000.000
Thương tật vĩnh viễn do tai nạn   2.000.000.000
Thương tật vĩnh viễn do tai nạn (Giới hạn phụ áp dụng cho trẻ em được bảo hiểm theo
Gói gia đình)
 1.000.000.000
Quyền lợi bảo hiểm  Vàng (VNĐ)
Hỗ trợ du lịch 
Thiệt hại hành lý và tư trang: Mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn. cướp. trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho một hạng mục là 5.000.000 đ (Năm triệu đồng)  30.000.000
Hành lý bị trì hoãn: Thanh toán chi phí mua các vật dụng thiết yếu cho vệ sinh cá nhân thiết và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn  11.000.000
Mất giấy tờ thông hành: Chi phí xin cấp lại hộ chiếu. visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh
do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.
 60.000.000
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi: Tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì
cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm/thành viên trong gia đình/người đi cùng bị chết. ốm đau thương tật nghiêm trọng hoặc Người được bảo hiểm phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch
 200.000.000
Lỡ nối chuyến: Thanh toán 2.000.000đ (Hai triệu đồng) cho mỗi tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến.  15.000.000
Quyền lợi bảo hiểm  Vàng (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân: Bảo hiệm trách nhiệm pháp lý của Người được bảo hiểm đối với thiệt hại thân thể hay tài sản của bên thứ ba gây ra do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm. (quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc sử dụng hay thuê xe cộ có động cơ).  2.000.000.000
Phí bảo hiểm
289 nghìn - 9,3 triệu

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  187   357 
4-6 ngày  272   510
7-10 ngày  340   629 
11-14 ngày  408   782
15-18 ngày  476   901 
19-22 ngày  561   1.054
23-27 ngày  663   1.258 
28-31 ngày  8 714   1.343
32-45 ngày  960   1.820
46-60 ngày  1.140    2.140
61-90 ngày  1.220   2.320
91-120 ngày  1.560   2.960
121-150 ngày  2.000   3.800
151-180 ngày  2.440   4.620
Một tuần kéo dài thêm  220   420
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  3.180   6.020 

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1000 VNĐ)

Gia Đình 

(1000 VNĐ)

1-3 ngày  255   493
4-6 ngày  374   612
7-10 ngày  459   867
11-14 ngày  561   1.071 
15-18 ngày  663   1.258
19-22 ngày  765   1.462 
23-27 ngày  918   1.751
28-31 ngày  986   1.853
32-45 ngày  1.340  2.540 
46-60 ngày  1.560  2.980 
61-90 ngày  1.700   3.220
91-120 ngày  2.160   4.100
121-150 ngày  2.780   5.260 
151-180 ngày  3.360   6.400
Một tuần kéo dài thêm  300   580 
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  4.400   8.340 

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  289   544 
4-6 ngày  408   782
7-10 ngày  510   969 
11-14 ngày  629   1.190 
15-18 ngày  731   1.394
19-22 ngày  850   1.615
23-27 ngày  1.020   1.938 
28-31 ngày  1.088   2.074
32-45 ngày  1.480   2.820
46-60 ngày  1.740   3.300 
61-90 ngày  1.880   3.580 
91-120 ngày  2.400   4.560 
121-150 ngày  3.080   5.860 
151-180 ngày  3.750   7.100 
Một tuần kéo dài thêm  340   640 
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  4.880   9.280 
Đối tượng BHDL
1 tuổi - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,316 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 100.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 100.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 9.000 USD

 

Quyền lợi chi phí y tế Chương trình E (USD/EUR)
Chi phí y tế  100.000
Giới hạn phụ  5.000
Quyền lợi trợ cứu y tế Chương trình E (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ du lịch  Bao gồm
Hỗ trợ cấp cứu  100.000
Vận chuyển y tế cấp cứu  100.000
Hồi hương  100.000
Vận chuyển hài cốt mai táng  100.000
Bảo lãnh viện phí   Bảo lãnh hoặc thanh toán viện phí cần thiết cho bệnh viện khi tổng viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 1.000 USD/EUR
Chi phí đi lại, ăn ở bổ sung  7.000
Chi phí cho nhân thân sang thăm  7.000
Hồi hương trẻ em  7.000
Nội dung quyền lợi Chương trình E (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân

Người lớn dưới 70 tuổi 100.000
Trẻ em dưới 18 tuổi 50.000

 

