×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ

SO SÁNH SẢN PHẨM GỬI TIẾT KIỆM TẠI VIỆT NAM

Số tiền gửi

Chọn số tiền gửi

Hình Thức Nhận Lãi

Chọn hình thức nhận lãi

Kỳ Hạn

Chọn kỳ hạn

Ngân hàng

Chọn ngân hàng

CHỌN LẠI
×

Chọn số tiền gửi

×

Chọn hình thức nhận lãi

×

Chọn kỳ hạn

×

Chọn ngân hàng

44 sản phẩm

Không tìm thấy sản phẩm bảo hiểm nhân thọ nào phù hợp :(
  • Ngân hàng Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC Việt Nam (HSBC)

    64202 lượt xem - 2 nhận xét

    Nhận lãi hàng tháng
    +Xem 2 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 1,25% 1,74% 1,74% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 1,74% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 1,74% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 1,74% 2,68% -
    - 1,25% 1,74% 1,74% 2,68% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
    - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
    • Lãi suất

      1,74%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (5)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB)

    83697 lượt xem

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 2 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,70% 3,80% 5,60% 6,69% 6,40% -
    3,70% 3,80% 5,60% 6,69% 6,40% -
    3,70% 3,80% 5,60% 6,69% 6,40% -
    3,80% 3,90% 5,70% 6,69% 6,50% -
    3,80% 3,90% 5,70% 6,69% 6,50% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,80% 5,60% 6,69% 6,40% -
    - 3,80% 5,60% 6,69% 6,40% -
    - 3,80% 5,60% 6,69% 6,40% -
    - 3,90% 5,70% 6,69% 6,50% -
    - 3,90% 5,70% 6,69% 6,50% -
    • Lãi suất

      5,70%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (93)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

    156110 lượt xem - 10 nhận xét

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    • Lãi suất

      4,00%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (11)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (TECHCOMBANK)

    81685 lượt xem - 2 nhận xét

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    2,30% 2,50% 3,80% 4,20% 4,20% -
    2,30% 2,50% 3,80% 4,20% 4,20% -
    2,30% 2,50% 3,80% 4,20% 4,20% -
    2,30% 2,50% 3,80% 4,20% 4,20% -
    2,30% 2,50% 3,80% 4,20% 4,20% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 2,50% 3,80% 4,30% 4,40% -
    - 2,50% 3,80% 4,30% 4,40% -
    - 2,50% 3,80% 4,30% 4,40% -
    - 2,50% 3,80% 4,30% 4,40% -
    - 2,50% 3,80% 4,30% 4,40% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    2,65% 2,85% 4,20% 4,40% 4,90% -
    2,65% 2,85% 4,20% 4,40% 4,90% -
    2,65% 2,85% 4,20% 4,40% 4,90% -
    2,65% 2,85% 4,20% 4,40% 4,90% -
    2,65% 2,85% 4,20% 4,40% 4,90% -
    • Lãi suất

      3,80%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (18)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

    56642 lượt xem - 1 nhận xét

    Nhận lãi hàng tháng
    +Xem 2 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,59% 5,44% 5,84% 5,95% -
    - 3,59% 5,44% 5,84% 5,95% -
    - 3,59% 5,44% 5,84% 5,95% -
    - 3,59% 5,44% 5,84% 5,95% -
    - 3,59% 5,44% 5,84% 5,95% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,60% 3,60% 5,50% 6,00% 6,30% -
    3,60% 3,60% 5,50% 6,00% 6,30% -
    3,60% 3,60% 5,50% 6,00% 6,30% -
    3,60% 3,60% 5,50% 6,00% 6,30% -
    3,60% 3,60% 5,50% 6,00% 6,30% -
    • Lãi suất

      5,44%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      13/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (6)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

