×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ Đăng ký tài khoản VIP
SO SÁNH LÃI SUẤT VAY VỐN
SO SÁNH LÃI SUẤT VAY VỐN

Hình thức vay vốn

Chọn hình thức vay
Chọn mức thu nhập
Chọn hình thức nhận lương
Chọn mục đích vay
Chọn số tiền vay
Chọn mức thu nhập
Chọn hình thức nhận lương

Họ tên*

Nhập họ tên

Email *

Nhập email

Số điện thoại*

Nhập số điện thoại

Tỉnh/ Thành phố*

Chọn thành phố

Nhấp chọn "Xem kết quả", nghĩa là bạn đã đọc, hiểu và chấp nhận các điều khoản sử dụng của chúng tôi

XEM KẾT QUẢ

Ngày hôm nay giá vàng 1 chỉ bao nhiêu tiền?

Nguyễn Văn Hiền 0 Tiền tệ

Thebank.vnCập nhật mới nhất về giá vàng 9999 hay vàng 24k hôm nay tại Hà Nội, TP HCM, Đà Nẵng. Giá vàng hôm nay 1 chỉ bao nhiêu tiền là sự quan tâm đặc biệt của các chuyên gia kinh tế, cũng như đơn vị sản xuất – kinh doanh.
    Xem nhanh [

    Ẩn

    ]

Biến động của một kim loại quý như vàng, chính là sự bộc lộ rõ nét nhất của thị trường tài chính quốc tế cũng như chuyển động của nền kinh tế Việt Nam. Việc cập nhật thường xuyên giá 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền là điều cần được quan tâm mỗi ngày

1 chỉ vàng 9999 giá bao nhiêu?

Vàng 9999 tương đương với vàng 24K và được gọi chung là vàng 10 tuổi. Ngày hôm nay 23/10/2021, giá vàng có những biến động đáng kể, dưới đây là bảng cập nhật giá vàng 24K (hay còn gọi vàng 9999, vàng ta) chi tiết tại một số tỉnh thành mà bạn có thể tham khảo:

Đơn vị: Ngàn đồng (1000 VND)/lượng

Loại Mua vào Bán ra
Hôm nay
(23/10/2021)
Hôm qua Hôm nay
(23/10/2021)
Hôm qua
Giá vàng thế giới: 1.792,5 USD/ounce
SJC các tỉnh
SJC HCM 57.550 57.400 58.250 58.100
24k nhẫn 0.5c HCM 51.150 51.000 51.950 51.800
24k nhẫn 1c-5c HCM 51.150 51.000 51.850 51.700
SJC Long Xuyên 57.570 57.420 58.300 58.150
SJC Hà Nội 57.550 57.400 58.270 58.150
SJC Quảng Ngãi 57.550 57.400 58.250 58.100
SJC Đà Nẵng 57.550 57.400 58.270 58.120
SJC Cà Mau 57.550 57.400 58.270 58.120
SJC Miền Tây 57.550 57.400 58.250 58.100
SJC Biên Hòa 57.550 57.400 58.250 58.100
SJC Bạc Liêu 57.550 57.400 58.270 58.120
SJC Nha Trang 57.550 57.400 58.270 58.120
SJC Hạ Long 57.530 57.380 58.270 58.120
SJC Bình Phước 57.530 57.380 58.270 58.120
SJC Quy Nhơn 57.530 57.380 58.270 58.120
SJC Quảng Nam 57.530 57.380 58.270 58.120
SJC Phan Rang 57.530 57.380 58.270 58.120
SJC Huế 57.520 57.370 58.280 58.130
Vàng SJC tại một số ngân hàng
SCB 57.500 57.500 58.100 58.100
Sacombank 52.600 53.000 53.600 58.500
MaritimeBank 57.200 57.200 58.500 58.500
Vietinbank Gold 57.300 57.300 58.020 58.020
DOJI
Doji 24k nhẫn HTV 5.075 5.057 5.155 5.142
Doji AVPL/HN 57.400 57.350 58.100 58.050
Doji AVPL/HCM 57.550 57.350 58.150 57.950
Doji AVPL/CT 57.450 57.300 58.150 58.000
Doji AVPL/ĐN 57.400 57.300 58.200 58.050
Vàng SJC tại các tổ chức lớn
PNJ 1L 51.150 51.150 52.100 52.100
Ngọc Hải SJC Tân Hiệp 57.150 56.800 58.150 57.900
Ngọc Hải SJC Long An 57.150 56.800 58.150 57.900
Ngọc Hải SJC HCM 57.350 56.800 58.250 57.900

