×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
SO SÁNH THẺ TÍN DỤNG
SO SÁNH THẺ TÍN DỤNG
Số mức thu nhập Chọn thu nhập hàng tháng
Hình thức nhận lương Chọn hạn mức tín dụng
Tài sản thế chấp khác Chọn tài sản thế chấp

Họ tên*

Nhập họ tên

Email *

Nhập email

Số điện thoại*

Nhập số điện thoại

Tỉnh/ Thành phố*

Chọn thành phố

Nhấp chọn "Xem kết quả", nghĩa là bạn đã đọc, hiểu và chấp nhận các điều khoản sử dụng của chúng tôi

XEM KẾT QUẢ

Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay

0 Kiến thức thẻ ATM

Thebank.vnBiểu phí dịch vụ thẻ VPBank hiện đang nhận được sự quan tâm của rất nhiều người. Vì chính sách mới của Nhà nước ban hành khiến các ngân hàng phải thay đổi khá nhiều khoản phí. Vậy biểu phí dịch vụ thẻ VPBank hiện tại là bao nhiêu?
    Xem nhanh [

    Ẩn

    ]

Các loại thẻ VPBank

Thẻ ghi nợ

Hiện nay, VPBank phát hành 3 thẻ ghi nợ để khách hàng lựa chọn như sau:

  • Thẻ Autolink liên kết tài khoản thanh toán T24
  • Thẻ ghi nợ quốc tế mc2 Master Card
  • Thẻ ghi nợ quốc tế MasterCard Platinum.

Thẻ tín dụng

Các dòng thẻ tín dụng do VPBank phát hành là:

Xem thêm: Hướng dẫn mở thẻ ATM VPBank

Như vậy, VPBank hiện đang cung cấp trên thị trường hơn 10 loại thẻ khác nhau. Vì thế, khách hàng nên cân nhắc về biểu phí dịch vụ thẻ VPBank trước khi quyết định chọn và mở loại thẻ nào tại ngân hàng này.

Đăng ký mở thẻ ngay hôm nay để nhận được nhiều ƯU ĐÃI hấp dẫn

Đăng ký ngay

Các loại thẻ VPBank

Các loại thẻ VPBank

Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank

Thẻ ghi nợ nội địa

  Thẻ ghi nợ nội địa Thẻ ghi nợ nội địa VP Super

1. Phát hành thẻ và phí thường niên thẻ

Phát hành thường Không thu phí Không thu phí
Phát hành nhanh 100.000 VND 100.000 VND
Phí thường niên Không thu phí Không thu phí

2. Phí vấn tin, in sao kê

Trong hệ thống

Không thu phí Không thu phí

Ngoài hệ thống

500 VND/lần Không thu phí

3. Phí chuyển khoản giữa các TKTT của VPBank

Tại ATM của VPBank

Không thu phí Không thu phí

Tại ATM của ngân hàng khác

Không thu phí Không thu phí
Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM 7.000 VND/giao dịch Không thu phí
Rút tiền tại ATM (ngoài hệ thống VPBank) 3.000 VND/giao dịch Không thu phí

4. Phí cấp lại PIN

20.000 VND/lần 20.000 VND/lần

5. Phí dịch vụ

30.000 VND/lần 30.000 VND/lần

Thẻ ghi nợ quốc tế

  MC2 Debit/Lady Debit Platinum Debit Card VNA-Platinum Debit Card Platinum Gold Debit

1. Phí phát hành

Phát hành thường Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Phát hành nhanh 300.000 VND 300.000 VND 300.000 VND Không thu phí
Phát hành lại Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

2. Phí thường niên

Thẻ chính

MC2: 49.000 VND

Lady: 99.000 VND

149.000 VND 199.000 VND Không thu phí
Thẻ phụ 49.000 VND 99.000 VND 149.000 VND Không thu phí

3. Phí rút tiền mặt

Trong hệ thống VPBank Việt Nam Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Ngoài hệ thống VPBank Việt Nam 0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND) 0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND) 0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND) Không thu phí
Ngoài hệ thống VPBank tại nước ngoài 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 1% (Tối thiểu: 22.000 VND)