    83512 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,29% 3,47% 4,88% 5,39% 5,36% -
    3,29% 3,47% 4,88% 5,39% 5,36% -
    3,29% 3,47% 4,88% 5,39% 5,36% -
    3,29% 3,47% 4,88% 5,39% 5,36% -
    3,29% 3,47% 4,88% 5,39% 5,36% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,30% 3,49% 4,95% 5,56% 5,68% -
    3,30% 3,49% 4,95% 5,56% 5,68% -
    3,30% 3,49% 4,95% 5,56% 5,68% -
    3,30% 3,49% 4,95% 5,56% 5,68% -
    3,30% 3,49% 4,95% 5,56% 5,68% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,30% 3,50% 5,00% 5,70% 6,00% -
    3,30% 3,50% 5,00% 5,70% 6,00% -
    3,30% 3,50% 5,00% 5,70% 6,00% -
    3,30% 3,50% 5,00% 5,70% 6,00% -
    3,30% 3,50% 5,00% 5,70% 6,00% -
    • Lãi suất

      4,88%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (65)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Á Châu (ACB)

    83423 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,25% 3,50% 4,85% 5,45% - -
    3,25% 3,50% 4,85% 5,45% - -
    3,25% 3,50% 4,90% 5,50% - -
    3,25% 3,50% 5,00% 5,55% - -
    3,25% 3,50% 5,00% 5,55% - -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,55% 4,95% 5,60% 5,90% -
    - 3,55% 4,95% 5,60% 5,90% -
    - 3,55% 5,00% 5,65% 5,90% -
    - 3,55% 5,05% 5,70% 5,90% -
    - 3,55% 5,05% 5,70% 5,90% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,30% 3,60% 5,00% 5,80% 6,30% -
    3,30% 3,60% 5,00% 5,80% 6,30% -
    3,30% 3,60% 5,05% 5,85% 6,30% -
    3,30% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
    3,30% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
    • Lãi suất

      5,00%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (25)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam ( Vietcombank)

    127657 lượt xem - 1 nhận xét

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,70% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,70% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,70% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,70% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,70% -
    • Lãi suất

      4,00%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (12)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

    73443 lượt xem

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    • Lãi suất

      4,00%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (15)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh vượng (VPBank)

    132673 lượt xem - 2 nhận xét

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,22% 3,27% 4,66% 4,82% 4,68% -
    3,22% 3,27% 4,66% 4,82% 4,68% -
    3,22% 3,27% 4,66% 4,82% 4,68% -
    3,22% 3,27% 4,66% 4,82% 4,68% -
    3,22% 3,27% 4,66% 4,82% 4,68% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,27% 4,57% 4,87% 4,93% -
    - 3,27% 4,57% 4,87% 4,93% -
    - 3,27% 4,57% 4,87% 4,93% -
    - 3,27% 4,57% 4,87% 4,93% -
    - 3,27% 4,57% 4,87% 4,93% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,25% 3,30% 4,60% 4,90% 5,00% -
    3,35% 3,40% 4,80% 5,10% 5,20% -
    3,35% 3,40% 4,80% 5,10% 5,20% -
    3,35% 3,40% 4,80% 5,10% 5,20% -
    3,35% 3,40% 4,80% 5,10% 5,20% -
    • Lãi suất

      4,66%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (56)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt (LienVietPost Bank)

    52463 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,49% 3,56% 4,40% 5,66% 5,43% -
    3,49% 3,56% 4,40% 5,66% 5,43% -
    3,49% 3,56% 4,40% 5,66% 5,43% -
    3,49% 3,56% 4,40% 5,66% 5,43% -
    3,49% 3,56% 4,40% 5,66% 5,43% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,59% 4,46% 5,84% 5,77% -
    - 3,59% 4,46% 5,84% 5,77% -
    - 3,59% 4,46% 5,84% 5,77% -
    - 3,59% 4,46% 5,84% 5,77% -
    - 3,59% 4,46% 5,84% 5,77% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,50% 3,60% 4,50% 6,00% 6,10% -
    3,50% 3,60% 4,50% 6,00% 6,10% -
    3,50% 3,60% 4,50% 6,00% 6,10% -
    3,50% 3,60% 4,50% 6,00% 6,10% -
    3,50% 3,60% 4,50% 6,00% 6,10% -
    • Lãi suất

      4,40%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (56)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

