×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ
có 94 sản phẩm
Đối tượng BHDL
6 tháng - 85 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 6 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 3 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 3 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 150 triệu

 

Quyền lợi bảo hiểm Kim cương (1.000 VNĐ)
Chi phí y tế và các chi phí khác 

Chi phí y tế

Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt
Nam

 3.000.000
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
 1.000/ngày và 40.000 tổng
cộng cho một sự kiện

 

Quyền lợi bảo hiểm  Kim cương (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng  100.000
Hồi hương thi hài  Chi trả toàn bộ
Chi phí mai táng  200.000
Hồi hương trẻ em  100.000
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu (VCYTCC):
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa
điểm mới
 Chi trả toàn bộ
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84-8 3823 2429)   Chi trả toàn bộ
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
 1.000/ngày và 40.000 tổng
cộng cho một sự kiện

 

Quyền lợi tai nạn cá nhân Kim cương (1.000 VNĐ)
Tai nạn cá nhân 
Chết do tai nạn   3.000.000
Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi  3.000.000
Mất một mắt hoặc một chi  1.500.000
Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông
công cộng hoặc xe riêng
 6.000.000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn khác  3.000.000
Bảo hiểm thẻ tín dụng   10.000

 

Quyền lợi hỗ trợ đi lại Kim cương (1.000 VNĐ)
Hành lý và tư trang 
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi
 10.000/đồ vật và 50.000 tổng
cộng
Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết
do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng
 4.000 cho mỗi người được bảo
hiểm
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành
mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm
 Tiền mang theo - 6.000
các chi phí khác 60.000

Chuyến đi bị trì hoãn:

Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát
chậm ít nhất 8 tiếng

 2.000 cho mỗi 8 tiếng và
20.000 tổng cộng

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được
hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm

  150.000
Rút ngắn chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc
chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm
đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự
 150.000

 

Quyền lợi phạm vi mở rộng Kim cương (1.000 VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý
đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi
 4.000.000
Chơi golf 'Hole in One':
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú
đánh "hole in one" trong chuyến đi
 4.000
Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người
được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê
 10.000
Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố áp dụng cho tất cả các chương trình 
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động gia hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí, trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành
trình. 

 

Phí bảo hiểm
240 nghìn - 1,4 triệu
Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  240.000  480.000
4-6 ngày  280.000  560.000
7-10 ngày  360.000  720.000
11-14 ngày  480.000  960.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  140.000  280.000

 

Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  240.000  480.000
4-6 ngày  300.000  600.000
7-10 ngày  400.000  800.000
11-14 ngày  600.000  1.200.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  160.000  320.000

 

Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  300.000  600.000
4-6 ngày  400.000  800.000
7-10 ngày  530.000  1.100.000
11-14 ngày  700.000  1.400.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  200.000  400.000

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 85 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày -182 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1,05 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1,05 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 105 triệu

 

      Quyền lợi bảo hiểm

     Bạc (VNĐ)
Chi phí y tế do tai nạn và ốm đau, nha khoa do tai nạn (bao gồm cả chi phí điều trị tiếp theo tại VN trong vòng 30 ngày/ 105 triệuđồng) 1.050.000.000
Trợ cấp khi nằm viện ở nước ngoài, Chi lên đến 1.050.000 đồng cho mỗi ngày 21.000.000

 

      Quyền lợi bảo hiểm

     Bạc (VNĐ)
Di chuyển y tế khẩn cấp (về nơi điều trị khác thích hợp hoặc về Việt Nam) 2.100.000.000
Hồi hương di hài về Việt Nam. Bao gồm chi phí vận chuyển và chi phí tang lễ liên quan 2.100.00.0
Đưa thi hài về Nước Nguyên Xứ (thay vì về Việt Nam) Không áp dụng ( N/A)
Thăm viếng Người bệnh: Khi Người được bảo hiểm phải nằm viện hơn 5 ngày, không được
phép di chuyển và ko có người thân bên cạnh lúc đó.
63.000.000
Chi phí thay thế: Chi phí cho một người khác sang để thực hiện tiếp chuyến đi ban đầu của
Người được bảo hiểm do bị thương tật hay bị bệnh nghiêm trọng)
21.000.000
Đưa trẻ em về nước: Trẻ em dưới 14 tuổi ko có người chăm sóc khi NĐBH bị bệnh, nằm viện
hay tử vong.
63.000.000