Nội dung quyền lợi Hỗ trợ đi lại Chương trình E (USD/EUR)
Hành lý và tư trang  3.000
Nhận hành lý chậm  700
Mất giấy tờ thông hành  5.000
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi  9.000
Chuyến đi bị trì hoãn  125
Nội dung quyết lợi Phạm vi mở rộng Chương trình E (USD/EUR)
Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh 2.500
Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp 3.000

 

Phí bảo hiểm
254 nghìn - 5,118 triệu
Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (USD/EUR)
Đến 5 ngày  11
Đến 8 ngày  13
Đến 15 ngày  22
Đến 24 ngày  31
Đến 31 ngày  36
Đến 45 ngày  51
Đến 60 ngày  65
Đến 90 ngày  93
Đến 120 ngày  120
Đến 150 ngày  148
Đến 180 ngày  176

 

 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (USD/EUR)
Đến 5 ngày  14
Đến 8 ngày  17
Đến 15 ngày  29
Đến 24 ngày  42
Đến 31 ngày  46
Đến 45 ngày  65
Đến 60 ngày  83
Đến 90 ngày  119
Đến 120 ngày  120
Đến 150 ngày  154
Đến 180 ngày 191 

 

 

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình E (USD/EUR)
Đến 5 ngày  15
Đến 8 ngày  19
Đến 15 ngày  35
Đến 24 ngày  48
Đến 31 ngày  57
Đến 45 ngày  77
Đến 60 ngày  97
Đến 90 ngày  110
Đến 120 ngày  141
Đến 150 ngày  181
Đến 180 ngày  221

 

 

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,4 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 100.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 100.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Áp dụng
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng D (USD/EUR)
Chi phí y tế 100.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng D (USD/EUR)
Cứu trợ y tế 100.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng D (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 100.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng D (USD/EUR)
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng
Phí bảo hiểm
715 nghìn - 12,1 triệu
Thời hạn bảo hiểm Hạng D (VNĐ)
Đến 3 ngày  -
Đến 5 ngày 426.000
Đến 8 ngày 460.000 
Đến 10 ngày 527.000
Đến 12 ngày 549.000
Đến 15 ngày 593.000 
Đến 18 ngày 635.000 
Đến 21 ngày 642.000 
Đến 24 ngày 650.000
Đến 27 ngày 695.000
Đến 31 ngày 798.000 
Đến 35 ngày 884.000
Đến 38 ngày 944.000 
Đến 41 ngày 973.000
Đến 45 ngày 1.095.000 
Đến 60 ngày 1.408.000 
Đến 90 ngày 1.967.000 
Đến 120 ngày 2.503.000 
Đến 150 ngày 3.043.000
Đến 180 ngày 3.605.000


 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,158 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 50.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 50.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Lên đến 4000 USD/EUR

 

QUYỀN LỢI CHI PHÍ Y TẾ HẠNG B (USD/EUR)
1.Chi phí y tế   
Người được bảo hiểm (từ 65 tuổi trở xuống)  50.000
Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên) 25.000

 

QUYỀN LỢI TRỢ CỨU Y TẾ HẠNG B (USD/EUR)
Vận chuyển khẩn cấp Toàn bộ
Đưa thi hài về Việt Nam 50.000
Đưa thi hài về nước nguyên xứ 10.000
Hỗ trợ y tế toàn cầu và hỗ trợ du lịch (IPA) Toàn bộ
Thăm viếng tại bệnh viện 4.000
 Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ 4.000
Chăm sóc trẻ em 5.000

 

QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN HẠNG B (USD/EUR)
Tử vong do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 50.000

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình)

12.500
Thương tật do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 50.000
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình) 12.500

 

QUYỀN LỢI HỖ TRỢ ĐI LẠI HẠNG B (USD/EUR)
Cắt bớt hay Hủy bỏ chuyến đi 5.000
Hoãn chuyến đi 500
Hỗ trợ người đi cùng 4.000
Hành lý cá nhân 2.000
Hành lý bị đến chậm 250
Mất giấy tờ thông hành 3.000
Chuyến đi bị trì hoãn không áp dụng

 

QUYỀN LỢI PHẠM VI MỞ RỘNG HẠNG B (USD/EUR)
KHÔNG CÓ  KHÔNG CÓ
Phí bảo hiểm
437 nghìn - 10 triệu
Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  18,86  37,73
Đến 5 ngày 23,58  47,16 
Đến 8 ngày 25,54  51,08 
Đến 15 ngày 33,12  66,24 
Đến 24 ngày 36,23  72,46 
Đến 31 ngày 44,51  89,02 
Đến 45 ngày 61,07  122,14 
Đến 60 ngày 79,7  159,4 
Đến 90 ngày 113,85  227,7 
Đến 120 ngày 148,01  296,02 
Đến 150 ngày 181,13  362,26 
Đến 180 ngày 216,32  432,64 