    64624 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,35% 3,75% 4,95% 5,50% 5,50% -
    3,35% 3,75% 4,95% 5,50% 5,50% -
    3,35% 3,75% 4,95% 5,50% 5,50% -
    3,35% 3,75% 4,95% 5,50% 5,50% -
    3,35% 3,75% 4,95% 5,50% 5,50% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,75% 5,00% 5,60% 5,60% -
    - 3,75% 5,00% 5,60% 5,60% -
    - 3,75% 5,00% 5,60% 5,60% -
    - 3,75% 5,00% 5,60% 5,60% -
    - 3,75% 5,00% 5,60% 5,60% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,50% 3,80% 5,20% 5,90% 5,90% -
    3,50% 3,80% 5,20% 5,90% 5,90% -
    3,50% 3,80% 5,20% 5,90% 5,90% -
    3,50% 3,80% 5,20% 5,90% 5,90% -
    3,50% 3,80% 5,20% 5,90% 5,90% -
    • Lãi suất

      4,95%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (120)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Sài gòn – Hà nội (SHB)

    81851 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,49% 3,67% 5,16% 5,48% 5,60% -
    3,49% 3,67% 5,16% 5,48% 5,60% -
    3,49% 3,67% 5,16% 5,48% 5,60% -
    3,49% 3,67% 5,16% 5,48% 5,60% -
    3,49% 3,67% 5,16% 5,48% 5,60% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,69% 5,24% 5,65% 5,95% -
    - 3,69% 5,24% 5,65% 5,95% -
    - 3,69% 5,24% 5,65% 5,95% -
    - 3,69% 5,24% 5,65% 5,95% -
    - 3,69% 5,24% 5,65% 5,95% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,50% 3,70% 5,30% 5,80% 6,30% -
    3,50% 3,70% 5,30% 5,80% 6,30% -
    3,50% 3,70% 5,30% 5,80% 6,30% -
    3,50% 3,70% 5,30% 5,80% 6,30% -
    3,60% 3,80% 5,40% 5,90% 6,40% -
    • Lãi suất

      5,16%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (18)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Sài  Gòn (SCB)

    101716 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,83% 3,85% 5,89% 6,19% 6,07% -
    3,83% 3,85% 5,89% 6,19% 6,07% -
    3,83% 3,85% 5,89% 6,19% 6,07% -
    3,83% 3,85% 5,89% 6,19% 6,07% -
    3,83% 3,85% 5,89% 6,19% 6,07% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - 3,89% 6,01% 6,70% 6,56% -
    - 3,89% 6,01% 6,70% 6,56% -
    - 3,89% 6,01% 6,70% 6,56% -
    - 3,89% 6,01% 6,70% 6,56% -
    - 3,89% 6,01% 6,70% 6,56% -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,95% 3,95% 6,10% 7,30% 7,00% -
    3,95% 3,95% 6,10% 7,30% 7,00% -
    3,95% 3,95% 6,10% 7,30% 7,00% -
    3,95% 3,95% 6,10% 7,30% 7,00% -
    3,95% 3,95% 6,10% 7,30% 7,00% -
    • Lãi suất

      5,89%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (29)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Quân đội (MB)

    112974 lượt xem - 6 nhận xét

    Nhận lãi cuối kỳ
    +Xem 1 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,30% 3,60% 4,68% 5,30% 5,67% -
    3,30% 3,60% 4,68% 5,30% 5,67% -
    3,30% 3,60% 4,68% 5,30% 5,67% -
    3,30% 3,60% 4,68% 5,30% 5,67% -
    3,30% 3,60% 4,68% 5,30% 5,67% -
    • Lãi suất

      4,68%

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (93)
  • Ngân hàng Ngân Hàng TMCP Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn Việt Nam (AgriBank)

    73264 lượt xem

    Nhận lãi trước
    +Xem 3 sản phẩm
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - - - - - -
    - - - - - -
    - - - - - -
    - - - - - -
    - - - - - -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    - - - - - -
    - - - - - -
    - - - - - -
    - - - - - -
    - - - - - -
    1 Tháng 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng 24 Tháng Không kỳ hạn
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    3,10% 3,40% 4,00% 5,80% 5,80% -
    • Lãi suất

      N/A

    • Kỳ hạn

      6 Tháng

    • Áp dụng

      24/11/2020

    Đăng ký tư vấn Liên hệ với tư vấn (4)

Tổng quan về gửi tiết kiệm và giải đáp thắc mắc khi gửi tiết kiệm lần đầu

  • Tổng quan về gửi tiết kiệm

    Gửi tiết kiệm là gì?