Hỗ trợ chi phí học hành cho trẻ em Tối đa 2 trẻ em nếu NĐBH (bố mẹ) bị tử vong trong chuyến đi do tai nạn

10.500.000/mỗi trẻ em

Chi phí bảo vệ hình ảnh doanh nghiệp khi Người được bảo hiểm bị tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn 10.500.000

 

      Quyền lợi bảo hiểm

     Bạc (VNĐ)

Tai nạn cá nhân - Tử vong và thương tật do tai nạn.

Trẻ em (được bảo hiểm theo chương trình gia đình

1.050.000.000

525.000.000

10. Bảo hiểm mở rộng cho phần tai nạn cá nhân:

. Không tặc, giết người, tấn công & khủng bố.

. Ngộ độc khói, khí gas, khí độc, ngạt nước.

. Mất tích/ Disapearance.

Có 

 

      Quyền lợi bảo hiểm

     Bạc (VNĐ)
Hoãn chuyến đi. Cho phép dời ngày hợp đồng đến 180 ngày 180 ngày
Hủy chuyến đi: Công ty sẽ thanh toán quyền lợi theo mức trách nhiệm bảo hiểm như đã ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm nếu như Chuyến đi bị hủy do tử vong, Thương tích hoặc Bệnh của Người được bảo hiểm hoặc tử vong của Thành viên gia đình của Người được bảo hiểm. Thương tích hoặc Bệnh phải ở mức dẫn đến Chuyến đi bị hủy theo như xác nhận của Bác sĩ. Công ty sẽ thanh toán cho Chuyến đi bị hủy trước Ngày khởi hành dự kiến và/hoặc các chi phí đi lại, cư trú hoặc các khoản đặt cọc không được hoàn lại. 105.000.000
Gián đoạn chuyến đi: Người được bảo hiểm đã thực hiện chuyến đi ra nước ngoài nhưng chưa hoàn tất chuyến đi và phải quay về Việt Nam khi bị bệnh hoặc thành viên gia đình bị tử vong 63.000.000
Không tặc: Trả 2.100.000đ cho mỗi 8 tiếng 4.200.000

Mất mát hay thiệt hại đối với hành lý và vật dụng cá nhân:

- Hạn mức tối đa mỗi đồ vật là 6.300.000đ

- Hạn mức Máy tính xách tay 21.000.000đ

 42.000.000
Hành lý đến trễ sau 8 tiếng: Thanh toán chi phí mua quần áo và các vật dụng cá nhân cần thiết trong thời gian đó nếu hành lý ký gửi đi theo Người Được Bảo hiểm đến chậm, bị chuyển sai tuyến hoặc bị hãng hàng không làm thất lạc.  6.300.000
Mất tiền bạc cá nhân và giấy tờ thông hành  6.300.000
Bảo vệ thẻ tín dụng: Thanh toán dư nợ thẻ tín dụng nếu Người được BH tử vong do tai nạn.  6.300.000
Chuyến bay bị trì hoãn (2.100.000đ mỗi 8 tiếng)  10.500.000
Lỡ chuyến bay chuyển tiếp (2.100.000đ mỗi 8 tiếng)  10.500.000

 

      Quyền lợi bảo hiểm

     Bạc (VNĐ)
Bảo hiểm trách nhiệm cá nhân (bao gồm chi phí kiện tụng, chi phí pháp lý) đối với bên thứ ba, phát sinh do:

- Tử vong, thương tích gây ra cho bên thứ ba.