4. Phí truy vấn, in sao kê ngoài VPBank

7.000 VND 7.000 VND 7.000 VND Không thu phí

5. Phí thông báo mất cắp, thất lạc thẻ

200.000 VND 200.000 VND 200.000 VND Không thu phí

6. Phí xử ký các giao dịch thẻ quốc tế

3% giao dịch 2,5% giao dịch 2,5% giao dịch 2,5% giao dịch

7. Phí cấp lại PIN

30.000 VND 30.000 VND 30.000 VND Không thu phí

8. Phí dịch vụ khác

50.000 VND 50.000 VND 50.000 VND Không thu phí

Thẻ tín dụng quốc tế

  MC 2 Credit Lady Credit/StepUp Credit VPBank Platinum Credit VNAirline VPBank Platinum Credit VPBank Priority Platinum Credit/VNAirline VPBank Priority Platinum Credit

1. Phí phát hành thẻ

Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

2. Phí thanh lý/tất toán thẻ

Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

3. Phí thay thế/cấp lại thẻ/PIN

Phí phát hành lại thẻ bị mất 200.000 VND 200.000 VND 200.000 VND 200.000 VND Không thu phí
Thay đổi lại hạng thẻ hoặc loại thẻ 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND Không thu phí
Cấp lại PIN 30.000 VND 30.000 VND 30.000 VND 30.000 VND Không thu phí
Phí thay thế thẻ          

Phí thay thế thẻ do hư hỏng

150.000 VND 150.000 VND 150.000 VND 150.000 VND 150.000 VND
Phí thay thế thẻ do hết hạn Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

4. Phí thường niên

Thẻ chính 250.000 VND 400.000 VND 600.000 VND 800.000 VND Không thu phí
Thẻ phụ 150.000 VND

Lady: Không thu phí

StepUp: 200.000 VND

250.000 VND Không thu phí Không thu phí
Xác nhận tài khoản theo yêu cầu của chủ thẻ 50.000 VND 50.000 VND 50.000 VND Không thu phí Không thu phí
Phí thay đổi hạn mức tín dụng Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Phí thay đổi loại tài sản đảm bảo 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND
Phí trả chậm 5% (Tối thiểu: 149.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 149.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND)

5. Cấp lại sao kê tài khoản/bản sao hóa đơn

Sao kê hàng tháng Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Cấp lại sao kê (nhận tại quầy) 80.000 VND 80.000 VND 80.000 VND Không thu phí Không thu phí
Cấp lại sao kê (nhận qua đường bưu điện, bao gồm phí chuyển phát) 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND Không thu phí Không thu phí
Phí yêu cầu bản sao hóa đơn 80.000 VND/hóa đơn 80.000 VND/hóa đơn 80.000 VND/hóa đơn Không thu phí Không thu phí

6. Tra soát (thu trong trường hợp khách hàng khiếu nại sai)

100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND Không thu phí Không thu phí

7. Phí ứng trước tiền mặt (trên mỗi giao dịch)

4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND)

8. Phí xử lý giao dịch quốc tế (không áp dụng cho giao dịch VND)

3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch

Trên đây là biểu phí dịch vụ thẻ VPBank để bạn đọc tham khảo. Để được hướng dẫn mở thẻ VPBank, vui lòng đăng ký để được tư vấn MIỄN PHÍ.

Đăng ký ngay

Theo thị trường tài chính Việt Nam

Đánh giá bài viết
Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank mới nhất hiện nay
5 1

Bài viết có hữu ích không?

Không

TƯ VẤN Thẻ tín dụng

Bình luận bằng tài khoản

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất
  • Mới nhất

  • Cũ nhất

  • Bình luận hay nhất

Gặp chuyên gia