    Gửi tiết kiệm là một hình thức kết hợp tiết kiệm và đầu tư sinh lời mà theo đó, khách hàng mang số tiền nhàn rỗi đến gửi vào tài khoản được tạo tại một ngân hàng trong một khoảng thời gian nhất định để tích lũy cho tương lai và hưởng lãi suất theo kỳ hạn gửi.

    Đặc điểm của sản phẩm gửi tiết kiệm

    Sản phẩm gửi tiết kiệm có những đặc điểm cơ bản sau:

    • Là một hình thức đầu tư sinh lời ổn định và an toàn. Khi gửi tiết kiệm, khách hàng sẽ nhận được lãi suất, có thể nhận theo phương thức hàng tháng, hàng quý/năm hoặc nhận vào ngày đáo hạn. 
    • Gửi tiết kiệm phổ biến có hai hình thức: Gửi tiết kiệm có kỳ hạn và gửi tiết kiệm không có kỳ hạn.
    • Gửi tiết kiệm có kỳ hạn, số tiền gửi sẽ được quy định một kỳ hạn nhất định với mức lãi suất cam kết. Nếu rút tiền trước hạn sẽ phải chịu lãi suất không kỳ hạn. Gửi tiết kiệm không kỳ hạn, khách hàng không phải chịu sự ràng buộc về thời gian gửi, khách hàng có thể tất toán bất cứ lúc nào khi có nhu cầu.
    • Khách hàng được quyền lựa chọn thời gian gửi, có thể là 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng, 24 tháng, 36 tháng... hoặc gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
    • Lãi suất gửi tiết kiệm bao gồm 2 loại: lãi suất có kỳ hạn (áp dụng cho hình thức gửi tiết kiệm có kỳ hạn, mỗi kỳ hạn có mức lãi suất khác nhau) và lãi suất không kỳ hạn (áp dụng cho gửi tiết kiệm không kỳ hạn). Lãi suất không kỳ hạn thấp hơn lãi suất có kỳ hạn.
    • Tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng được quản lý thông qua sổ tiết kiệm hoặc tài khoản gửi tiết kiệm (đối với gửi tiết kiệm online) giúp khách hàng theo dõi được biến động số dư cũng như lãi suất nhận được.
    • Khách hàng có thể gửi tiết kiệm trực tiếp tại quầy hoặc gửi tiết kiệm trực tuyến bằng cách tự tạo tài khoản tiết kiệm trên các ứng dụng của ngân hàng như internet banking, mobile banking hay Bankplus...
    • Khi gửi tiết kiệm, ngân hàng sẽ tự động gia hạn kỳ hạn mới nếu khách hàng không đến lĩnh gốc/lãi vào ngày đến hạn.
    • Số tiền tối thiểu để gửi tiết kiệm khoảng 500 nghìn hay 1 triệu tùy từng ngân hàng và gần như không quy định số tiền gửi tối đa.

    Phân biệt các sản phẩm tiền gửi

    Hiện nay hầu hết các ngân hàng đều triển khai hai sản phẩm tiền gửi là tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán. Mỗi sản phẩm đều có những đặc điểm riêng biệt, tuy nhiên khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng, nhiều người vẫn thường nhầm lẫn. Dưới đây là các yếu tố để phân biệt 2 sản phẩm tiền gửi.