- Tổn thất tài sản gây ra cho bên thứ ba

 1.050.000.000
Tự động gia hạn thời hạn bảo hiểm lên đến 10 ngày miễn phí  Áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp Khủng bố  Áp dụng

Dịch vụ trợ giúp y tế toàn cầu Chubb Assistance

- Cung cấp thông tin trước chuyến đi

- Trợ giúp thông tin y tế, tư vấn, tham chiếu y khoa

- Thu xếp nhập viện (bao gồm bão lãnh nhập viện và thu xếp thanh toán hóa đơn y tế)

- Dịch vụ trợ giúp về hành lý, Tham chiếu các dịch vụ pháp lý

Áp dụng

 

Phí bảo hiểm
126 nghìn - 3,78 triệu
Số ngày bảo hiểm Đông Nam Á (VNĐ)
Đến 3 ngày  126.000
Đến 5 ngày  147.000
Đến 8 ngày  189.000
Đến 15 ngày 378.000
Đến 24 ngày  483.000
Đến 31 ngày 567.000
Đến 45 ngày 735.000
Đến 60 ngày  903.000
Đến 90 ngày 1.239.000 
Đến 120 ngày  1.575.000
Đến 150 ngày 1.995.000
Đến 182 ngày 2.331.000 
Gói bảo hiểm 1 năm Không có 

 

Số ngày bảo hiểm Châu Á (VNĐ)
Đến 3 ngày 147.000 
Đến 5 ngày 210.000 
Đến 8 ngày 231.000 
Đến 15 ngày 483.000 
Đến 24 ngày 609.000 
Đến 31 ngày 714.000 
Đến 45 ngày  924.000
Đến 60 ngày  1.134.000
Đến 90 ngày  1.554.000
Đến 120 ngày 2.310.000 
Đến 150 ngày 2.499.000 
Đến 182 ngày 2.814.000 
Gói bảo hiểm 1 năm  Không có 

 

Số ngày bảo hiểm Toàn cầu (VNĐ)
Đến 3 ngày  160.000
Đến 5 ngày 210.000 
Đến 8 ngày  252.000
Đến 15 ngày  525.000
Đến 24 ngày  672.000
Đến 31 ngày 798.000
Đến 45 ngày  1.050.000
Đến 60 ngày 1.302.000 
Đến 90 ngày 1.896.000 
Đến 120 ngày 2.310.000 
Đến 150 ngày 2.940.000 
Đến 182 ngày 3.444.000 
Gói bảo hiểm 1 năm 3.780.000 

 Đơn vị: VNĐ

Đối tượng BHDL
6 tháng - 85 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 1 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 1 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến không có

 

Quyền lợi bảo hiểm Bạc (1.000 VNĐ)
Chi phí y tế và các chi phí khác 

Chi phí y tế

Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt
Nam

 1.000.000
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
 Không áp dụng

 

Quyền lợi bảo hiểm Bạc (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng  100.000
Hồi hương thi hài  Chi trả toàn bộ
Chi phí mai táng  200.000
Hồi hương trẻ em  100.000
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu (VCYTCC):
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa
điểm mới
 Chi trả toàn bộ
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84-8 3823 2429)   Chi trả toàn bộ
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
 Không áp dụng

 

Quyền lợi bảo hiểm Bạc (1.000 VNĐ)
Tai nạn cá nhân  
Chết do tai nạn   1.000.000
Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi  1.000.000
Mất một mắt hoặc một chi  500.000
Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông
công cộng hoặc xe riêng
 2.000.000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn khác  1.000.000
Bảo hiểm thẻ tín dụng  10.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Bạc (1.000 VNĐ)
Hành lý và tư trang 
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi
 Không áp dụng
Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết
do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng
 Không áp dụng
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành
mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm
 Không áp dụng

Chuyến đi bị trì hoãn:

Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát
chậm ít nhất 8 tiếng

 Không áp dụng

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được
hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm

 Không áp dụng
Rút ngắn chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc
chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm
đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự
 Không áp dụng

 

Quyền lợi bảo hiểm Bạc (1.000 VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý
đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi
 Không áp dụng
Chơi golf 'Hole in One':
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú
đánh "hole in one" trong chuyến đi
 Không áp dụng
Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người
được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê
 Không áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố áp dụng cho tất cả các chương trình 
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động gia hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí, trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành
trình. 

