×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ

TÌM SẢN PHẨM PHÙ HỢP

Số tiền gửi

Chọn số tiền gửi

Hình Thức Nhận Lãi

Chọn hình thức nhận lãi

Kỳ Hạn

Chọn kỳ hạn

Ngân hàng

Chọn ngân hàng

CHỌN LẠI
×

Chọn số tiền gửi

×

Chọn hình thức nhận lãi

×

Chọn kỳ hạn

×

Chọn ngân hàng

SO SÁNH SẢN PHẨM GỬI TIẾT KIỆM TẠI VIỆT NAM

Kho dữ liệu của chúng tôi giúp khách hàng so sánh tất cả các sản phẩm gửi tiết kiệm trên thị trường. Khách hàng có thể Đăng ký tư vấn (tư vấn viên bảo hiểm sẽ tư vấn cho bạn) hoặc liên hệ với tư vấn (liên hệ với các chuyên gia tư vấn trên TheBank). Hãy sử dụng bộ lọc để tìm sản phẩm nhanh nhất.

44 sản phẩm

Không tìm thấy sản phẩm bảo hiểm nhân thọ nào phù hợp :(
  • Ngân hàng Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC Việt Nam (HSBC)

    14590 lượt xem - 1 nhận xét

    Nhận lãi hàng tháng
    +Xem 2 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 1,25% 1,74% 2,72% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 2,72% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 2,72% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 2,72% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 2,72% 2,68% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 1,25% 1,75% 2,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 2,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 2,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 2,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 2,75% 2,75% -
    • Lãi suất

      1,74%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      khuyến mại

      15/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (5)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB)

    31533 lượt xem

    Nhận lãi hàng tháng
    +Xem 2 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 5,3% 5,86% 6,13% 7,06% -
    - 5,3% 5,95% 6,22% 7,06% -
    - 5,3% 5,95% 6,22% 7,06% -
    - 5,4% 6,05% 6,32% 7,06% -
    - 5,4% 6,05% 6,32% 7,06% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,4% 5,4% 6,0% 7,9% 7,3% -
    5,4% 5,4% 6,1% 7,9% 7,3% -
    5,4% 5,4% 6,1% 7,9% 7,3% -
    5,5% 5,5% 6,2% 7,9% 7,3% -
    5,5% 5,5% 6,2% 7,9% 7,3% -
    • Lãi suất

      6,05%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (93)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

    84991 lượt xem - 6 nhận xét

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,3% 4,6% 5,3% 6,9% 6,9% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,9% 6,9% -
    4,3 % 4,6% 5,3% 6,9% 6,9% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,9% 6,9% -
    4,13% 4,6% 5,3% 6,9% 6,9% -
    • Lãi suất

      5,3%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (11)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (TECHCOMBANK)

    29328 lượt xem - 2 nhận xét

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,58% 4,65% 5,64% 6,10% 5,75% -
    4,58% 4,65% 5,64% 6,10% 5,75% -
    4,58% 4,65% 5,64% 6,10% 5,75% -
    4,58% 4,65% 5,64% 6,10% 5,75% -
    4,58% 4,65% 5,64% 6,10% 5,75% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,6% 4,68% 5,73% 6,31% 6,13% -
    4,6% 4,68% 5,73% 6,31% 6,13% -
    4,6% 4,68% 5,73% 6,31% 6,13% -
    4,6% 4,68% 5,73% 6,31% 6,13% -
    4,6% 4,68% 5,73% 6,31% 6,13% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,6% 4,7% 5,8% 6,5% 6,5% -
    4,6% 4,7% 5,8% 6,5% 6,5% -
    4,6% 4,7% 5,8% 6,5% 6,5% -
    4,6% 4,7% 5,8% 6,5% 6,5% -
    4,6% 4,7% 5,8% 6,5% 6,5% -
    • Lãi suất

      5,64%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (18)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