    Yếu tố phân biệt Tiền gửi thanh toán Tiền gửi tiết kiệm
    Mục đích sử dụng Dùng để thanh toán. Khách hàng gửi một khoản tiền vào tài khoản tiền gửi để thực hiện các giao dịch thông qua các hình thức thanh toán như séc lĩnh tiền mặt, thanh toán hóa đơn mua hàng, chuyển khoản, chuyển tiền điện tử… Sản phẩm vừa đảm bảo nhu cầu thanh toán và số tiền gửi vẫn sinh lời. Mục đích để tiết kiệm và sinh lời. Khách hàng gửi vào ngân hàng một khoản tiền nhàn rỗi để nhận lãi suất. Đến ngày đáo hạn sẽ nhận cả lãi và gốc theo cam kết đã thỏa thuận lúc gửi tiền.
    Hình thức gửi tiền Loại tiền gửi không có kỳ hạn Khách hàng được linh hoạt lựa chọn giữa gửi tiết kiệm có kỳ hạn và gửi tiết kiệm không có kỳ hạn
    Lãi suất Lãi suất không kỳ hạn được tính trên số dư tài khoản cuối ngày và cộng dồn hàng ngày Phụ thuộc vào hình thức gửi tiết kiệm, có thể là lãi suất có kỳ hạn hoặc lãi suất không có kỳ hạn. Lãi suất không kỳ hạn sẽ thấp hơn lãi suất có kỳ hạn
    Cách quản lý Quản lý sử dụng thông qua các loại thẻ thanh toán như là thẻ ghi nợ nội địa, thẻ Mastercard, thẻ Visa… Quản lý thông qua sổ tiết kiệm. Tất cả hoạt động gửi tiền, rút tiền và lãi suất… đều được lưu vào sổ và được bảo mật kỹ lưỡng.
    Cách thức rút tiền Dễ dàng rút được tiền mặt, chuyển khoản hoặc gửi tiền tại các cây ATM. Rút tiền tại các chi nhánh ngân hàng và phải được thực hiện vào ngày cuối cùng của kỳ hạn. Riêng gửi tiết kiệm không có kỳ hạn, khách hàng có thể rút bất kỳ lúc nào.

    Các sản phẩm và hình thức gửi tiết kiệm

    Đáp ứng nhu cầu cũng như điều kiện tài chính của nhiều khách hàng, hiện nay các ngân hàng đưa ra nhiều sản phẩm  gửi tiết kiệm khác nhau, giúp mọi người linh hoạt lựa chọn để đảm bảo mục đích tích lũy sinh lời đạt hiệu quả cao nhất. Gửi tiết kiệm tại ngân hàng có các hình thức sau:

    • Gửi tiết kiệm không kỳ hạn: Là hình thức gửi tiết kiệm mà người gửi không phải cam kết về thời gian rút. Lãi suất được tính theo ngày, tối đa chỉ 3%/năm.
    • Gửi tiết kiệm có kỳ hạn: Là hình thức gửi tiết kiệm mà người gửi sẽ cam kết thời gian mình lấy lại số tiền đã gửi với ngân hàng. Thời gian gửi có thể là 3, 6, 9, 12 tháng... Lãi suất phụ thuộc vào số tiền và kỳ hạn gửi mà khách hàng lựa chọn.
    • Gửi tiết kiệm bậc thang: Là hình thức gửi tiết kiệm mà người gửi được hưởng số tiền lãi tăng dần theo số dư của tài khoản gửi. Người gửi có số tiền càng lớn thì lãi suất càng lớn. Người gửi tiền không bị ràng buộc về mặt thời gian, có thể rút khi có nhu cầu.
    • Tiết kiệm gửi góp tích lũy: Là hình thức gửi tiết kiệm mà khách hàng có thể gửi tích góp nhiều lần trong thời hạn gửi.
    • Gửi tiết kiệm lũy tiến: Là hình thức gửi tiết kiệm mà người gửi sẽ được nhận lãi theo ngày, số tiền lãi nhận được mỗi ngày sẽ được cộng thêm vào tiền vốn và tính lãi cho ngày tiếp theo.
      Bên cạnh đó, nhiều ngân hàng triển khai các sản phẩm gửi tiết kiệm dài hạn 5 năm, 10 năm hay sản phẩm gửi tiết kiệm cho con từ số tiền nhỏ… Với tất cả các sản phẩm này khách hàng có thể chọn hình thức gửi tiết kiệm tại quầy giao dịch hoặc gửi tiết kiệm online qua các ứng dụng hoặc kênh liên kết của ngân hàng. 

    Tùy theo sản phẩm của ngân hàng và mỗi một hình thức gửi tiết kiệm sẽ có yêu cầu riêng và mức lãi suất khác nhau. Trước khi quyết định gửi tiết kiệm tại ngân hàng nào, bạn có thể tìm hiểu, so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại TheBank để tìm ra sản phẩm thích hợp nhất cho mình, đảm bảo khả năng sinh lời cho đồng tiền.