 

Phí bảo hiểm
110 nghìn - 640 nghìn
Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày 110.000 220.000
4-6 ngày 140.000 280.000
7-10 ngày 180.000 360.000
11-14 ngày 220.000 440.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm 70.000 140.000


 

Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày 110.000 220.000
4-6 ngày 150.000 300.000
7-10 ngày 190.000 440.000
11-14 ngày 230.000 440.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm 70.000 160.000

 

Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày 140.000 280.000
4-6 ngày 200.000 400.000
7-10 ngày 240.000 480.000
11-14 ngày 320.000 640.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm 80.000 160.000


 

Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,621 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 70.000 USD
Tai nạn cá nhân Lên đến 100.000 USD
Hỗ trợ đi lại Lên đến 1.500 USD

 

QUYỀN LỢI CHI PHÍ Y TẾ Cao cấp (USD)
Chi phí y tế cho tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn 

Chi phí điều trị nội trú

 70.000

Chi phí điều trị ngoại trú

3.500

Chi phí y tế do thai sản

7.000

Chi phí phát sinh cho điều trị các biến chứng thai sản phải nằm viện 

10.000

Chi phí điều trị tiếp theo

 700

Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện

5.000
Chi phí cho thân nhân đi thăm 5.000

Đưa trẻ em đi kèm hồi hương

5.000

 

QUYỀN LỢI TRỢ CỨU Y TẾ Cao cấp (USD)
Vận chuyển khẩn cấp  70.000

Hồi hương

 70.000
Vận chuyển hài cốt/mai táng  70.000

Bảo lãnh thanh toán viện phí

bao gồm

 

QUYỀN LỢI TAI NẠN CÁ NHÂN Cao cấp (USD)
Tử vong do tai nạn  100.000

Thương tật vĩnh viễn

 100.000

Gấp đôi số tiền bảo hiểm khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng, áp dụng cho chương trình cao cấp và thượng hạng

200.000

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

500

 

QUYỀN LỢI HỖ TRỢ ĐI LẠI Cao cấp (USD)
Thiệt hại hành lý và tư trang  1.500

Hỗ trợ du lịch toàn cầu

bao gồm
Hành lý bị trì hoãn 550
Mất giấy tờ thông hành 2.000

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

6.000
Lỡ nối chuyến do lịch trình 200

 

QUYỀN LỢI PHẠM VI MỞ RỘNG Cao cấp (USD)
Trách nhiệm cá nhân 700
Bắt cóc và con tin 3.000

Hỗ trợ tổn thất tư gia vì hỏa hoạn

3.000

Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố

bao gồm

 

Phí bảo hiểm
255 nghìn - 8,152 triệu
Độ tuổi/Chương trình Cá Nhân (USD) Gia Đình (USD)
1 đến 3 ngày  11 21 
4 đến 6 ngày 16  30
7 đến 10 ngày 20  37 
11 đến 14 ngày 24  46 
15 đến 18 ngày 28  53 
19 đến 22 ngày 33  62 
23 đến 27 ngày 39  74 
28 đến 31 ngày 42  79 
32 đến 45 ngày 48  91 
46 đến 60 ngày 57  107 
61 đến 90 ngày 61  116 
91 đến 120 ngày 78  148 
121 đến 150 ngày 100  190 
151 đến 180 ngày 122  231 
Một tuần kéo dài thêm 11  21 
Một năm 159  301 

 

Độ tuổi/Chương trình Cá Nhân (USD) Gia Đình (USD)
1 đến 3 ngày  15 22 
4 đến 6 ngày 22  32 
7 đến 10 ngày 27  39 
11 đến 14 ngày 33  48 
15 đến 18 ngày 39  57 
19 đến 22 ngày 45  65 
23 đến 27 ngày 54  78 
28 đến 31 ngày 58  83 
32 đến 45 ngày 67  95 
46 đến 60 ngày 78  113 
61 đến 90 ngày 85  122 
91 đến 120 ngày 108  156 
121 đến 150 ngày 139  200 
151 đến 180 ngày 168  243 
Một tuần kéo dài thêm 15  22 
Một năm 220  417 