    9902 lượt xem

    Nhận lãi hàng tháng
    +Xem 2 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 5,47% 6,90% 6,97% 7,10% -
    - 5,47% 6,90% 6,97% 7,10% -
    - 5,47% 6,90% 6,97% 7,10% -
    - 5,47% 6,90% 6,97% 7,10% -
    - 5,47% 6,90% 6,97% 7,10% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,5% 5,5% 7,0% 7,20% 7,60% -
    5,5% 5,5% 7,0% 7,20% 7,60% -
    5,5% 5,5% 7,0% 7,20% 7,60% -
    5,5% 5,5% 7,0% 7,20% 7,60% -
    5,5% 5,5% 7,0% 7,20% 7,60% -
    • Lãi suất

      6,90%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (6)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

    24004 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,68% 5,43% 6,01% 6,45% 6,37% -
    4,68% 5,43% 6,01% 6,45% 6,37% -
    4,68% 5,43% 6,01% 6,45% 6,37% -
    4,68% 5,43% 6,01% 6,45% 6,37% -
    4,68% 5,43% 6,01% 6,45% 6,37% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,7% 5,47% 6,12% 6,69% 6,83% -
    4,7% 5,47% 6,12% 6,69% 6,83% -
    4,7% 5,47% 6,12% 6,69% 6,83% -
    4,7% 5,47% 6,12% 6,69% 6,83% -
    4,7% 5,47% 6,12% 6,69% 6,83% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,7% 5,5% 6,2% 6,9% 7,30% -
    4,7% 5,5% 6,2% 6,9% 7,30% -
    4,7% 5,5% 6,2% 6,9% 7,30% -
    4,7% 5,5% 6,2% 6,9% 7,30% -
    4,7% 5,5% 6,2% 6,9% 7,30% -
    • Lãi suất

      6,01%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (65)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Á Châu (ACB)

    24972 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4.8% 5,05% 5,6% 6,15% - -
    4,8% 5,05% 5,6% 6,15% - -
    4,8% 5,05% 5,6% 6,15% - -
    4,9% 5,15% 5,7% 6,25% - -
    4,9% 5,15% 5,7% 6,25% - -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 5,1% 5,7 % 6,4% 6,2% -
    - 5,1% 5,7 % 6,4% 6,2% -
    - 5,1% 5,7 % 6,4% 6,2% -
    - 5,2% 5,8% 6,5% 6,3% -
    - 5,2% 5,8% 6,5% 6,3% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,9% 5,2% 5,8% 6,6% 6,6% -
    4,9% 5,2% 5,8% 6,6% 6,5% -
    4,9% 5,2% 5,8% 6,6% 6,5% -
    5,0% 5,3% 5,9% 6,7% 6,7% -
    5,0% 5,3% 5,9% 6,7% 6,7% -
    • Lãi suất

      5,7%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (25)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam ( Vietcombank)

    63046 lượt xem - 1 nhận xét

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,3% 4,6% 5,3% 6,6% 6,6% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,6% 6,6% -
    4,3 % 4,6% 5,3% 6,6% 6,6% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,6% 6,6% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,6% 6,6% -
    • Lãi suất

      5,3%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (12)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

    14468 lượt xem

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    • Lãi suất

      5,3%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (15)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh vượng (VPBank)

    75158 lượt xem - 2 nhận xét

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,8% 4,9% 6,58% 6,72% 6,37% -
    4,8% 4,9% 6,58% 6,72% 6,37% -
    4,8% 4,9% 6,58% 6,72% 6,37% -
    4,8% 4,9% 6,58% 6,72% 6,37% -
    4,8% 4,9% 6,58% 6,72% 6,37% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 4,9% 6,7% 6,97% 6,83% -
    - 4,9% 6,7% 6,97% 6,83% -
    - 4,9% 6,7% 6,97% 6,83% -
    - 4,9% 6,7% 6,97% 6,83% -
    - 4,9% 6,7% 6,97% 6,83% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,8% 4,9% 6,7% 7,1% 7,2% -
    4,8% 4,9% 6,7% 7,1% 7,2% -
    4,9% 5,0% 6,8% 7,2% 7,3% -
    4,9% 5,0% 6,8% 7,2% 7,3% -
    4,9% 5,0% 6,8% 7,2% 7,3% -
    • Lãi suất