    Tính năng và lợi ích của sản phẩm gửi tiết kiệm

    Là một trong những sản phẩm đang rất được quan tâm hiện nay, gửi tiết kiệm mang lại nhiều tính năng và lợi ích cho khách hàng:

    • Là hình thức đầu tư sinh lời hiệu quả và an toàn nhờ vào sự bảo trợ của các ngân hàng và ngân hàng nhà nước với gói bảo hiểm tiền gửi. Khách hàng được hưởng bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật. Nếu ngân hàng mà bạn gửi tiền tiết kiệm bị phá sản, bạn sẽ được hưởng khoản tiền theo quy định của Luật Bảo hiểm tiền gửi.
    • Được hưởng lãi suất tùy theo kỳ hạn gửi tiết kiệm. Hiện nay, lãi suất gửi tiết kiệm trung bình tại các ngân hàng dao động từ 6- 7%/năm. Với kỳ hạn dài và số tiền gửi lớn, lãi suất có thể lên đến 8,5% - 9%.
    • Khách hàng được tiếp cận các chương trình khuyến mãi hấp dẫn từ ngân hàng như nhận quà, bốc thăm may mắn...
    • Khách hàng được trải nghiệm tính năng gửi tiền trực tuyến thông qua dịch vụ internet banking. Mọi giao dịch gửi, lãi suất đều được quản lý trên tài khoản trực tuyến giúp khách hàng dễ dàng theo dõi được biến động của tài khoản gửi tiết kiệm
    • Thuận lợi và tiết kiệm thời gian khi gửi tiết kiệm online mà không cần trực tiếp đến quầy giao dịch.
  • Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng

    Ứng với mỗi hình thức gửi tiết kiệm khác nhau nhau sẽ có cách tính lãi suất khác nhau. Cơ sở tính lãi suất gửi tiết kiệm là 365 ngày trong 1 năm. Khách hàng có thể nhận lãi theo các phương thức hàng tháng, hàng quý, hàng năm hoặc chỉ nhận khi đáo hạn. Tùy theo từng phương thức nhận, cách tính lãi sẽ khác nhau:

    - Nếu tiền lãi được nhận khi đáo hạn (kết thúc kỳ hạn gửi): Lãi suất sẽ được tính theo công thức:

    Tổng số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất x số ngày gửi/365

    Hoặc:

    Tổng số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất/12 x số tháng gửi

    Ví dụ: Bạn gửi tiết kiệm có kỳ hạn 30.000.000 VNĐ tại ngân hàng B với lãi suất 5%/năm cho kỳ hạn gửi 9 tháng. Cuối kỳ hạn gửi, số tiền lãi bạn nhận được sẽ được tính như sau:

    Tổng số tiền lãi = 30.000.000 x 5%/12 x 9

    Vậy số tiền lãi nhận được sẽ là: 30.000.000 x 5%/12 x 9 = 1.125.000 VNĐ

    Như vậy, bạn gửi tiết kiệm 30.000.000 VNĐ kỳ hạn 9 tháng, đến ngày đáo hạn bạn sẽ nhận về 1.125.000 VNĐ tiền lãi.

    - Nếu tiền lãi nhận được hàng tháng hoặc quý: Lãi suất sẽ được tính theo công thức:

    Lãi suất tháng = lãi suất (%/năm)/12

    Lãi suất quý = lãi suất (%/năm)/4

    Số tiền lãi nhận được hàng tháng/quý/năm = Số tiền gốc x lãi suất hàng tháng/quý/năm.

  • Những câu hỏi thường gặp khi gửi tiết kiệm lần đầu

    Tiền gửi tiết kiệm là gì?

    Tiền gửi tiết kiệm là một hình thức mà khách hàng gửi một số tiền nhàn rỗi vào một ngân hàng bất kỳ trong một khoảng thời gian nhất định để nhận lại lãi suất và số vốn ban đầu vào cuối kỳ hạn. Ngân hàng sẽ phát hành sổ tiết kiệm cho khách hàng với các thông tin cơ bản như số tiền gửi, kỳ hạn, lãi suất…

    Bao nhiêu tiền thì có thể gửi tiết kiệm?

    Số tiền có thể gửi tiết kiệm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như hình thức gửi mà khách hàng lựa chọn, chính sách của ngân hàng ở các thời kỳ cụ thể… Tuy nhiên, số tiền tối thiểu để có thể gửi tiết kiệm là từ 500.000 - 1.000.000 VNĐ.