 

Độ tuổi/Chương trình Cá Nhân (USD) Gia Đình (USD)
1 đến 3 ngày  17  32
4 đến 6 ngày  24  46
7 đến 10 ngày  30  57
11 đến 14 ngày  37  70
15 đến 18 ngày  82  63
19 đến 22 ngày  95  72
23 đến 27 ngày  114  87
28 đến 31 ngày  122  92
32 đến 45 ngày  141  106
46 đến 60 ngày  165  125
61 đến 90 ngày  179  135
91 đến 120 ngày  228  173
121 đến 150 ngày  293  222
151 đến 180 ngày  355  270
Một tuần kéo dài thêm  32  24
Một năm  464  352

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 90 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 200 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 200 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 10 triệu
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn. 200.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
CHI PHÍ Y TẾ  
Điều trị ngoại trú 100.000.000
Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi ( như băng, nẹp), và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do Bác sỹ chỉ định
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, phương pháp điều trị tương tự khác do Bác sỹ chỉ định
Điều trị răng nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính
Điều trị nội trú
Chi phí liên quan đến phẫu thuật
SỰ CỐ PHIỀN TOÁI DU LỊCH NƯỚC NGOÀI  
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
TRÁCH NHIỆM CÁ NHÂN  
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
HỖ TRỢ CẤP CỨU DU LỊCH NƯỚC NGOÀI  
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
BỔ SUNG CHI PHÍ ĂN Ở ĐI LẠI  
Một vé máy bay hạng thường cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm về Việt Nam.  10.000.000
Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc Người đi kèm cùng tham gia Đơn bảo hiểm khi phát sinh thêm chi phí do Người được bảo hiểm phải ở lại do ốm đau bệnh tật.
DỊCH VỤ HỖ TRỢ DU LỊCH  
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
Chi phi hồi hương trẻ em ( dưới 18 tuổi) 1.000.000.000
Chi phí mai táng
Chi phí cho thành viên gia đình thăm thân nhân
Vận chuyển y tế cấp cứu
Chi phí hồi hương
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
TAI NẠN CÁ NHÂN  
Tử vong do tai nạn. 200.000.000
Thương tật thân thể toàn bộ do tai nạn
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
Hành lý đến chậm ( Bị thất lạc tạm thời ít nhất 06 giờ liên tục; không bao gồm lượt về ). Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm. 4.000.000/lần
Hoãn chuyến bay: 4 giờ liên tục bị trì hoãn. Tối đa 2 lần/ trong kỳ bảo hiểm 2.500.000/lần
Chi phí cắt bớt hay hủy bỏ chuyến đi : Thanh toán tối đa 1 lần trong kỳ bảo hiểm 6.000.000
Mất giấy tờ thông hành ( Bao gồm chi phí làm lại giấy tờ, chi phí phát sinh do ăn ở/ đi lại để làm giấy tờ, chi phí hồi hương do vé hồi hương không có giá trị) 6.000.000
Mất hành lý 10.000.000
Mất tiền mặt cá nhân 4.000.000
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH W4 (VNĐ)
Mức chi trả tối đa cho Người được bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm pháp lý ( Về người
và/ hoặc tài sản của bên thứ ba) trong suốt thời hạn bảo hiểm (Mức khấu trừ : 2tr/ vụ )
200.000.000
Thông tin trước chuyến đi Gồm theo gói
Thông tin đại sứ quán
Thông tin dịch thuật; thông tin
văn phòng luật
Cung cấp dịch vụ y tế
Dịch vụ hỗ trợ toàn cầu 24/24h SOS (Bảo lãnh viện phí)
Phí bảo hiểm
37 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tháng - 85 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Đến 400 triệu
Chi phí y tế Lên đến 400 triệu
Tai nạn cá nhân Không có
Hỗ trợ đi lại không có

 

Quyền lợi chi phí y tế Đồng (1.000 VNĐ)

Chi phí y tế

Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt
Nam

Không áp
dụng
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
Không áp dụng