(Chú thích: Ở bảng tỷ giá, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá tăng so với ngày hôm qua; màu đỏ tương ứng với giá giảm so với ngày hôm qua)

Nhận xét:

Giá vàng ngày 23/10 có xu hướng tăng ở hầu hết các thương hiệu. Giá vàng trong nước hôm nay tăng so với hôm qua, hiện ở mức 57,55 triệu đồng/lượng (mua vào) và 58,25 triệu đồng/lượng (bán ra).

- So với ngày hôm qua, ngày 23/10 vàng SJC tại HCM đang ở mức 57,55 triệu đồng/lượng mua vào và 58,25 triệu/lượng bán ra. Vàng SJC Hà Nội có giá mua vào: 57,55 triệu đồng/lượng và bán ra là: 58,27 triệu đồng/lượng. Còn vàng SJC Đà Nẵng mức giá mua vào và bán ra lần lượt là: 57,55 triệu đồng/lượng - 58,27 triệu đồng/lượng.

- Không chỉ vậy, giá vàng SJC được niêm yết tại các ngân hàng cũng được điều chỉnh với mức giá giao động từ 52,60 - 57,30 triệu đồng/lượng (mua vào) và khoảng từ 53,60 - 58,50 triệu đồng/lượng (bán ra)

Bảng giá vàng tây cập nhật hàng ngày

Giá bạc hiện nay là bao nhiêu?

Tìm hiểu về vàng 9999

Các thỏi vàng hiện đại cho mục đích đầu tư hay cất trữ không yêu cầu các tính chất cơ khí tốt; chúng thường là vàng nguyên chất 24k. Người ta tính tuổi vàng theo thang độ K – karat (tránh nhầm lẫn với carat là đơn vị đo lường kim cương hay đá quý), số K sẽ chỉ hàm lượng vàng nguyên chất có trong hợp kim.

Tuổi vàng được xác định trên thang từ 1 – 24, 1 karat tương đương với 1/24 vàng nguyên chất. Tùy theo hàm lượng trong hợp kim mà người ta sẽ xác định tuổi vàng. 

Ví dụ: Vàng 24K có nghĩa là hàm lượng vàng chiếm 24 miếng/24 miếng. Vàng 99,99% tương đương với 24K là loại vàng tinh khiết nhất. Vàng 24K (99,99%) thường được gọi là vàng 10 tuổi.

Ngày hôm nay giá vàng 1 chỉ bao nhiêu tiền

Tìm hiểu về vàng 24K

Vàng 24K có màu vàng ánh kim đậm nhất nhưng khá mềm nên nữ trang chế tác bằng vàng 24K không được đa dạng vì khó gắn đá quý và đánh bóng. Do đó, hầu hết các trang sức được làm bằng vàng thấp tuổi hơn với nhiều màu sắc khác nhau vì có độ cứng cao hơn, dễ gắn đá quý và dễ đánh bóng.

Hiện nay ở Việt Nam người ta thường kinh doanh vàng dưới dạng các bánh, thỏi, nhẫn, dây chuyền, vòng, lắc với hàm lượng vàng chủ yếu là 99,999%; 99,99%; 99,9%; 99% hay 98%.

Đóng góp bài viết của bạn bằng cách gửi bài viết Tại Đây

Theo thị trường tài chính Việt Nam

Đánh giá bài viết
Ngày hôm nay giá vàng 1 chỉ bao nhiêu tiền?
3 25

Bài viết có hữu ích không?

Không

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Bình luận bằng tài khoản

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi bình luận
bình luận
Sắp xếp : Mới nhất
  • Mới nhất

  • Cũ nhất

  • Bình luận hay nhất

Gặp chuyên gia