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  18,86  37,73
Đến 5 ngày 23,58  47,16 
Đến 8 ngày 25,54  51,08 
Đến 15 ngày 33,12  66,24 
Đến 24 ngày 36,23  72,46 
Đến 31 ngày 44,51  89,02 
Đến 45 ngày 61,07  122,14 
Đến 60 ngày 79,7  159,4 
Đến 90 ngày 113,85  227,7 
Đến 120 ngày 148,01  296,02 
Đến 150 ngày 181,13  362,26 
Đến 180 ngày 216,32  432,64 

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  18,86  37,73
Đến 5 ngày 23,58  47,16 
Đến 8 ngày 25,54  51,08 
Đến 15 ngày 33,12  66,24 
Đến 24 ngày 36,23  72,46 
Đến 31 ngày 44,51  89,02 
Đến 45 ngày 61,07  122,14 
Đến 60 ngày 79,7  159,4 
Đến 90 ngày 113,85  227,7 
Đến 120 ngày 148,01  296,02 
Đến 150 ngày 181,13  362,26 
Đến 180 ngày 216,32  432,64 

 

Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 3,474 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 100.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 150.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 2.500 USD

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Nhóm

(USD)

CHI PHÍ Y TẾ 
Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn 

Chi phí điều trị nội trú

 100.000

Chi phí điều trị ngoại trú

5.000

Chi phí phát sinh cho điều trị các biến chứng thai sản phải nằm viện 

10.000

Chi phí điều trị tiếp theo

12.000

Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện

1.000
Chi phí cho thân nhân đi thăm 7.000

Đưa trẻ em đi kèm hồi hương

7.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Nhóm

(USD)

Vận chuyển khẩn cấp  100.000

Hồi hương

 100.000
Vận chuyển hài cốt/mai táng  100.000

Bảo lãnh thanh toán viện phí

bao gồm
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Nhóm

(USD)

Tử vong do tai nạn  150.000

Thương tật vĩnh viễn

 150.000

Gấp đôi số tiền bảo hiểm khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng, áp dụng cho chương trình cao cấp và thượng hạng

300.000

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

2.500
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Nhóm

(USD)

Thiệt hại hành lý và tư trang  2.500

Hỗ trợ du lịch toàn cầu

bao gồm
Hành lý bị trì hoãn 800
Mất giấy tờ thông hành 3.000

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

9.500
Lỡ nối chuyến do lịch trình 200
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

 Nhóm

(USD)

Trách nhiệm cá nhân 100.000
Bắt cóc và con tin 5.000

Hỗ trợ tổn thất tư gia vì hỏa hoạn

5.000

Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố

bao gồm
Phí bảo hiểm
370 nghìn - 15,494 triệu
Độ tuổi/Chương trình Cá Nhân (USD) Gia Đình (USD)
1 đến 3 ngày  16  30
4 đến 6 ngày  23  43
7 đến 10 ngày  28  53
11 đến 14 ngày  34  65
15 đến 18 ngày  41  78
19 đến 22 ngày  48  89
23 đến 27 ngày 57 107
28 đến 31 ngày 60 114
32 đến 45 ngày  69  131
46 đến 60 ngày  81  154
61 đến 90 ngày  88  167
91 đến 120 ngày  112  214
121 đến 150 ngày  144  274
151 đến 180 ngày  176  333
Một tuần kéo dài thêm  16  30
Một năm  229  435

 

Độ tuổi/Chương trình Cá Nhân (USD) Gia Đình (USD)
1 đến 3 ngày  22  41
4 đến 6 ngày  32  60
7 đến 10 ngày  39  74
11 đến 14 ngày  48  91
15 đến 18 ngày  57  108
19 đến 22 ngày  65  123
23 đến 27 ngày  78  149
28 đến 31 ngày  83  157
32 đến 45 ngày  95  181
46 đến 60 ngày  113  214
61 đến 90 ngày  122  231
91 đến 120 ngày  156  296
121 đến 150 ngày  200  380
151 đến 180 ngày  243  462
Một tuần kéo dài thêm  22  41
Một năm  317  602

 