    Gửi tiền tiết kiệm như thế nào?

    Bạn có thể gửi tiết kiệm trực tiếp tại quần hoặc gửi online qua tài khoản internet banking. Trước khi gửi tiết kiệm cần xác định rõ nhu cầu, lựa chọn ngân hàng uy tín và hình thức gửi phù hợp, đồng thời nên tìm hiểu rõ về lãi suất cũng như các dịch vụ, tiện ích đi kèm.

    Tiết kiệm gửi góp là gì?

    Tiết kiệm gửi góp là hình thức gửi tiền tích lũy định kỳ vào mỗi ngày hoặc mỗi tháng. Hình thức gửi tiền này hướng đến gói gửi tiết kiệm có kỳ hạn. Cứ mỗi ngày hoặc mỗi tháng, bạn sẽ gửi một số tiền nhất định vào tài khoản tiết kiệm. Số tiền này được thống nhất lúc bạn mở tài khoản tiết kiệm gửi góp tại các ngân hàng.

    Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn là gì?

    Là khoản tiền của tổ chức, cá nhân gửi tại ngân hàng. Người gửi tiền có thể rút tiền sau một kỳ hạn gửi tiền nhất định theo thỏa thuận với tổ chức nhận tiền gửi. Khi gửi tiền, khách hàng sẽ có tài khoản tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng, được hưởng lãi theo quy định của tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi.

    Gửi tiết kiệm 5 triệu, 10 triệu, 50 triệu hay 100 triệu lãi suất có khác nhau không và lãi suất bao nhiêu?

    Lãi suất sẽ có sự khác nhau bởi vì số tiền gửi khác nhau. Để xác định chính xác mức lãi suất bao nhiêu cho từng số tiền gửi còn phụ thuộc vào việc bạn chọn gửi tiết kiệm ngân hàng nào, hình thức gửi nào. Thông thường nếu gửi tiết kiệm không kỳ hạn thì lãi suất sẽ thấp hơn gửi tiết kiệm có kỳ hạn.

    Nếu tôi lựa chọn phương thức nhận lãi định kỳ (hàng tháng/hàng quý), thì sẽ nhận bằng cách nào?

    Nếu bạn lựa chọn phương thức này thì bạn cần có tài khoản thanh toán cá nhân tại ngân hàng gửi tiền. Lãi tiết kiệm sẽ được chuyển tự động vào tài khoản thanh toán cá nhân của bạn khi tới kỳ trả lãi.

    Nếu tôi nhận đã nhận lãi định kỳ, nhưng sau đó rút tiền tiết kiệm trước hạn. Khi đó, lãi được nhận như thế nào?

    Bạn được hưởng lãi suất không kỳ hạn khi rút trước hạn. Số lãi định kỳ bạn đã nhận phải được hoàn trả cho ngân hàng, bằng cách khấu trừ vào phần tiền lãi không kỳ hạn.

    Khi khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn đến hạn thanh toán nhưng khách hàng không đến giao dịch thì ngân hàng xử lý thế nào?

    Vào ngày đáo hạn tài khoản gửi tiết kiệm, nếu người gửi tiền không đến rút tiền và không có yêu cầu hoặc thỏa thuận nào khác thì ngân hàng chủ động tái gửi tiết kiệm cho khách hàng theo đúng kỳ hạn đã gửi trước đó. Lãi suất áp dụng cho kỳ hạn mới là lãi suất do ngân hàng công bố tại thời điểm tái gửi tiết kiệm.

    Trên đây là những thông tin cơ bản về gửi tiết kiệm cũng như các hình thức gửi tiết kiệm và giải đáp một số câu hỏi mà người lần đầu gửi tiết kiệm thường phân vân. Hy vọng thông tin này giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm tích lũy sinh lời đầy an toàn này. Nếu muốn tìm hiểu, so sánh lãi suất các sản phẩm gửi tiết kiệm ngân hàng hiện nay, bạn có thể để lại thông tin TẠI ĐÂY, chuyên viên TheBank sẽ liên lạc và tư vấn miễn phí.


nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất
  • Mới nhất

  • Cũ nhất

  • Nhận xét hay nhất

GỬI