      6,58%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (56)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt (LienVietPost Bank)

    4570 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,28% 4,54% 5,16% 6,36% 6,29% -
    4,28% 4,54% 5,16% 6,36% 6,29% -
    4,28% 4,54% 5,16% 6,36% 6,29% -
    4,28% 4,54% 5,16% 6,36% 6,29% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 4,58% 5,24% 6,6% 6,75% -
    - 4,58% 5,24% 6,6% 6,75% -
    - 4,58% 5,24% 6,6% 6,75% -
    - 4,58% 5,24% 6,6% 6,75% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 7,2% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 7,2% -
    4,3 % 4,6% 5,3% 6,8% 7,2% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 7,2% -
    • Lãi suất

      5,16%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (56)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

    14007 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 4 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 5,1% 6,6% 6,4% 6,4% -
    - 5,1% 6,6% 6,4% 6,4% -
    - 5,1% 6,6% 6,4% 6,4% -
    - 5,1% 6,6% 6,4% 6,4% -
    - 5,1% 6,6% 6,4% 6,4% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,15% 5,35% 6,8% 6,8% 6,8% -
    5,15% 5,35% 6,8% 6,8% 6,8% -
    5,15% 5,35% 6,8% 6,8% 6,8% -
    5,15% 5,35% 6,8% 6,8% 6,8% -
    5,15% 5,35% 6,8% 6,8% 6,8% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    4,9% 5,0% 6,5% 6,3% 6,0% -
    • Lãi suất

      6,5%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (120)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Sài gòn – Hà nội (SHB)

    30832 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,08% 5,13% 6,58% 6,54% 6,37% -
    5,08% 5,13% 6,58% 6,54% 6,37% -
    5,08% 5,13% 6,58% 6,54% 6,37% -
    5,08% 5,13% 6,58% 6,54% 6,37% -
    5,08% 5,13% 6,58% 6,45% 6,45% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,1% 5,18% 6,7% 6,78% 6,8% -
    5,1% 5,18% 6,7% 6,78% 6,8% -
    5,1% 5,18% 6,7% 6,78% 6,8% -
    5,1% 5,18% 6,7% 6,78% 6,8% -
    5,1% 5,18% 6,7% 6,78% 6,8% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,1% 5,2% 6,8% 7,0% 7,3% -
    5,1% 5,2% 6,8% 7,0% 7,3% -
    5,1% 5,2% 6,8% 7,0% 7,3% -
    5,1% 5,2% 6,8% 7,0% 7,3% -
    5,1% 5,2% 6,9% 7,1% 7,4% -
    • Lãi suất

      6,58%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (18)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Sài  Gòn (SCB)

    45999 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,33% 5,35% 6,17% 6,23% 6,27% -
    5,33% 5,35% 6,17% 6,23% 6,27% -
    5,33% 5,35% 6,17% 6,23% 6,27% -
    5.33% 5,35% 6,17% 6,23% 6,27% -
    5,33% 5,35% 6,17% 6,23% 6,27% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 5,43% 6,87% 6,93% 6,97% 1%
    - 5,43% 6,87% 6,93% 6,97% 1%
    - 5,43% 6,87% 6,93% 6,97% 1%
    - 5,43% 6,87% 6,93% 6,97% 1%
    - 5,43% 6,87% 6,93% 6,97% 1%
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    5,40% 5,50% 7,10% 7,50% 7,75% -
    5,40% 5,50% 7,10% 7,50% 7,75% -
    5,40% 5,50% 7,10% 7,50% 7,75% -
    5,40% 5,50% 7,10% 7,50% 7,75% -
    5,40% 5,50% 7,10% 7,50% 7,75% -
    • Lãi suất

      6,17%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (29)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Quân đội (MB)

    36553 lượt xem

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,8% 5,3% 5,7% 7,20% 7,50% -
    4,8% 5,3% 5,7% 7,20% 7,50% -
    4,8% 5,3% 5,7% 7,20% 7,50% -
    4,8% 5,3% 5,7% 7,20% 7,50% -
    4,8% 5,3% 5,7% 7,20% 7,50% -
    • Lãi suất

      5,7%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (93)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn Việt Nam (AgriBank)

    11039 lượt xem

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 2 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,8% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,7% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,7% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,7% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,7% -
    4,3% 4,6% 5,3% 6,8% 6,7% -
    • Lãi suất

      5,3%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      17/09/2018

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (4)

Những thông tin cơ bản về gửi tiết kiệm nhất định bạn phải biết

  • Tiền gửi tiết kiệm là gì?

    Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi.

    Loại tiền gửi này được xem là một khoản đầu tư ngày hôm nay để có được một khoản tiền lớn hơn trong tương lai (bao gồm phần gốc là số tiền gửi ban đầu và khoản tiền lãi).

  • Đặc điểm chung của các sản phẩm tiền gửi

    • Kỳ hạn gửi: Không kỳ hạn và có kỳ hạn (từ 1 tháng đến 36 tháng)
    • Loại tiền gửi: VND, USD, EUR, GBP, AUD, CAD, JPY...
    • Số tiền gửi tối thiểu: Tùy vào từng sản phẩm mà mỗi ngân hàng sẽ quy định số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu, có thể là 500.000VND, 1.000.000VND hoặc 50USD, 100USD...
    • Lãi suất: Theo biểu lãi suất công bố của từng ngân hàng tại từng khu vực và từng thời điểm
    • Cách thức trả lãi: Cuối kỳ, đầu kỳ, định kỳ
  • Lãi suất gửi tiết kiệm

    Lãi suất chính là yếu tố mà khách hàng gửi tiết kiệm quan tâm hàng đầu. Hiện nay trần lãi suất cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 5,5%/năm còn đối với kỳ hạn trên 6 tháng lãi suất được thả nổi và các ngân hàng huy động lãi suất cũng chênh lệch nhau khá lớn, dao động từ 6% đến 8,2%.

    Nhìn chung, lãi suất gửi tiết kiệm cao nhất thuộc về nhóm các ngân hàng thương mại nhỏ đến các ngân hàng thương mại cổ phần lớn hơn và các ngân hàng nhà nước thường có lãi suất thấp hơn.

    Ngoài lãi suất, phương thức nhận lãi cũng là một yếu tố quan trọng để người có tiền gửi có thể nhận được lợi nhuận tối ưu nhất. Hiện các ngân hàng có 2 hình thức nhận lãi phổ biến đó là nhận lãi đầu kỳ và lãi cuối kỳ, trong đó lãi cuối kỳ sẽ cao hơn.

  • Thủ tục gửi tiền

    • Giấy gửi tiền tiết kiệm theo mẫu
    • Giấy tờ pháp lý của khách hàng: CMND/thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực
  • Những lưu ý giúp gửi tiết kiệm hiệu quả

    1. Chọn sản phẩm tiết kiệm phù hợp với khả năng tài chính

    Một ưu điểm của gửi tiết kiệm đó là bạn hoàn toàn có thể gừi tiết kiệm với bất kỳ số tiền nào theo khả năng của mình. Tùy vào số tiền bạn đầu tư mà có thể thu về lãi suất sao cho phù hợp. Hiện nay, các ngân hàng có nhiều sản phẩm tiết kiệm khác nhau dành cho bạn. Trong đó có thể đến những gói tiết kiệm ngắn hạn, gói tiết kiệm dài hạn, tiết kiệm có kỳ hạn, tiết kiệm không kỳ hạn với nhiều mức lãi suất khác nhau.

    2. Lựa chọn ngân hàng gửi tiền

    Khi gửi tiền khách hàng thường tìm hiểu, so sánh lãi suất giữa các ngân hàng để “chọn mặt gửi vàng”. Thực tế, đại đa số khách hàng thường tìm đến các ngân hàng uy tín, thường là ngân hàng thương mại nhà nước như là Vietcombank, Vietinbank, BIDV, Agribank… Tuy nhiên, như vậy không có nghĩa là bạn không nên tìm hiểu về sản phẩm gửi tiết kiệm của các ngân hàng ngân hàng cổ phần, đặc biệt là các ngân hàng nhỏ. Bởi vì để kéo khách hàng các ngân hàng này đưa ra các chính sách rất hấp dẫn về ưu đãi lãi suất, thủ tục... Vì thế, bạn cần cân nhắc kỹ càng bởi đây cũng là sự lựa chọn khôn ngoan để sinh lời nhanh.