Độ tuổi/Chương trình Cá Nhân (USD) Gia Đình (USD)
1 đến 3 ngày  24  46
4 đến 6 ngày  35  67
7 đến 10 ngày  43  82
11 đến 14 ngày  53  101
15 đến 18 ngày  63  120
19 đến 22 ngày  72  137
23 đến 27 ngày  87  165
28 đến 31 ngày  92  175
32 đến 45 ngày  106  201
46 đến 60 ngày  125  238
61 đến 90 ngày  135  257
91 đến 120 ngày  173  329
121 đến 150 ngày  222  422
151 đến 180 ngày  270  513
Một tuần kéo dài thêm  24  46
Một năm  352  669

 

Đối tượng BHDL
6 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 4 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 150 triệu

 

Các quyền lợi chi phí y tể Travel Care nâng cao (1.000 VNĐ)
Chi phí y tế do tai nạn hoặc ốm đau (*) Chi trả các chi phí y tế hợp lý phát sinh do tai nạn hoặc ốm đau trong chuyến đi, bao gồm cả các chi phí điều trị tiếp theo tại Việt Nam phát sinh trong vòng 1 tháng sau khi trở về từ chuyến đi. 2.000.000
Trợ cấp nằm viện: Chi trả trợ cấp cho mỗi ngày nằm viện Người được bảo hiểm khi điều trị nội trú ở nước ngoài 1.000/ngày và 20.000 tổng cộng cho một sự kiện

 

Các quyền lợi trợ cứu y tế Travel Care Nâng cao (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng 100.000
Hồi hương thi hài 2.000.000
Chi phí mai táng 200.000
Hồi hương trẻ em 100.000
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu Chi trả các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp do Công ty cứu trợ cung cấp. 2.000.000

Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp

Công ty Cứu trợ sẽ thực hiện các dịch vụ trợ cứu y tế khẩn cấp và hỗ trợ du lịch như:

- Vận chuyển cấp cứu

- Bảo lãnh viện phí

- Tư vấn dịch vụ thông tin trước chuyến đi

- Trợ giúp thông tin về Đại sứ quán

- Trợ giúp thông tin về dịch thuật, văn phòng luật, dịch vụ y tế

Có bao gồm
Các quyền lợi tai nạn cá nhân

Travel Care Nâng cao

(1.000 VNĐ)

Tử vong do tai nạn hoặc Thương tật vĩnh viễn do tai nạn từ 81% trở lên  2.000.000
Tử vong hoặc Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng  4.000.000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn  Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật
Các quyền lợi hỗ trợ đi lại

Travel Care Nâng cao

(1.000 VNĐ)

Hành lý và tư trang

Chi trả chi phí thay thế cho đồ vật bị thất lạc, hư hỏng hoặc mất cắp (tối đa 10.000.000VND/đồ vật hoặc đôi/bộ đồ vật)

 32.000

Nhận hành lý chậm

Chi trả các chi phí thực tế trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do hành lý đến chậm tối thiểu 8 tiếng

 5.000 cho mỗi người được bảo hiểm

Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành

Chi trả quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất cắp Tiền và/hoặc Giấy tờ thông hành mang theo

 4.200/tiền mang theo và 21.000/chi phí khác

Chuyến đi bị trì hoãn

Chi trả 2.100.000VND mỗi 8 tiếng liên tục chuyến đi bị trì hoãn do phương tiện vận tải công cộng

 10.500

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi

Chi trả đối với các khoản đặt cọc và thanh toán mà không được hoàn lại do hủy chuyến đi

 105.000

 Rút ngắn chuyến đi

Chi trả các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự

 105.000
Các quyền lợi Phạm vi mở rộng

 Travel Care Nâng cao

(1.000 VNĐ)

Trách nhiệm cá nhân

Chi trả cho Người được bảo hiểm các tránh nhiệm pháp lý đối với bên thứ ba hoặc những thiệt hại về tài sản của bên thứ ba do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm gây ra trong chuyến đi

4.000.000
Phí bảo hiểm
80 nghìn - 789 nghìn

Không áp dụng

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  120.000   240.000
4 - 6 ngày  160.000   320.000
7 - 10 ngày  200.000   400.000
11 – 14 ngày  260.000   520.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  80.000   160.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  130.000   260.000
4 - 6 ngày  180.000   360.000
7 - 10 ngày  220.000   440.000
11 – 14 ngày  300.000   600.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  100.000   200.000

  Đơn vị: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Cá nhân Gia đình
Đến 3 ngày  170.000   340.000
4 - 6 ngày  240.000   480.000
7 - 10 ngày  290.000   580.000
11 – 14 ngày  290.000   580.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  100.000   200.000