 

Quyền lợi Trợ cứu y tế Đồng (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng Không áp dụng
Hồi hương thi hài Không áp dụng
Chi phí mai táng Không áp dụng
Hồi hương trẻ em Không áp dụng
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu (VCYTCC):
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa
điểm mới
Chi trả toàn bộ
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84-8 3823 2429)  Chi trả toàn bộ
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
Không áp dụng
Hành lý và tư trang 
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi
Không áp dụng
Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết
do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng
Không áp dụng
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành
mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm
Không áp dụng

 

Quyền lợi Tai nạn cá nhân Đồng (1.000 VNĐ)
Tai nạn cá nhân  
Chết do tai nạn  400.000
Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi 400.000
Mất một mắt hoặc một chi 200.000
Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông
công cộng hoặc xe riêng
400.000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn khác 400.000
Bảo hiểm thẻ tín dụng 10.000
Quyền lợi Hỗ trợ đi lại Đồng (1.000 VNĐ)
Hành lý và tư trang 
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi
Không áp dụng
Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết
do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng
Không áp dụng
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành
mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm
Không áp dụng

Chuyến đi bị trì hoãn:

Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát
chậm ít nhất 8 tiếng

Không áp dụng

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được
hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm

Không áp dụng
Rút ngắn chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc
chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm
đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự
Không áp dụng

 

Quyền lợi phạm vi mở rộng Đồng (1.000 VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý
đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi
Không áp dụng
Chơi golf 'Hole in One':
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú
đánh "hole in one" trong chuyến đi
Không áp dụng
Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người
được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê
Không áp dụng
Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố áp dụng cho tất cả các chương trình 
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động gia hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí, trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành
trình. 
Phí bảo hiểm
70 nghìn - 320 nghìn
Thời hạn bảo hiểm đến  Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  240.000  480.000
4-6 ngày  280.000  560.000
7-10 ngày  360.000  720.000
11-14 ngày  480.000  960.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  140.000  280.000

 

Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
10 triệu - 100 triệu
Phí bảo hiểm
3 nghìn - 30 nghìn
Đối tượng BHDL
6 tháng - 85 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 4 tỷ
Chi phí y tế Lên đến 2 tỷ
Tai nạn cá nhân Lên đến 2 tỷ
Hỗ trợ đi lại Lên đến 100 triệu

 

Quyền lợi bảo hiểm Vàng (1.000 VNĐ)
Chi phí y tế và các chi phí khác  

Chi phí y tế

Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt
Nam

 2.000.000
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
 1000/ngày và 20.000 tổng
cộng cho một sự kiện

 

Quyền lợi bảo hiểm Vàng (1.000 VNĐ)
Hỗ trợ người đi cùng   100.000
Hồi hương thi hài  Chi trả toàn bộ
Chi phí mai táng  200.000
Hồi hương trẻ em  100.000
Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu (VCYTCC):
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa
điểm mới
 Chi trả toàn bộ
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84-8 3823 2429)   Chi trả toàn bộ
Trợ cấp nằm viện:
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện
 1.000/ngày và 20.000 tổng
cộng cho một sự kiện

 

Quyền lợi bảo hiểm  Vàng (1.000 VNĐ)
Tai nạn cá nhân  
Chết do tai nạn    2.000.000
Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi   2.000.000
Mất một mắt hoặc một chi   1.000.000 
Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông
công cộng hoặc xe riêng
  4.000.000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn khác  2.000.000
Bảo hiểm thẻ tín dụng  10.000

 

Quyền lợi bảo hiểm  Vàng (1.000 VNĐ)
Hành lý và tư trang 
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi
 5.000/đồ vật và 25.000 tổng
cộng
Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết
do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng
 4.000 cho mỗi người được bảo
hiểm
Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành
mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm
 Tiền mang theo - 4.000
các chi phí khác 20.000

Chuyến đi bị trì hoãn:

Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát
chậm ít nhất 8 tiếng

 2.000 cho mỗi 8 tiếng và
10.000 tổng cộng

Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được
hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm

 100.000
Rút ngắn chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc
chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm
đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự
 100.000

 

Quyền lợi bảo hiểm Vàng (1.000 VNĐ)
Trách nhiệm cá nhân:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý
đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi
 4.000.000
Chơi golf 'Hole in One':
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú
đánh "hole in one" trong chuyến đi
 4000
Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người
được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê
 10.000
Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố áp dụng cho tất cả các chương trình 
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động gia hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí, trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành
trình. 

