×

Xin chào Khách

Đăng nhập|Đăng ký

Trang chủ

Bảo hiểm người nước ngoài du lịch Việt Nam

I - Đối tượng bảo hiểm

Con người, tài sản

II - Người được bảo hiểm

Người nước ngoài du lịch Việt Nam kể cả người Việt Nam định cư ở nước ngoài bao gồm:
- Những người vào Việt Nam tham quan, thăm viếng bạn bè, bà con, dự hội nghị, hội thảo Quốc tế, đại hội, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, công tác.
- Những người đang cư ngụ tại Việt Nam như chuyên gia, công nhân, học sinh, những người làm việc trong các đoàn ngoại giao, các tổ chức Quốc tế khi đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam

III - Phạm vi bảo hiểm

- Thương tật thân thể hoặc chết do tai nạn

- Ốm đau hoặc chết không do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm

- Mất, thiệt hại hành lý và vật dụng riêng mang theo người có thể quy hợp lý cho các nguyên nhân: cháy, nổ, phương tiện chuyên chở bị đâm va. chìm, lật đổ, rơi.

- Mất nguyên kiện hành lý gửi theo chuyến hành trình

IV - Không thuộc phạm vi bảo hiểm

- Người được bảo hiểm cố ý vi phạm pháp luật, nội quy, quy định cơ quan du lịch của chính quyền địa phương nơi du lịch

- Hành động cố ý của người được bảo hiểm, người thừa kế hợp pháp

- Bị ảnh hưởng của rượu, bia, ma tuý hay các chất kích thích tương tự khác.

- Chiến tranh

V - Bồi thường

  Trong vòng 30 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm, Người được bảo hiểm phải thông báo cho Bảo Minh (có thể bằng thông báo trực tiếp, bằng điện thoại, bằng fax) sau đó bằng văn bản. Quá thời hạn trên, người được bảo hiểm sẽ bị từ chối một phần hay toàn bộ số tiền bảo hiểm trừ trường hợp bất khả kháng.

Thời gian yêu cầu trả tiền bảo hiểm là 01 năm. Hồ sơ gửi cho Bảo Minh phải đầy đủ bằng chứng theo yêu cầu của Bảo Minh.Trong trường hợp Người được bảo hiểm chết, ốm đau, tàn tật, thương tật hay tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm này, Người được bảo hiểm cung cấp chứng từ theo yêu cầu của Bảo Minh với chi phí của Người được bảo hiểm tự chịu.

Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm gồm:
1. Đơn yêu cầu trả tiền bảo hiểm.
2. Giấy chứng nhận bảo hiểm..
3. Những giấy tờ cần thiết trong số các giấy tờ dưới đây có liên quan đến có liên quan đến trường hợp yêu cầu khác trả tiền bảo hiểm:
a. Trường hợp thiệt hại về người do tai nạn hoặc ốm đau:
- Biên bảo tai nạn có ghi nhận trường hợp chết hoặc thương tật.
- Giấy điều trị của cơ quan y tế.
- Biên lai các chi phí y tế, hồi hương và chi phí khác.
- Giấy chứng tử và giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp (trường hợp chết).

b. Trường hợp thiệt hại hành lý và vật dụng riêng:
- Bằng chứng chứng minh hành lý, vât dụng riêng bị mất, thiệt hại và mức độ tổn thất.
- Biên bản về việc mất toàn bộ kiện hành lý của cơ quan vận chuyển và vé hành lý.
- Bản kê chi tiết giá trị tài sản bị thiệt hại.
- Tờ khai hải quan khi nhập cảnh Việt Nam, trong đo ghi rõ hành lý và tài sản mang vào Việt Nam (đối với trường hợp Người được bảo hiểm phải làm thủ tục hải quan).
- Hóa đơn sửa chữa tài sản hay thay thế phụ tùng.
c. Những giấy tờ khác có liên quan mà Bảo Minh yêu cầu:
Truờng hợp Người được bảo hiểm ủy quyền cho người khác phải có giấy ủy quyền hợp pháp.

Số tiền bảo hiểm tùy theo sự lựa chọn của người tham gia bảo hiểm:

Số tiền bảo hiểm/người/vụ VNĐ
Về người Từ 1.000.000đ
Đến 300.000.000đ
Về hành lý 10% Số tiền bảo hiểm về người

Đơn vị tính VNĐ

Thời gian bảo hiểm Phí bảo hiểm 1 người/ngày/số tiền bảo hiểm về người
Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 10 Từ 15.000 đến 4.500.000
Từ ngày thứ 11 đến ngày thứ 20 Từ 12.000 đến 3.600.000
Từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 60 Từ 10.000 đến 3000.000
Từ ngày thứ 61 đến ngày thứ 90 Từ 8.000 đến 2.400.000
Từ ngày thứ 90 trở đi Từ 5.000 đến 1.500.000

 

TƯ VẤN BẢO HIỂM DU LỊCH


nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất
  • Mới nhất

  • Cũ nhất

  • Nhận xét hay nhất

GỬI

Các sản phẩm liên quan

Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 115,8 triệu
Phí bảo hiểm
45 nghìn - 1 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 231,6 triệu
Phí bảo hiểm
95 nghìn - 1,9 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,158 tỷ
Phí bảo hiểm
185 nghìn - 6 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 1,621 tỷ
Phí bảo hiểm
255 nghìn - 8,152 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 1 năm
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 3,474 tỷ
Phí bảo hiểm
370 nghìn - 15,494 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 365 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
20 triệu - 100 triệu
Phí bảo hiểm
3 nghìn - 1,1 triệu
Đối tượng BHDL
12 tháng - 80 tuổi
Thời hạn BH
1 ngày - 180 ngày
Quyền lợi bảo hiểm
Lên đến 2,225 tỷ
Phí bảo hiểm