  Đơn vị: VNĐ

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 231,6 triệu
Chi phí y tế Lên đến 10.000 USD/EUR
Tai nạn cá nhân Lên đến 10.000 USD/EUR
Hỗ trợ đi lại Lên đến 1.000 USD/EUR

 

QUYỀN LỢI CHI PHÍ Y TẾ HẠNG A2 (USD/EUR)
Chi phí y tế   
Người được bảo hiểm (từ 65 tuổi trở xuống) 10.000
Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên) 5.000

 

QUYỀN LỢI TRỢ CỨU Y TẾ HẠNG A2 (USD/EUR)
Vận chuyển khẩn cấp 10.000
Đưa thi hài về Việt Nam 10.000
Đưa thi hài về nước nguyên xứ 2.500
Hỗ trợ y tế toàn cầu và hỗ trợ du lịch (IPA) 10.000
Thăm viếng tại bệnh viện 1.000
Thăm viếng để thu xếp việc tang lễ 1.000
Chăm sóc trẻ em 2.500

 

QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN HẠNG A2 (USD/EUR)
Tử vong do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 10.000

Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình)

2.500
Thương tật do tai nạn  
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi) 10.000
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình) 2.500

 

QUYỀN LỢI HỖ TRỢ ĐI LẠI HẠNG A2 (USD/EUR)
Cắt bớt hay Hủy bỏ chuyến đi 2.500
Hoãn chuyến đi Không áp dụng
Hỗ trợ người đi cùng 1.000
Hành lý cá nhân 500
Hành lý bị đến chậm 50
Mất giấy tờ thông hành 500
Chuyến đi bị trì hoãn không áp dụng

 

QUYỀN LỢI PHẠM VI MỞ RỘNG HẠNG A2 (USD/EUR)
Không có  Không có
Phí bảo hiểm
208 nghìn - 5,228 triệu
Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  9,84  19,86
Đến 5 ngày  12,3  24,6
Đến 8 ngày  13,33  26,65
Đến 15 ngày  17,28  34,56
Đến 24 ngày  18,9  37,8
Đến 31 ngày  23,22  46,44
Đến 45 ngày  31,86  63,72
Đến 60 ngày  41,58  83,16
Đến 90 ngày  59,4  118,8
Đến 120 ngày  77,22  154,44
Đến 150 ngày  94,5  189
Đến 180 ngày  112,86  225,72

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  9,84  19,86
Đến 5 ngày  12,3  24,6
Đến 8 ngày  13,33  26,65
Đến 15 ngày  17,28  34,56
Đến 24 ngày  18,9  37,8
Đến 31 ngày  23,22  46,44
Đến 45 ngày  31,86  63,72
Đến 60 ngày  41,58  83,16
Đến 90 ngày  59,4  118,8
Đến 120 ngày  77,22  154,44
Đến 150 ngày  94,5  189
Đến 180 ngày  112,86  225,72

 

Số ngày/Chương trình Cá nhân (USD/EUR) Gia đình (USD/EUR)
Đến 3 ngày  9,84  19,86
Đến 5 ngày  12,3  24,6
Đến 8 ngày  13,33  26,65
Đến 15 ngày  17,28  34,56
Đến 24 ngày  18,9  37,8
Đến 31 ngày  23,22  46,44
Đến 45 ngày  31,86  63,72
Đến 60 ngày  41,58  83,16
Đến 90 ngày  59,4  118,8
Đến 120 ngày  77,22  154,44
Đến 150 ngày  94,5  189
Đến 180 ngày  112,86  225,72

 

Đối tượng BHDL
6 tháng - 70 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 100 triệu
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Bảo hiểm chi phí y tế  (Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn)
Chi phí điều trị nội trú: Giới hạn chính áp dụng đối với các chi phí điều trị nội trú, phẫu thuật, xe cứu thương và nhân viên y tế đi kèm, xét nghiệm...Đây là giới hạn cho tất cả các chi phí phát sinh theo phần này  1.000.000.000
Chi phí điều trị ngoại trú: Chi phí điều trị ngoại trú, bao gồm chi phí khám bệnh, thuốc kê theo đơn của bác sĩ điều trị, chụp X-quang, xét nghiệm theo chỉ định. Mức miễn thường 1.000.000 đ (Một triệu đồng) cho một lần điều trị. 50.000.000
Chi phí y tế do thai sản: Bồi thường chi phí y tế liên quan đến bệnh tật do thai sản khi đang ở nước ngoài.  100.000.000
Chi phí Điều trị tiếp theo: Chi phí y tế phát sinh trong lãnh thổ Nước xuất hành trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm.  160.000.000
Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện: Trả phụ cấp 1.000.000 đ (Một triệu đồng) cho một ngày nằm viện ở nước ngoài.  10.000.000
5. Chi phí cho thân nhân đi thăm: Chi phí đi lại (vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông) cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 7 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị chết.  70.000.000
Chi phí đưa trẻ em hồi hương: Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.  70.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Trợ giúp y tế khẩn cấp 
Vận chuyển cấp cứu: Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung
cấp dịch vụ y tế thích hợp.
 1.000.000.000
Hồi hương: Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm).  1.000.000.000
Vận chuyển hài cốt/mai táng: Vận chuyển hài cốt của Người được bảo biểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại địa phương.  250.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Bảo hiểm tai nạn cá nhân 