 

Phí bảo hiểm
130 nghìn - 800 nghìn
Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  130.000  260.000
4-6 ngày  180.000  360.000
7-10 ngày  220.000  440.000
11-14 ngày  280.000  560.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  80.000  160.000

 

Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  140.000  280.000
4-6 ngày  200.000  400.000
7-10 ngày  240.000  480.000
11-14 ngày  320.000  640.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  100.000  200.000

 

Thời hạn bảo hiểm đến Cá nhân (VNĐ) Gia đình (VNĐ)
Đến 3 ngày  180.000  360.000
4-6 ngày  250.000  500.000
7-10 ngày  300.000  600.000
11-14 ngày  400.000  800.000
Mỗi tuần hoặc một phần của tuần kéo dài thêm  100.000  200.000

 

Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
1 triệu - 300 triệu
Phí bảo hiểm
5 nghìn - 4,5 triệu
Đối tượng BHDL
6 tuần - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 200 triệu
Chi phí y tế Lên đến 200 triệu
Tai nạn cá nhân Lên đến 200 triệu
Hỗ trợ đi lại Lên đến 30 triệu

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 1 (VNĐ)
Chi phí y tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)  
Người được bảo hiểm ≤ 70 tuổi 200.000.000
Người được bảo hiểm > 70 tuổi 100.000.000
Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định. 10.000.000

Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.

Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.

Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.

Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.

Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật).

Toàn bộ
Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày 10.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 1 (VNĐ)
Trợ cứu y tế & Hỗ trợ du lịch:  

Dịch vụ hỗ trợ du lịch
a.       Thông tin trước chuyến đi

b.      Thông tin về đại sứ quán

c.       Những vấn đề dịch thuật

d.      Những vấn đề về pháp luật

e.       Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Toàn bộ

Vận chuyển khẩn cấp

Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

Toàn bộ
Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và onhân viên y tế đi kèm) khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết.
Toàn bộ
Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong  trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000.000 đồng hoặc USD 2,500.
Bao gồm
Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở, đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình, hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau.
20.000.000
Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị tử vong ở nước ngoài.
40.000.000
Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.
40.000.000

Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai táng

Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm .

80.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 1 (VNĐ)

Tai nạn cá nhân

Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)

200.000.000

Trợ cấp tiền mặt

Hỗ trợ 600.000 đồng cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài.

3.000.000

Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em

Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (duới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khoá tại các trường đại học hay cao đẳng được nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.

3.000.000

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 1 (VNĐ)

Nhận hành lý chậm

Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12 giờ liên tục kể từ khi tới đích.

1.000.000

Mất giấy tờ thông hành

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

10.000.000

Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi

Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

30.000.000

Chuyến đi bị trì hoãn

Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển.

-        Tối đa 2.500.000 đồng cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc

-        Tối đa 10.000.000 đồng trong trường hợp phát sinh chi phí đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng do hậu quả trực tiếp của việc trì hoãn chuyến đi nhưng chỉ với điều kiện Người được bảo hiểm phải thay đổi tuyến đi do bị huỷ bỏ xác nhận giữ vé trước đây.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM Chương trình 1 (VNĐ)
KHÔNG CÓ  KHÔNG CÓ
Phí bảo hiểm
80 nghìn - 360 nghìn
Thời hạn bảo hiểm Chương trình 1 (1000 VNĐ)
1-3 ngày  80
4-6 ngày 120
7-10 ngày 160
11-14 ngày 220
15-18 ngày 280
19-22 ngày 300
23-27 ngày 320
28-31 ngày 360
Mỗi tuần tiếp theo (tối đa 180 ngày) 30