    3. Chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm

    Kỳ hạn là khoảng thời gian mà bạn muốn số tiền tiết kiệm của bạn sinh lời. Ngân hàng hiện triển khai rất nhiều kỳ hạn gửi tiền: theo tuần có 1 tuần, 2 tuần, 3 tuần; theo tháng có 1 - 36 tháng. Ở kỳ hạn dưới 1 tháng, lãi suất tiền gửi tối đa là 1%. Ở kỳ hạn 1 tháng đến dưới 6 tháng, lãi suất dao động từ 4,5% đến 5,5% tùy thuộc từng ngân hàng. Nếu bạn gửi tiền ở kỳ hạn càng cao (đối với trường hợp từ 6 tháng đến 18 tháng) thì lãi suất được hưởng càng nhiều.

    Tùy thuộc số tiền bạn hiện có và nhu cầu sử dụng tiền thực tế để cân nhắc lựa chọn kỳ hạn sao cho phù hợp nhất. Tại các ngân hàng, các khoản tiền gửi khi đến hạn mà khách hàng rút không tất toán sẽ tự động gia hạn một kỳ hạn mới tương tự như kỳ hạn cũ đã gửi. Vì vậy, nếu như tình hình tài chính của bạn không ổn định thì nên gửi kỳ hạn ngắn bởi vì nếu rút trước hạn gần như không có lãi. Còn nếu bạn đang phân vân về các kỳ hạn thì có một lời khuyên đó là chia nhỏ khoản tiền gửi ra nhiều kỳ hạn để khi có việc cần có thể rút khoản ngắn hạn, tránh bị mất lãi trên toàn bộ số tiền.

    4. Ưu đãi và các lợi ích đi kèm

    Để có thể thu hút và giữ chân được nhiều khách hàng hơn, ngân hàng cũng thường xuyên tung ra những mức ưu đãi phù hợp như bốc thăm trúng thưởng, cào thẻ nhận tiền mặt… nhất là vào các dịp lễ, tết. Vậy nên, hãy lựa chọn ngân hàng phù hợp để tận dụng được các chương trình khuyến mại tốt nhất.

    5. Lưu ý đến lãi suất tiết kiệm

    Lãi suất chính là yếu tố quan trọng hàng đầu để giúp cho các khách hàng có thể cân nhắc đến việc gửi tiết kiệm hay không. Ngay cả những ngân hàng hiện nay cũng đang cạnh tranh về lãi suất tiết kiệm rất gay gắt. Bạn cũng nên lưu ý là lãi suất không chỉ phụ thuộc vào kỳ hạn, hình thức nhận lãi mà còn phụ thuộc vào số tiền bạn gửi. Và thông thường bạn gửi kỳ hạn càng dài, số tiền càng lớn cộng với nhận lãi cuối kỳ thì càng có cơ hội được hưởng những mức lãi suất các hấp dẫn hơn bao giờ hết.

    6. Thông tin cá nhân trên sổ tiết kiệm

    Là một hình thức đầu tư dài hạn, cho nên thông tin cá nhân của bạn với ngân hàng là hết sức quan trọng. Nếu bạn phát hiện có gì sai sót thì hãy báo ngay cho ngân hàng để điều chỉnh ngay sao cho phù hợp.

    7. Đảm bảo mình chỉ có một chữ ký ổn định

    Chữ ký đối với ngân hàng có giá trị pháp lý đặc biệt cao. Do đó bạn cần phải đảm bảo có được một chữ ký ổn định để ngân hàng có thể dễ dàng xác minh hơn đồng thời giúp bạn không phải mất quá nhiều thời gian khi tất toán.


nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất
  • Mới nhất

  • Cũ nhất

  • Nhận xét hay nhất

GỬI