Tử vong do tai nạn

 1.000.000.000
Tử vong do tai nạn (Giới hạn phụ áp dụng cho trẻ em được bảo hiểm theo
Gói gia đình)
 500.000.000
Thương tật vĩnh viễn do tai nạn  1.000.000.000
Thương tật vĩnh viễn do tai nạn (Giới hạn phụ áp dụng cho trẻ em được bảo hiểm theo
Gói gia đình)
  500.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Hỗ trợ du lịch 
Thiệt hại hành lý và tư trang: Mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn. cướp. trộm cắp hay do vận chuyển nhầm. Giới hạn cho một hạng mục là 5.000.000 đ (Năm triệu đồng)  20.000.000
Hành lý bị trì hoãn: Thanh toán chi phí mua các vật dụng thiết yếu cho vệ sinh cá nhân thiết và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn  8.000.000
Mất giấy tờ thông hành: Chi phí xin cấp lại hộ chiếu. visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh
do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.
 30.000.000
Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi: Tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì
cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm/thành viên trong gia đình/người đi cùng bị chết. ốm đau thương tật nghiêm trọng hoặc Người được bảo hiểm phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch
 100.000.000
Lỡ nối chuyến: Thanh toán 2.000.000đ (Hai triệu đồng) cho mỗi tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến.  10.000.000
Quyền lợi bảo hiểm Chương trình Bạc (VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân: Bảo hiệm trách nhiệm pháp lý của Người được bảo hiểm đối với thiệt hại thân thể hay tài sản của bên thứ ba gây ra do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm. (quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc sử dụng hay thuê xe cộ có động cơ).  1.000.000.000
Phí bảo hiểm
102 nghìn - 5,2 triệu

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  102   187
4-6 ngày  153   289 
7-10 ngày  187   357 
11-14 ngày  238   442
15-18 ngày  272   527
19-22 ngày  306   595
23-27 ngày  374   714
28-31 ngày  391   748
32-45 ngày  540   1.020 
46-60 ngày  640   1.220
61-90 ngày  680   1.300
91-120 ngày  880   1.680
121-150 ngày  1.140   2.140
151-180 ngày  1.380   2.620
Một tuần kéo dài thêm  120   220
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  1.800   3.400

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  136   255
4-6 ngày  221   408
7-10 ngày  255   493 
11-14 ngày  323   612 
15-18 ngày  391   731
19-22 ngày  425   816
23-27 ngày  527   986
28-31 ngày  544   1.054
32-45 ngày  740   1.400
46-60 ngày  880   1.680 
61-90 ngày  960   1.820 
91-120 ngày  1.220   2.380
121-150 ngày  1.560   2.980 
151-180 ngày  1.900   3.620
Một tuần kéo dài thêm  160   300
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  2.480   4.720 

Thời gian một chuyến

Cá Nhân

(1.000 VNĐ)

Gia Đình 

(1.000 VNĐ)

1-3 ngày  153   289 
4-6 ngày  238   459 
7-10 ngày  289   544 
11-14 ngày  357   680 
15-18 ngày  425   816
19-22 ngày 476   901  
23-27 ngày  578   1.105 
28-31 ngày  612   1.156 
32-45 ngày 820   1.560
46-60 ngày  980   1.860
61-90 ngày 1.060   2.020
91-120 ngày 1.360   2.580
121-150 ngày 1.740   3.300
151-180 ngày  2.120   4.020 
Một tuần kéo dài thêm   180   340
Theo năm: Không giới hạn số chuyến trong thời hạn bảo hiểm. Tối đa 92 ngày/chuyến  2.760   5.240